Động cơ giảm tốc mini 30W 1 pha 220V cỡ 4, hộp 80 x 80 mm trục 10 mm, dòng khoảng 0,26 A, tỉ số 1/5 – 1/60, mô-men tới khoảng 6,37 Nm, có bản trục vuông góc RH 17 mm, RA 15 mm và mặt bích.
Động cơ giảm tốc mini 30W (motor giảm tốc mini 30W 1 pha 220V) là cụm motor 1 pha có tụ cỡ 4 (mã 4IK) lắp hộp số mặt vuông 80 x 80 mm, trục thẳng 10 mm, tổng dài khoảng 170,5 mm. Motor 4 cực quay khoảng 1400 – 1500 vòng/phút, dòng định mức chỉ khoảng 0,26 A; với tỉ số 1/5 đến 1/60, trục ra còn khoảng 300 xuống 25 vòng/phút, mô-men khoảng 0,85 Nm đến 6,37 Nm.
Motor giảm tốc mini 30W có bản trục vuông góc RH cốt âm 17 mm, RA cốt dương 15 mm và bản mặt bích GS 80 x 80 mm, hợp các máy nhỏ, tải nhẹ chạy điện 220V.
Dưới đây là thông số kỹ thuật của động cơ giảm tốc mini 30w 220v:
Có khả năng thay đổi tốc độ, ví dụ tốc độ trục ra là 20 vòng/ phút có thể giảm còn 10 vòng/ phút (bản có bộ điều tốc)
Phần hộp của giảm tốc có thể lắp với motor 220v điện xoay chiều hoặc motor 24v, 12v điện 1 chiều DC.
Động cơ giảm tốc mini 30w 220v có dòng định mức khoảng 0,26 A ở 220V
2. Nguyên lý hoạt động motor giảm tốc mini 30w
Motor giảm tốc mini 30W bao gồm hai thành phần chính: động cơ và hộp giảm tốc.
Động cơ: là phần chịu trách nhiệm tạo ra chuyển động quay của motor. Nó nhận năng lượng điện từ nguồn cung cấp và chuyển đổi nó thành công suất cơ và mô-men xoắn. Động cơ trong motor giảm tốc mini 30W có công suất định mức là 30W, tức là năng lượng điện được chuyển đổi thành công suất cơ với công suất tối đa là 30W.
Hộp giảm tốc: giảm tốc độ quay của động cơ và tăng mô-men xoắn đầu ra. Hộp giảm tốc bao gồm các bánh răng và trục, và có thể có các loại bánh răng khác nhau như bánh răng nghiêng, hay bánh răng trục vít. Cấu trúc này cho phép hộp giảm tốc chuyển đổi chuyển động nhanh của động cơ thành chuyển động chậm hơn và mạnh mẽ hơn, đồng thời tăng mô-men xoắn.
Khi motor giảm tốc mini 30W được kích hoạt, động cơ sẽ tạo ra chuyển động quay và chuyển năng lượng điện thành công suất cơ và mô-men xoắn. Sau đó, hộp giảm tốc sẽ giảm tốc độ quay và tăng mô-men xoắn đầu ra thông qua hệ thống bánh răng và trục. Quá trình này cho phép motor giảm tốc mini 30W cung cấp mô-men xoắn lớn hơn và động cơ quay chậm hơn so với khi không sử dụng hộp giảm tốc.
