Motor điện 3 pha 1HP 0.75kW (motor 750W 3 pha, động cơ 1 ngựa 3 pha Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, điện áp 220V/380V, 50Hz, có đủ 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-80M2-4 quay khoảng 1390 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,1 A ở 380V và 3,5 A ở 220V, mô-men khoảng 5,2 Nm, trục 19 mm, nặng khoảng 9,75 kg.
Motor 0.75kW có kiểu chân đế B3, mặt bích B5/B35, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1. Bản 6 cực Y3-90S-6 quay khoảng 905 vòng/phút trục 24 mm, bản 8 cực Y3-100L1-8 quay khoảng 680 vòng/phút trục 28 mm, hợp cho máy cần tốc độ chậm, mô-men lớn hơn.
Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor điện 3 pha 1hp 0.75kw
Quy cách chế tạo motor điện 3 pha 1HP 0.75kw Parma
- Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
- Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/220v. Có rơ le nhiệt (chống cháy) và điểm nối rơ le chống mất pha, chống giật.
- Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 5 tới 40 độ C.
- Vòng bi bạc đạn: hãng C&U, SKF hoặc NSK (phục vụ theo yêu cầu)
- Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua 8 kỹ sư sát hạch trước khi đóng gói.
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001, được Bộ Khoa Học Việt Nam xác nhận.
Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 1HP 0.75kw gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900- 1000 vòng/phút
- 8 pole, 8 cực điện, trục quay 700-760 vòng/phút
Ngoài ra còn có động cơ điện Parma 1HP 0.75kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.
2. Phân loại motor 1hp 0.75 kw
a. Motor 1hp 4 Pole 3 pha chân đế
Motor Điện 3 Pha 1hp 0.75kw chân đế 4 Pole (1400-1500 vòng) trục 19 có thông số như sau:
- Công suất thực tế: Motor 0.75kw 1hp 4 Pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 – 1400 – 1500 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M2-4 0.75kw 4 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 19 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
- Lực momen motor 0.75kw chân đế: 5.28 Nm
- Dòng ampe định mức: 2.1 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 3.5 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.1 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng motor 0.75kw chân đế: 9.75 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 76% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
b. Motor 1hp 4 cực mặt bích 380v
Động cơ 0.75kw 1hp 4 pole 3 pha mặt bích 1400-1500 RPM (4 cực) trục 19 kích thước như hình:
- Công suất thực tế: Motor 0.75kw 1hp 4 Pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1390 – 1400 – 1500 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M2-4 0.75kw 4 cực điện Parma
- Đường kính trục motor mặt bích 0.75kw: 19 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12 mm
- Tổng chiều dài motor: 289 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 3.5 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.1 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 1390 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng motor 0.75kw mặt bích: 9.75 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 76% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
Với Động cơ 1hp 0.75kw 4 pole B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

- Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
- Đường kính thân: 155mm
- Tổng chiều dài thân: 290mm
- Đường kính vành định vị: 130mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 200mm
- Đường kính trục motor 0.75kw mặt bích: 19 mm
c. Motor 0.75 kw 6 pole 3 pha chân đế
Động cơ 1hp 0.75kw 6 cực (900-1000 vòng) kiểu chân đế chi tiết như sau:
- Công suất thực tế: Motor 0.75 kw 6 pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90S-6 0.75kw 6 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 24 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 90 mm
- Lực momen: 8.04 Nm
- Dòng ampe định mức: 2.3 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62052RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62052RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.3 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng motor chân đế 0.75kw: 13 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 72% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
d. Motor 0.75 kw 6 cực 3 pha mặt bích
Động cơ điện 3 pha 1HP 0.75kw mặt bích 900-1000 vòng (6 Pole) như hình:
- Công suất thực tế: Motor 0.75 kw 6 pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 905 - 960 - 1000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-90S-6 0.75kw 6 cực điện Parma
- Đường kính trục: 24 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12 mm
- Tổng chiều dài motor: 324 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.3 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 905 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 13 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 72% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
e. Động cơ 0.75 kw 2 pole 380v chân đế 2 cực
Motor 1hp 0.75kw 2 cực 2900-3000 vòng 3 pha, chân đế thông số như sau:
- Công suất thực tế: Motor 0.75 kw 2 pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M1-2 0.75kw 2 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 19 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
- Lực momen: 2.57 Nm
- Dòng ampe định mức motor chân đế 0.75kw: 1.8 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 3.2 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 1.8 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 10 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 83% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
f. Động cơ 0.75 kw 2 cực 3 pha bích 2900-3000 vòng
Motor 1HP 0.75kw 2 pole 2900-3000 vòng 3 pha mặt bích như sau:
- Công suất thực tế: Motor 0.75 kw 2 pole 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2840 - 2900 - 3000 vòng phút
- Mã hàng: Y3-80M1-2 0.75kw 2 cực điện Parma
- Đường kính trục: 19 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 12 mm
- Tổng chiều dài motor: 289 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 3.2 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 1.8 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 2840 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz

- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 10 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 83% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
g. Động cơ 1Hp 8 pole chân đế 380v 700-720 vòng/phút
Motor 0.75Kw 1hp 8 cực chân đế 3 pha 700-720 phút, thông số như sau
- Công suất thực tế: Motor 0.75Kw 1hp 8 cực 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện, 700 - 730 vòng phút
- Mã hàng: Y3-100L1-8 0.75kw 8 cực điện Parma
- Đường kính cốt trục: 28 mm
- Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 100 mm
- Lực momen: 10.61 Nm
- Dòng ampe định mức: 2.4 A
- Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62062RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62062RZ
- Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.2 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.4 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 680 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 23 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 67% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
h. Động cơ 1Hp 8 cực mặt bích điện áp 3 pha
Motor 0.75Kw 1hp 8 pole cực mặt bích, kích thước như hình
- Công suất thực tế: Motor 0.75Kw 1hp 8 cực 3 pha
- Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện, 700 - 730 vòng phút
- Mã hàng: Y3-100L1-8 0.75kw 8 cực điện Parma
- Đường kính trục: 28 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính lỗ bích: 15 mm
- Tổng chiều dài motor: 382 mm
- Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

- Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 4.2 ampe
- Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 2.4 ampe
- Tốc độ thực tế khi vận hành: 680 vòng phút.
- Tần số lưới điện: 50Hz
- Hệ số chống bụi chống nước: IP55 .
- Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F
- Trọng lượng: 23 kg .
- Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1 .
- Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.
- Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt
- Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
- Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 67% .
- Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.
- Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL
- Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
- Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.
- Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.
i. Motor 3 pha 1hp 0.75 kw trục thẳng
Motor 3 pha 0.75kw 1 hp tốc độ quay chậm từ 140 vòng - 14 vòng/phút loại chân đế với kích thước như hình dưới đây:

- Tổng dài 372mm
- Tổng cao 186mm
- Chiều dài trục 43mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục
- Độ dài chân đế 120mm
- Đường kính trục 28mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 140mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 178.5mm
Motor điện 3 pha 1 hp mặt bích hay còn gọi là motor khuấy 0.75kw 1hp trục ra 28mm

