0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Toshiba 30Hp 22Kw

3.889 reviews

Động cơ điện Toshiba 30HP 22kW 3 pha 380V, rotor lồng sóc, IE1/IE3, dòng 43 A, 4 cực khoảng 1470 vòng/phút, trục 48 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích 350 mm, IP55.

Động cơ điện Toshiba 30HP 22kW (motor điện Toshiba 30 ngựa 22kW) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc dòng TIKK, vỏ gang kín tự làm mát bằng quạt, cấp bảo vệ IP55, hiệu suất IE1 hoặc IE3. Dòng định mức 43 A ở 380V, bản 4 cực quay khoảng 1470 vòng/phút, mô-men định mức khoảng 143 Nm.

Motor Toshiba 22kW dùng trục 48 mm dài 110 mm, then 14 mm, tổng dài 709,5 mm, cao 450 mm. Chân đế có tâm lỗ 279 x 279 mm; mặt bích có đường kính ngoài 350 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Toshiba 30HP 22KW

  • Mã hàng động cơ điện toshiba IE1 TIKK
  • T: Three phase là 3 pha
  • I: Induction Motor là động cơ cảm ứng (không đồng bộ)
  • K: Motor lồng sóc
  • F: Totally enclosed fan cooled motor – chế độ gió tản nhiệt mát toàn phần
  • A: Alu là vỏ nhôm, K: steel chân đế thép
  • W: outdoor use là sử dụng được ngoài trời
  • S: Surge Protection phù hợp dùng cho biến tần
  • TEC: thiết kế vỏ theo chuẩn mẫu Châu Âu

2. Phân loại động cơ điện Toshiba 30HP 22KW

a. Bản vẽ động cơ điện Toshiba 30HP 22KW chân đế

bản vẽ motor toshiba chân đế 22kw 30hp 30 ngựa

  • Cường độ dòng điện định mức motor toshiba 30Hp: 43 (A)
  • Tổng dài: 709.5 mm, tổng cao: 450 mm
  • Đường kính trục motor toshiba 22Kw: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 279 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 279 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 324 mm

b. Thông số động cơ điện Toshiba 30HP 22KW mặt bích

bản vẽ motor toshiba mặt bích 22kw 30hp 30 ngựa

  • Tổng dài động cơ điện 3 pha: 709.5 mm
  • Đường kính trục động cơ toshiba 22Kw: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích động cơ toshiba 30Hp: 350 mm

3. Cấu tạo động cơ điện Toshiba 30HP 22kW

  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá mỏng, cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F, đấu thành 6 đầu ra.
  • Rotor lồng sóc: thanh dẫn nhôm đúc nối tắt hai đầu bằng vòng ngắn mạch. Từ trường quay của stator cảm ứng dòng điện trong thanh dẫn và kéo rotor quay.
  • Trục: thép carbon 48 mm, then 14 mm, gắn cố định với lõi rotor.
  • Vòng bi: vòng bi cầu hai đầu trục, bản lớn có vú bơm mỡ.
  • Vỏ gang: có cánh tản nhiệt và tai cẩu; quạt đuôi trục thổi gió làm mát mặt ngoài vỏ.
  • Tốc độ cố định theo số cực của cuộn dây stator (2, 4, 6 cực). Muốn điều chỉnh tốc độ thì dùng biến tần.

4. Thông số điện động cơ điện Toshiba 30HP 22kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất22kW (30HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
Dòng định mức ở 380V43 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 74 A (bản 220V/380V)
Tốc độkhoảng 1470 vòng/phút (4 cực); khoảng 2940 vòng/phút (2 cực); khoảng 980 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 143 Nm
Hiệu suấtIE1 khoảng 91%; IE3 khoảng 93%
Cấp cách điện / bảo vệCấp F / IP55
Khởi độngSao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp22kW vào 3 pha 380V (bơm, quạt); 30kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat khối MCCB 100 A, rơ le nhiệt sao – tam giác dải 23 – 32 A, cáp đồng 16 – 25 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 300 A ở 380V.
  • Sao – tam giác: rơ le nhiệt trong mạch cuộn dây chỉnh khoảng 25 A.
  • Tâm lỗ chân đế 279 x 279 mm, chân đế rộng 324 mm.
  • Dòng điện là số tham khảo, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Toshiba 30HP 22kW

  • Bơm cấp nước 30HP cho khu công nghiệp, bơm tuần hoàn tháp giải nhiệt, bơm chữa cháy.
  • Máy nén khí trục vít 22kW cung cấp khí nén cho dây chuyền sản xuất.
  • Quạt hút bụi lò sấy, quạt cấp gió lò hơi 2 – 4 tấn hơi.
  • Máy nghiền đá, máy nghiền xi măng nhỏ, máy nghiền gỗ.
  • Máy ép nhựa, máy đùn ống nhựa, máy dệt.
  • Motor điện 3 pha Toshiba 30HP kéo hộp số cho băng tải than, máy khuấy bể xử lý nước thải.

