Động cơ giảm tốc mini 200W (motor giảm tốc mini 200W 1 pha 220V, 0.25HP) là cụm motor 1 pha có tụ mã 6IK 200W lắp hộp số 6GU mặt vuông 104 x 104 mm, trục thẳng 15 mm. Motor 4 cực quay khoảng 1400 – 1500 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,4 A; với tỉ số 1/5 đến 1/75, trục ra khoảng 300 xuống 17 vòng/phút, mô-men từ khoảng 4,9 Nm tới 63,7 Nm.
Motor giảm tốc mini 200W có bản trục vuông góc RH/RA trục 22 mm, gắn NMRV50 trục ra 25 mm, mặt bích GS 150 x 104 mm, bản có thắng phanh và bản chân đế GHC18 trục 18 mm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật của motor giảm tốc mini 200w
Dưới đây là thông số kỹ thuật của động cơ giảm tốc mini 200w 220v:
- Có thể thay đổi tốc độ, ví dụ tốc độ trục ra là 95 vòng/ phút có thể giảm còn 47.5 vòng/ phút (bản có bộ điều tốc)
- Phần hộp của giảm tốc có thể lắp với motor 220v điện xoay chiều
- Động cơ giảm tốc mini 200w 220v có dòng định mức khoảng 1,4 A ở 220V

2. Nguyên lý hoạt động motor giảm tốc mini 200w
Motor giảm tốc mini 200W bao gồm hai thành phần chính: động cơ và hộp giảm tốc.
Động cơ: tạo ra chuyển động quay của motor. Nó nhận năng lượng điện từ nguồn cung cấp và chuyển đổi nó thành công suất cơ và mô-men xoắn. Động cơ trong motor giảm tốc mini 200W có công suất định mức là 200W, tức là năng lượng điện được chuyển đổi thành công suất cơ với công suất tối đa là 200W.
Hộp giảm tốc: giảm tốc độ quay của động cơ và tăng mô-men xoắn đầu ra. Hộp giảm tốc bao gồm các bánh răng và trục, và có thể có các loại bánh răng khác nhau như bánh răng nghiêng, hoặc bánh răng trục vít. Cấu trúc này cho phép hộp giảm tốc chuyển đổi chuyển động nhanh của động cơ thành chuyển động chậm hơn và mạnh mẽ hơn, đồng thời tăng mô-men xoắn.
Khi motor giảm tốc mini 200W được kích hoạt, động cơ sẽ tạo ra chuyển động quay và chuyển năng lượng điện thành công suất cơ và mô-men xoắn. Sau đó, hộp giảm tốc sẽ giảm tốc độ quay và tăng mô-men xoắn đầu ra thông qua hệ thống bánh răng và trục. Quá trình này cho phép motor giảm tốc mini 200W cung cấp mô-men xoắn lớn hơn và động cơ quay chậm hơn so với khi không sử dụng hộp giảm tốc.
3. Phân loại motor giảm tốc mini 200w
a. Motor giảm tốc mini 200w điều chỉnh tốc độ trục thẳng
- Mã motor: 6IK; Mã hộp số: 6GU
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài động cơ giảm tốc 200w: 296.5mm
- Đường kính trục: 15mm
- Rãnh cavet: 5mm
- Tỉ số truyền: 1/3-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

b. Motor giảm tốc mini 200w vuông góc RH RA
b1) Động cơ giảm tốc 200w mini trục vuông góc, RH trục âm
- Mã motor: RH 200w mini mã 6
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài motor giảm tốc 200w: 361mm
- Đường kính cốt trục âm= 22mm
- Rãnh cavet = 6mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

b2) Motor giảm tốc 200w mini trục vuông góc, RA trục dương
- Mã motor: RA 200w mini mã 6
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 361mm
- Đường kính trục dương = 22 mm
- Rãnh cavet = 6mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

c. Motor giảm tốc mini 200w gắn hộp số NMRV size 50
c1) Motor giảm tốc 200w mini IRV cốt âm
- Mã motor: motor 200w mini mã 6IK + NMRV size 50
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 360mm
- Đường kính trục ra 25 mm
- Đường kính trục vào 14 mm
- Rãnh cavet 8mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

c2) Motor giảm tốc 200w mini IRV cốt dương
- Mã motor: motor 200w mini mã 6IK + NMRV size 50
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 360mm
- Đường kính trục ra 25 mm
- Đường kính trục vào 14 mm
- Rãnh cavet 8mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

d. Motor giảm tốc mini 200w mặt bích
- Mã motor motor giảm tốc mặt bích ratio 200: GS giảm tốc mặt bích 200w 220v 1 pha mini mã 6
- Thông số mặt bích: 150x104mm
- Tổng chiều dài động cơ giảm tốc mặt bích ratio 200: 305mm
- Đường kính trục 15mm
- Rãnh cavet 5mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