3. Phân loại motor giảm tốc mini 30w
a. Motor giảm tốc mini 30w 1 pha trục thẳng
Mã motor: IKR 30w mini mã 4
Kích thước hộp số: 80x80mm
Tổng dài: 170.5mm
Tổng cao: 80mm
Đường kính trục động cơ giảm tốc 30w: 10mm
Rãnh cavet: 4mm
Tỉ số truyền: 1/3-1/100
Thương hiệu tập đoàn Taili
b. Motor giảm tốc mini 30w trục vuông góc RH RA
b1) Động cơ giảm tốc mini 30w trục vuông góc, RH trục âm
Mã motor: RH 30w mini mã 4
Kích thước hộp số: 80x80mm
Tổng dài motor giảm tốc 30w: 219mm
Đường kính cốt trục âm= 17mm
Rãnh cavet = 5mm
Tỉ số truyền: 1/5-1/100
Thương hiệu tập đoàn Taili
b2) Motor giảm tốc 30w mini trục vuông góc, RA trục dương
Mã motor: RA 30w mini mã 4
Kích thước hộp số: 90x90mm
Tổng dài: 219mm
Đường kính trục dương = 15mm
Rãnh cavet = 4mm
Tỉ số truyền: 1/5-1/100
Thương hiệu tập đoàn Taili
c. Motor giảm tốc mini 30w 1 pha mặt bích
Mã motor: GS giảm tốc mặt bích 30w 220v 1 pha mini mã 4
Chiều cao mặt bích = 80mm
Chiều ngang mặt bích = 80mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc 30w mặt bích = 170.5mm
Tỉ số truyền: 1/5-1/100
Thương hiệu tập đoàn Taili
4. Lựa chọn tốc độ, tỉ số truyền, ratio motor giảm tốc mini 30w
Trục ra 280 - 300 vòng/1 phút khi Ratio = 5, người miền Nam gọi là 1/5, lực momen = 0.85 Nm
Trục ra 140 - 150 vòng/1 phút khi Ratio = 10, người miền Nam gọi là 1/10, lực momen = 1.10 Nm
Trục ra 93 - 100 vòng/1 phút khi Ratio = 15, người miền Nam gọi là 1/15, lực momen = 1.59 Nm
Trục ra 70 - 75 vòng/1 phút khi Ratio = 20, người miền Nam gọi là 1/20, lực momen = 2 Nm
Trục ra 56 - 60 vòng/1 phút khi Ratio = 25, người miền Nam gọi là 1/25, lực momen = 2.5 Nm
Trục ra 46.7 - 50 vòng/1 phút khi Ratio = 30, người miền Nam gọi là 1/30, lực momen = 3.18 Nm
Trục ra 35 - 37.5 vòng/1 phút khi Ratio = 40, người miền Nam gọi là 1/40, lực momen = 4.2 Nm
Trục ra 28 - 30 vòng/1 phút khi Ratio = 50, người miền Nam gọi là 1/50, lực momen = 5.2 Nm
Trục ra 23.3 - 25 vòng/1 phút khi Ratio = 60, người miền Nam gọi là 1/60, lực momen = 6.37 Nm
5. Video thực tế motor giảm tốc mini 30w
Oriental Motor
Nidec Corporation
Anaheim Automation
Bonfiglioli
Maxon Motor
Video motor giảm tốc mini
6. Thông số điện và bộ điều khiển động cơ giảm tốc mini 30W
Thông số
Bản 1 pha 220V thường
Bản điều tốc 220V
Điện áp
1 pha 220V, 50Hz
1 pha 220V, 50Hz
Dòng định mức
khoảng 0,26 A
khoảng 0,26 A
Tốc độ motor (4 cực)
khoảng 1400 – 1500 vòng/phút
chỉnh khoảng 90 – 1400 vòng/phút
Mô-men trục motor
khoảng 0,2 Nm
giảm khi chạy tốc độ thấp
Tụ điện
tụ ngậm khoảng 2 – 2,5 µF / 250V, xem tem motor
tụ đi kèm bộ điều tốc
Bộ điều khiển
Công tắc, rơ le thời gian, công tắc đảo chiều
Bộ điều tốc AC đi kèm motor có máy phát tốc
Bảo vệ, dây dẫn
cầu chì hoặc aptomat khoảng 1 A, dây 0,5 – 0,75 mm²
cầu chì khoảng 1 A
Motor 1 pha có tụ không dùng biến tần thông thường.
Mô-men 6,37 Nm ở 1/60 là mô-men tính theo motor.
Giới hạn cho phép của hộp 80 mm, trục 10 mm: xem nhãn hộp số.
Dòng 0,26 A nhỏ, aptomat lớn khó bảo vệ khi motor kẹt.
7. Ứng dụng của motor giảm tốc mini 30W 220V
Máy cấp thức ăn gà, vịt định kỳ trong ngày dùng motor giảm tốc mini 30W kèm rơ le thời gian.
Máy ấp trứng đảo khay chậm, khay sấy quay mini.