6. Ưu điểm của động cơ điện Toshiba 30HP 22kW

  • Bản IE3 hiệu suất khoảng 93%, motor Toshiba 22kW giảm tiền điện cho máy nén khí, bơm chạy cả ngày.
  • Dùng chung trục 48 mm với bản 18.5kW, dễ dự phòng puly, khớp nối.
  • Vỏ gang dày, giảm ồn và rung khi chạy tải lớn.
  • Khởi động sao – tam giác hoặc khởi động mềm, ít sụt áp lưới.
  • Bản S chịu xung điện áp, chạy biến tần cho bơm biến tần ổn định.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Toshiba 30HP 22kW

  • Báo gì để chọn motor 22kW? Báo số cực, kiểu lắp, kiểu khởi động. Báo máy công tác.
  • Thay motor 18.5kW được không? Trục cùng 48 mm. Tâm lỗ dọc trục 279 mm, dài hơn 241 mm.
  • Trục, then thế nào? Trục 48 mm dài 110 mm. Then rộng 14 mm.
  • Mặt bích cỡ nào? Đường kính ngoài 350 mm. Lỗ bu lông 19 mm.
  • Tem motor cần có gì? Ghi 22kW, 43 A, 380V. Ghi số vòng quay và mã TIKK.
  • IE1 hay IE3 lợi hơn? Máy chạy liên tục thì IE3 lợi hơn. Tiền điện chênh mỗi năm khá lớn.
  • Có chạy biến tần không? Chạy được, nên chọn bản ký hiệu S.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục nhẹ. Tai cẩu, chân đế, chụp quạt nguyên vẹn.
  • MCCB và cáp chọn sao? MCCB 100 A. Cáp đồng 16 mm², đi xa dùng 25 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Sao tam giác chỉnh khoảng 25 A. Khởi động mềm chỉnh 43 A.
  • Chọn sao tam giác hay khởi động mềm? Bơm, quạt hợp khởi động mềm. Máy nén khí hay dùng sao tam giác.
  • Bệ máy cần gì? Bệ bê tông đủ nặng, bu lông neo M16. Thêm ray căng đai nếu truyền đai.
  • Căn tâm khớp nối thế nào? Dùng đồng hồ so hoặc thước laser. Độ lệch càng nhỏ càng tốt.
  • Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, kiểm tra chiều quay.
  • Bảo vệ thêm gì? Rơ le mất pha, lệch pha, áp thấp. Lắp trong tủ điện.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới 43 A ở 380V. Ba pha lệch nhau dưới 5%.
  • Vòng bi bơm mỡ thế nào? Bơm đúng chu kỳ ghi trên tem. Xả mỡ cũ nếu có lỗ xả.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Ghi lại để so sánh.
  • Đo cách điện ra sao? Megomet 1000V, trên 1 MΩ là đạt. Đo cả sau mùa mưa.
  • Tủ điện cần xem gì? Siết cos, đo nhiệt đầu cos. Xem tiếp điểm khởi động từ.
  • Rung, ồn tăng do đâu? Lệch tâm, lỏng bu lông, vòng bi mòn. Kiểm tra từng nguyên nhân.
  • Vệ sinh thế nào? Thổi sạch bụi cánh tản nhiệt và chụp quạt. Giữ khu vực thoáng gió.
  • "Motor 30HP thay được máy 40HP". Dòng vượt 43 A liên tục, cách điện nhanh hỏng.
  • "Rơ le sao tam giác đặt 43 A". Quá cao, mất tác dụng bảo vệ. Mức đúng khoảng 25 A.
  • "Biến tần 22kW chạy máy nghiền được". Tải nặng nên chọn biến tần 30kW.
  • "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng vọt khoảng 300 A, sụt áp cả xưởng.
  • "Motor kêu lớn là do tải nặng". Thường là vòng bi hỏng hoặc mất pha.