e. Motor giảm tốc mini 200w thắng phanh
Motor giảm tốc 200w mini có thắng phanh giúp động cơ ngừng quay lập tức khi mất điện giúp an toàn khi vận hành. Các loại motor ở phía trên có thể lắp phanh thắng như hình dưới đây:
e1) Motor giảm tốc 200w mini thắng phanh trục thẳng
- Mã motor: IKR EJ phanh 200w mini mã 6
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 351mm
- Đường kính trục 15mm
- Rãnh cavet 5mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

e2) Motor giảm tốc 200w mini thắng phanh trục vuông góc, cốt dương RA
- Mã motor: RA EJ phanh 200w mini mã 6
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 413mm
- Đường kính trục 22mm
- Rãnh cavet 6mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili


e3) Motor giảm tốc 200w mini thắng phanh trục vuông góc, cốt âm RH
- Mã motor giảm tốc cốt âm ratio 200: RH EJ phanh 200w mini mã 6
- Kích thước vuông của hộp số: 104X104mm
- Tổng chiều dài: 413mm
- Đường kính trục 22mm
- Rãnh cavet 6mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili


e4) Motor giảm tốc 200w mini mặt bích gắn phanh
- Mã motor: GS giảm tốc mặt bích 200w 220v 1 pha mini mã 6
- Kích thước mặt bích của động cơ hộp số mặt bích ratio 200: 150X104mm
- Tổng chiều dài: 356mm
- Đường kính trục 15mm
- Rãnh cavet 5mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

f. Motor giảm tốc mini 200w điện 1 pha
- Mã hàng: GHC18
- Tổng chiều dài: 287mm
- Đường kính trục 18mm
- Kích thước khoảng cách lỗ chân đế: 40mm x 110mm
- Kích thước chân đế: 65mm x 134.5mm
- Rãnh cavet 5mm
- Tỉ số truyền: 1/5-1/100
- Thương hiệu tập đoàn Taili