Máy vắt cam cỡ nhỏ, máy khuấy dung dịch nhỏ trong phòng thí nghiệm.
Bàn xoay trưng bày nhẹ, mô hình quảng cáo quay, biển hiệu quay.
Cơ cấu gạt, cơ cấu lắc, van xoay chậm trong thiết bị tự động nhỏ.
Băng tải mini dạng bàn, băng chuyền mẫu cho máy đóng gói nhỏ.
8. Ưu điểm của động cơ giảm tốc mini 30W 1 pha
Dòng chỉ khoảng 0,26 A, chạy điện 220V dân dụng rất nhẹ tải.
Hộp 80 x 80 mm, dài khoảng 170,5 mm, lắp vừa máy nhỏ.
Kết hợp rơ le thời gian để chạy tự động theo giờ.
Có bản trục vuông góc và mặt bích, dễ bố trí trong khung máy.
Vận hành êm, phù hợp đặt trong phòng, quầy hàng.
9. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc mini 30W
Motor 30W kéo được gì? Tải nhẹ, mô-men tới khoảng 6,37 Nm ở 1/60. Tải lớn hơn chọn 60W trở lên.
Đảo khay trứng chọn tỉ số nào? Thường chọn tỉ số lớn, quay rất chậm. Hỏi thêm cơ cấu tay đòn.
Trục ra cỡ bao nhiêu? Trục thẳng 10 mm. RH cốt âm 17 mm, RA 15 mm.
Kích thước lắp đặt? Mặt hộp 80 x 80 mm. Tổng dài khoảng 170,5 mm.
Cần bản điều tốc không? Cần khi phải chỉnh tốc độ thường xuyên. Bản thường chạy một tốc độ.
Có chạy 12V, 24V được không? Có bản motor DC dùng chung hộp số. Hỏi rõ khi đặt.
Nhận hàng cần xem gì? Tem ghi 30W, 220V, tỉ số. Có kèm tụ.
Chạy thử ra sao? Cắm điện qua tụ, trục quay đều. Không kêu rít.
Bảo vệ bằng gì? Cầu chì hoặc aptomat khoảng 1 A. Thêm chống giật nơi ẩm.
Motor có mấy dây? Thường 3 dây và dây tiếp địa. Hai dây nối hai đầu tụ.
Đấu nguồn thế nào? Dây chung vào trung tính. Pha vào một đầu tụ. Đổi đầu tụ thì đảo chiều.
Rơ le thời gian đấu ở đâu? Đấu nối tiếp trên dây pha cấp cho motor. Chọn rơ le chịu tải motor.
Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
Lắp trong máy ấp cần gì? Đặt motor ngoài khoang nóng ẩm nếu được. Có lỗ thoáng cho motor.
Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Có tải đo dòng dưới 0,26 A.
Motor quay chậm, yếu dần? Tụ thường bị yếu. Đo điện dung, thay tụ cùng thông số.
Nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm khoảng 50 – 65 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải.
Đo dòng có cần không? Có, dùng ampe kìm thang nhỏ. Vượt 0,26 A rõ rệt là quá tải.
Hộp số có dấu hiệu hỏng? Kêu lạo xạo, trục ra rơ. Phớt rỉ mỡ.
Máy ấp ẩm cần xem gì? Xem hộp đấu dây có đọng nước. Lau khô, bịt kín lỗ luồn dây.
Rơ le thời gian cần thử? Có, thử chu kỳ bật tắt. Tiếp điểm cháy thì thay.
Vệ sinh thế nào? Lau bụi lông gà, cám bám vỏ. Không xịt nước vào motor.
"Hộp số nhỏ nhưng kéo được tải lớn". Hộp 80 mm, trục 10 mm chỉ hợp tải nhẹ. Quá tải làm mòn răng.
"Dùng aptomat 6 A cho chắc". Dòng chỉ 0,26 A. Aptomat lớn không bảo vệ được motor.
"Biến tần chỉnh tốc được". Motor 1 pha có tụ không hợp biến tần thường.
"Kẹt khay vẫn để chạy". Motor đứng im vẫn ăn điện. Cuộn dây nóng, cháy.
"Tụ hỏng thì bỏ cũng chạy". Thiếu tụ motor không tự khởi động được.