- Chiều ngang mặt bích 180mm
- Tổng dài 372mm
- Chiều dài mặt bích 194mm
- Chiều dài trục 43mm
- Đường kính trục 28mm
- Đường kính lỗ mặt bích 12,5mm
- Bản rộng cavet 7mm
3. Thông số điện motor điện 3 pha 1HP 0.75kW theo số cực
| Số cực | Mã motor | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (đấu sao) | Dòng định mức 220V (đấu tam giác) | Mô-men định mức (Nm) | Đường kính trục |
| 4 cực | Y3-80M2-4 | khoảng 1390 | khoảng 2,1 A | khoảng 3,5 A | khoảng 5,2 | 19 mm |
| 2 cực | Y3-80M1-2 | khoảng 2840 | khoảng 1,8 A | khoảng 3,2 A | khoảng 2,5 | 19 mm |
| 6 cực | Y3-90S-6 | khoảng 905 | khoảng 2,3 A | khoảng 4 A | khoảng 8 | 24 mm |
| 8 cực | Y3-100L1-8 | khoảng 680 | khoảng 2,4 A | khoảng 4,2 A | khoảng 10,5 | 28 mm |
| Hạng mục | Thông số gợi ý cho motor 0.75kW |
| Điện áp, đấu dây | 380V đấu sao; 3 pha 220V đấu tam giác (hộp cực 6 đầu dây) |
| Khởi động | trực tiếp bằng khởi động từ, hoặc biến tần |
| Aptomat | khoảng 6 A ở 380V; khoảng 10 A ở 3 pha 220V |
| Rơ le nhiệt | dải 1,6 – 2,5 A, chỉnh khoảng 2,1 A (380V, 4 cực) |
| Cáp đồng cấp nguồn | khoảng 1,5 mm² mỗi pha |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
- Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
- Mô-men khởi động khoảng 2 – 2,2 lần mô-men định mức.
- Nhiệt độ môi trường định mức đến 40 °C.
4. Cấu tạo motor điện 3 pha 1HP 0.75kW
- Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá mỏng, đặt cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F.
- Rotor: rotor lồng sóc nhôm đúc trên lõi thép lá, ép chặt trên trục thép.
- Vỏ motor có cánh tản nhiệt, quạt gắn đuôi trục và chụp quạt bảo vệ.
- Vòng bi: bản 2 cực, 4 cực dùng 6204-2RZ; 6 cực dùng 6205-2RZ; 8 cực dùng 6206-2RZ.
- Hộp cực 6 đầu dây U1, V1, W1, U2, V2, W2, đấu sao hoặc tam giác bằng thanh nối.
- Vít tiếp địa trong hộp cực, nối dây bảo vệ vàng – xanh.
5. Ứng dụng của motor 0.75kW 1HP 3 pha
- Motor 0.75kW 2 cực kéo bơm ly tâm nhỏ, bơm cấp nước, bơm tăng áp, quạt hút gió.
- Motor 1HP 4 cực chạy băng tải nhẹ, máy đóng gói, máy trộn bột, máy xay xát nhỏ.
- Motor 750W 3 pha mặt bích lắp hộp giảm tốc, máy khuấy hóa chất, máy khuấy thực phẩm.
- Động cơ 1 ngựa 3 pha cho máy chế biến gỗ, máy cưa, máy bào, máy mài.
- Motor 0.75kW 6 cực, 8 cực cho máy cần chạy chậm như sàng rung, cào bùn, quạt làm mát chuồng trại.
- Motor 0.75kW chân đế cho bơm hút chân không, máy nén khí piston nhỏ.
6. Ưu điểm của động cơ 0.75kW 1 ngựa 3 pha
- Cùng công suất 0.75kW có đủ 2, 4, 6, 8 cực, chân đế và mặt bích.
- Kích thước theo chuẩn IEC, thay thế dễ cho motor cùng cỡ khung 80, 90, 100.
- Cấp bảo vệ IP55 chịu bụi, nước bắn, cách điện cấp F chạy liên tục S1.
- Đấu được cả 380V và 3 pha 220V, chạy biến tần 1 pha ra 3 pha.
- Motor nhẹ khoảng 9,75 kg (4 cực), dễ lắp lên máy nhỏ.
7. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 1HP 0.75kW
- Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt thường dùng 2 cực. Băng tải, hộp số thường dùng 4 cực.
- Cần đo gì để thay motor cũ? Đo đường kính trục và tâm trục. Đo khoảng cách lỗ chân đế hoặc mặt bích.
- Trục motor 0.75kW bao nhiêu? Bản 2 cực, 4 cực trục 19 mm. Bản 6 cực trục 24 mm. Bản 8 cực trục 28 mm.
- Mặt bích 0.75kW cỡ nào? Bản 4 cực mặt bích ngoài 200 mm. Vành định vị khoảng 130 mm.
- Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút, cấp IP. Có số seri và năm sản xuất.
- Nhà chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 0.75kW vào 1 pha. Motor đấu tam giác 220V.
- Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao: nối chung U2, V2, W2. Cấp nguồn vào U1, V1, W1.
- Điện 3 pha 220V đấu ra sao? Đấu tam giác bằng 3 thanh nối. Dòng định mức lên khoảng 3,5 A.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Bản 4 cực chỉnh khoảng 2,1 A ở 380V. Bản 8 cực chỉnh khoảng 2,4 A.
- Dùng dây điện cỡ nào? Dây đồng 1,5 mm² mỗi pha là đủ. Đi xa trên 50 m nên tăng cỡ dây.
- Tiếp địa nối ở đâu? Dây vàng – xanh nối vít tiếp địa hộp cực. Không nối vào dây pha hay trung tính.
- Lắp puly, khớp nối cần gì? Ép nhẹ vào trục, không dùng búa. Căn thẳng dây đai hoặc tâm khớp nối.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước, xem chiều quay. Ngược chiều thì đảo hai dây pha.
- Đo dòng có tải để làm gì? So với dòng tem khoảng 2,1 A. Vượt tem lâu ngày là quá tải.
- Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng rè, tiếng lạo xạo khi quay. Vòng bi 6204 kín mỡ, hỏng thì thay mới.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm nóng khoảng 60–70 °C là bình thường. Bỏng tay, có mùi khét cần dừng ngay.
- Quạt và vỏ cần vệ sinh không? Cần thổi bụi chụp quạt, cánh tản nhiệt. Bụi bám dày làm motor nóng.
- Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V giữa dây và vỏ. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Hộp cực cần xem gì? Siết lại đầu cốt, xem gioăng hộp cực. Gioăng hở dễ vào nước.
- Dây đai cần chỉnh không? Cần kiểm tra độ căng dây đai. Đai quá căng làm hỏng vòng bi trước.
- "1HP thì kéo được máy 1HP bất kỳ". Máy khởi động nặng cần dư công suất.
- "Đấu tam giác vào 380V cho khỏe". Sai cách đấu làm cháy cuộn dây rất nhanh.
- "Rơ le chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì motor cháy trước khi rơ le cắt.
- "Mất một pha motor vẫn chạy được". Chạy mất pha vài phút là cháy dây.
- "Che kín motor cho khỏi bụi". Che kín làm quạt không giải nhiệt được.
- "Biến tần chạy chậm lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài quạt làm mát yếu.