4. Lựa chọn tốc độ, tỉ số truyền, ratio motor giảm tốc mini 200w
- Trục ra 282 - 302 vòng/1 phút khi Ratio = 5, người miền Nam gọi là 1/5, lực momen khoảng 4.9 Nm
- Trục ra 142 - 152 vòng/1 phút khi Ratio = 10, người miền Nam gọi là 1/10, lực momen khoảng 9 Nm
- Trục ra 95 - 102 vòng/1 phút khi Ratio = 15, người miền Nam gọi là 1/15, lực momen = 12.7 Nm
- Trục ra 72 - 77 vòng/1 phút khi Ratio = 20, người miền Nam gọi là 1/20, lực momen khoảng 17.2 Nm
- Trục ra 58 - 62 vòng/1 phút khi Ratio = 25, người miền Nam gọi là 1/25, lực momen khoảng 21.3 Nm
- Trục ra 47 - 52 vòng/1 phút khi Ratio = 30, người miền Nam gọi là 1/30, lực momen = 25.5 Nm
- Trục ra 36 - 38 vòng/1 phút khi Ratio = 40, người miền Nam gọi là 1/40, lực momen khoảng 33.2 Nm
- Trục ra 27 - 31 vòng/1 phút khi Ratio = 50, người miền Nam gọi là 1/50, lực momen khoảng 45 Nm
- Trục ra 21- 24 vòng/1 phút khi Ratio = 60, người miền Nam gọi là 1/60, lực momen 50.9 Nm
- Trục ra 17 - 20 vòng/1 phút khi Ratio = 75, người miền Nam gọi là 1/75, lực momen = 63.7 Nm
5. Thông số điện và bộ điều khiển động cơ giảm tốc mini 200W
| Thông số | Bản 1 pha 220V thường | Bản điều tốc 220V |
| Điện áp | 1 pha 220V, 50Hz | 1 pha 220V, 50Hz |
| Dòng định mức | khoảng 1,4 A | khoảng 1,4 A |
| Tốc độ motor (4 cực) | khoảng 1400 – 1500 vòng/phút | chỉnh khoảng 90 – 1400 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 1,35 Nm | giảm khi chạy tốc độ thấp |
| Tụ điện | tụ ngậm khoảng 12 µF / 250V, xem tem motor | tụ đi kèm bộ điều tốc |
| Bộ điều khiển | Công tắc đảo chiều, khởi động từ | Bộ điều tốc AC đi kèm motor có máy phát tốc |
| Bảo vệ, dây dẫn | aptomat 1 pha khoảng 3 A, dây 1 mm² | cầu chì khoảng 3 A |
- Motor 1 pha có tụ không dùng biến tần thông thường.
- Mô-men 63,7 Nm ở 1/75 là mô-men tính theo motor.
- Giới hạn cho phép của hộp 6GU, trục 15 – 22 mm: xem nhãn hộp số.
- Tốc độ trục ra thực tế dao động 5 – 7% theo tải.
6. Ứng dụng của motor giảm tốc mini 200W 220V
- Băng tải đóng gói, băng tải phân loại sản phẩm nhẹ dùng motor giảm tốc mini 200W.
- Máy cấp thức ăn gia cầm, máy dọn phân chuồng heo, chuồng bò chạy hẹn giờ.
- Máy vắt cam, máy ép trái cây, máy khuấy siro cỡ nhỏ trong quán nước.
- Cửa tự động, cửa lùa nhẹ, cơ cấu kéo màn che nhà kính dùng bản có phanh.
- Máy khuấy, máy quay trộn mẫu trong phòng thí nghiệm, xưởng hóa mỹ phẩm nhỏ.
- Máy in nhỏ, máy dán nhãn, máy quấn màng mini dùng bản điều tốc.
7. Ưu điểm của động cơ giảm tốc mini 200W 1 pha
- Chạy điện 1 pha 220V dân dụng, dễ lắp ở cửa hàng, trang trại.
- Hộp 104 mm, mô-men tới khoảng 50,9 Nm ở 1/60, kéo tải nhẹ và vừa.
- Có bản chân đế GHC18 lắp như hộp số chân đế thông thường.
- Chọn được bản điều tốc để chỉnh tốc độ vô cấp tại chỗ.
- Kết cấu đơn giản, thay tụ, thay phớt dễ dàng.
8. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc mini 200W
- 200W tương đương bao nhiêu HP? Khoảng 0.25HP. Tem GHC18 ghi 0,2kW.
- Băng tải đóng gói chọn tỉ số nào? Tốc độ băng chậm thì chọn 1/30 – 1/50. Tính theo đường kính rulo.
- Trục thẳng bao nhiêu mm? Trục 15 mm, then 5 mm. Bản GHC18 trục 18 mm.
- Chân đế GHC18 kích thước bao nhiêu? Lỗ chân cách nhau 40 x 110 mm. Đế 65 x 134,5 mm.
- Cần chỉnh tốc thì mua bản nào? Mua bản điều tốc kèm bộ điều khiển. Bản thường chạy một tốc độ.
- Có bản thắng phanh không? Có, cả trục thẳng, RH, RA, mặt bích. Hỏi rõ khi đặt.
- Nhận hàng cần xem gì? Tem 200W, 220V và tỉ số. Chạy thử, đo dòng không tải.
- Vật tư cần chuẩn bị? Aptomat 1 pha khoảng 3 A, chống giật. Dây 1 mm².
- Đấu dây thế nào? Dây chung vào trung tính. Dây pha vào một đầu tụ. Đổi đầu tụ để đảo chiều.
- Bản điều tốc đấu ra sao? Theo sơ đồ trên bộ điều tốc. Dây máy phát tốc đấu riêng.
- Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor. Không nối vào dây trung tính.
- Lắp mặt bích cần chú ý gì? Bắt đủ bu lông bích 150 x 104 mm. Trục đồng tâm với tải.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Có tải đo dòng dưới 1,4 A.
- Đảo chiều cần lưu ý gì? Dừng hẳn rồi mới đảo. Dùng công tắc đảo chiều có khóa.
- Đo gì để biết quá tải? Đo dòng khi tải. Trên 1,4 A là quá tải.
- Motor nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm 60 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay thì giảm tải.
- Tụ cần kiểm tra không? Có, đo điện dung bằng đồng hồ. Giảm quá 10% thì thay.
- Hộp số có dấu hiệu gì cần sửa? Kêu rít, rỉ mỡ, trục ra rơ. Kiểm tra bánh răng, phớt.
- Bộ điều tốc kiểm tra gì? Núm chỉnh còn mượt. Tốc độ ổn định khi tải thay đổi.
- Vệ sinh thế nào? Lau bụi cánh tản nhiệt motor. Không xịt nước trực tiếp.
- Bu lông, khớp nối cần xem gì? Siết lại bu lông chân đế. Thay cao su khớp nối nếu mòn.
- "200W chạy được tải như motor 0.5HP". Công suất chỉ khoảng 0.25HP. Tải lớn làm motor nóng, nhảy aptomat.
- "Dùng biến tần chỉnh tốc". Motor 1 pha có tụ không hợp biến tần thường. Dùng bản điều tốc.
- "Tụ to hơn cho khỏe". Tụ lớn làm dòng tăng, motor nóng.
- "Đảo chiều liên tục không sao". Hộp số chịu sốc, răng dễ mẻ.
- "Hộp số mỡ kín không cần xem". Phớt rỉ mỡ làm bánh răng khô, mòn nhanh.
- "Kẹt tải để chạy tiếp cũng được". Motor đứng im vẫn ăn dòng lớn. Cuộn dây cháy sau vài phút.