Động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW (motor điện Hitachi 1 ngựa 0.75kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc dòng TFO-K thương hiệu Nhật Bản, sản xuất tại Thái Lan. Bản 4 cực quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V, mô-men trục khoảng 5,0 Nm.
Motor Hitachi 0.75kW dùng khung 80M, trục 19 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm. Motor đấu sao ở lưới 380V, đấu tam giác khi dùng nguồn 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Hitachi 0.75Kw 1Hp
Quy cách sản xuất chung động cơ hitachi 1 ngựa
- Motor Hitachi TFO – K, VTFO – K, KK 0.75kw 1hp cấp bảo vệ chống bụi nước IP55: Motor kín làm việc ngoài trời hay môi trường bụi bặm
- Motor Hitachi TFO – K, VTFO – K, KK 0.75kw 1hp cấp bảo vệ IP44: Motor hở làm việc trong nhà xưởng, thoáng hơn nhưng chỉ hợp với nơi không bụi
- Động cơ Hitachi 1 pha 220v, 110v, tiêu chuẩn thiết kế Nhật JISC 4203 4030
- Động cơ Hitachi 3 pha 220V/380V, tiêu chuẩn chế tạo Nhật JEC 2137 -2000 JISC 4210 4034
Hộp đấu điện có 3 đầu dây ra
Cách lắp đặt hướng trục quay động cơ hitachi 1 ngựa
- Ký hiệu ngang trục: trục nằm ngang, quay cùng chiều hoặc ngược chiều đồng hồ
- Ký hiệu dọc trục: trục nằm dọc, úp xuống đất hoặc hướng lên trần nhà máy
Nhiệt độ công tác: -20 độ C tới 40 độ C là hoạt động được ổn định.
Tiêu chuẩn xuất khẩu CE cho thị trường Châu Âu
Xuất xứ: Thái Lan, Nhật Bản
Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng: IE1, IE2, IE3
2. Phân loại động cơ điện Hitachi 0.75Kw 1Hp
a. Động cơ điện Hitachi 0.75Kw 1Hp chân đế

- Tổng dài: 268.5 mm
- Tổng cao: 161.5 mm
- Đường kính trục: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125 mm
- Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 160 mm
- Chiều dài chân đế dọc trục: 125 mm
b. Động cơ điện Hitachi 0.75Kw 1Hp mặt bích

- Tổng dài: 283 mm
- Đường kính trục: 19 mm
- Chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 12 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm
3. Thông số điện động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Công suất | 0.75kW (1HP, 1 ngựa) |
| Điện áp | 3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 A |
| Tốc độ | khoảng 1420 vòng/phút (4 cực); khoảng 2850 vòng/phút (2 cực); khoảng 920 vòng/phút (6 cực) |
| Mô-men định mức (4 cực) | khoảng 5,0 Nm |
| Khung, trục | Khung 80M, trục 19 x 40 mm, rãnh then 6 mm, vòng bi 6204ZZ |
| Cách điện, cấp bảo vệ | Cấp F; IP55 (hoặc IP44 tùy dòng) |
| Khởi động | Trực tiếp qua contactor hoặc qua biến tần |
| Biến tần phù hợp | 0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | Aptomat 6 A, rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A, cáp đồng 1,5 mm² |
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 11,4 A ở 380V, trong 1 – 2 giây.
- Mô-men cực đại khoảng 2 – 2,3 lần định mức, khoảng 11,0 Nm.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
- Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
4. Cấu tạo động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW
- Stator: lõi thép lá kỹ thuật điện, cuộn dây đồng 3 pha đặt trong rãnh, cách điện cấp F.
- Rotor lồng sóc nhôm đúc, ép trên trục thép; không dùng nam châm vĩnh cửu.
- Hai vòng bi kín 6204ZZ ở đầu trục và đuôi trục.
- Quạt làm mát đuôi trục và nắp chụp quạt, vỏ có cánh tản nhiệt.
- Hộp cực đấu dây, chân đế hoặc mặt bích theo kiểu lắp.
5. Ứng dụng của động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW
Motor điện 3 pha Hitachi 0.75kW 1 ngựa thường dùng cho:
- Bơm nước 3 pha 1HP cho nhà xưởng, bơm giải nhiệt máy ép nhựa.
- Máy nén khí piston nhỏ cho tiệm sửa xe, xưởng sơn.
- Máy chế biến gỗ: máy chà nhám, máy phay mộng, máy cưa bàn.
- Motor Hitachi 0.75kW gắn hộp giảm tốc cho máy khuấy, băng tải nhẹ.
- Quạt hút bụi nhỏ, quạt cấp gió lò sấy mini.
6. Ưu điểm của động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW
Ưu điểm chính của động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW:
- Dòng TFO-K, VTFO-K của Hitachi, vỏ kín quạt làm mát, IP44 hoặc IP55.
- Thiết kế theo tiêu chuẩn Nhật JIS, JEC, chạy êm, ít rung.
- Có bản trục ngang và bản trục đứng (VTFO-K) cho bơm, máy khuấy.
- Khung 80M, trục 19 mm, thay thế dễ motor cùng khung.
- Có các cấp hiệu suất IE1, IE2, IE3 tùy dòng.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Hitachi 1HP 0.75kW
- Trục và mặt bích bao nhiêu? Trục 19 mm, dài 40 mm. Mặt bích ngoài 200 mm.
- Chân đế lắp lỗ bao nhiêu? Tâm lỗ chân đế 125 x 100 mm. Khung 80M theo IEC.
- Gắn hộp giảm tốc được không? Được với bản mặt bích. Bích 200 mm khớp hộp số cùng cỡ.
- Vỏ nhôm hay vỏ gang? Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt. Vỏ gang chịu va đập, ẩm tốt hơn.
- Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Băng tải, máy khuấy dùng 4 cực.
- Rãnh then trục rộng bao nhiêu? Rãnh then 6 mm. Hỏi kèm then khi mua puly.
- Hỏi gì về chứng từ? Hỏi phiếu thử xuất xưởng. Hỏi rõ nhà máy sản xuất.
- Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 1,5 mm² là đủ. Đường dây trên 50 m thì tăng cỡ.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 1,9 A ở 380V. Chạy 220V thì chỉnh khoảng 3,3 A.
- Lắp puly, khớp nối thế nào? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục.
- Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
- Dùng biến tần cài gì? Biến tần 0,75kW. Cài dòng motor khoảng 3,3 A khi chạy 220V.
- Đảo chiều quay thế nào? Đổi hai trong ba dây pha. Dùng biến tần thì đổi trong cài đặt.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lục cục thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
- Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế, ốc cầu đấu. Vệ sinh lưới quạt.
- Phớt trục cần xem không? Có, với motor gắn hộp số. Phớt rỉ dầu thì dầu ngấm vào motor.
- Gioăng hộp cực cần xem không? Có. Gioăng chai cứng thì nước lọt vào cầu đấu.
- Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 1,9 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
- Vòng bi loại nào? Khung 80M thường dùng vòng bi 6204ZZ. Bi kín, không cần tra mỡ.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra.
- "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
- "Đấu sao vào biến tần 220V". Motor yếu, có tải là quá dòng.
- "Bơm chạy khô vài phút không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh. Cuộn dây cháy sau vài phút.
- "Siết dây đai thật căng cho chắc". Vòng bi đầu trục chịu lực lớn, nhanh hỏng.
- "Che kín motor cho khỏi bụi". Quạt không hút được gió, motor quá nhiệt.