0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 60

1.654 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 60 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục ra Ø22 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là VMW 60. Size 60 đi với motor 4 cực 0,25 – 0,37 kW, hợp nồi trộn, mâm xoay, cánh khuấy đáy bồn.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 60 là gì?

ESM là mã Chenta cho kiểu trục ra đứng hướng lên, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm dầu. Số 60 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Đọc mã: E – trục ra hướng lên; S – trục ra đặc; M – bích motor.
  • Mã đầy đủ: ESM 60 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ESM 60 30 1/2 A.
  • Tên tương đương: VMW, WPDO.
  • Trục ra: Ø22 mm, đứng, chĩa lên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Motor 4 cực: 0,25 – 0,37 kW; bích chuẩn IEC hoặc NEMA.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ESM 60

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 60

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 60 trục ra 22mm, mặt bích 160mm

  • Trục ra: Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x4 mm.
  • Mặt bích motor: Ø160 mm, tâm lỗ 130 mm, gờ định vị 110 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø11 mm, Ø14 mm.
  • Lỗ bắt chân đế Ø11 mm; chiều cao tổng 263 mm tùy bích.
  • Dầu 0,6 lít; khối lượng ~9 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta ESM 60

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
0,25 kW (1/3 HP)71Ø14 mmØ160 mm1/10 – 1/60
0,37 kW (1/2 HP)71Ø14 mmØ160 mm1/10 – 1/50
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ESM 60 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút2,01 HP~77 Nm100 kgf
1/1593,3 vòng/phút1,53 HP~83 Nm120 kgf
1/2068,3 vòng/phút1,06 HP~74 Nm140 kgf
1/3046,7 vòng/phút0,98 HP~94 Nm170 kgf
1/4035 vòng/phút0,71 HP~84 Nm180 kgf
1/5028 vòng/phút0,55 HP~75 Nm200 kgf
1/6023,3 vòng/phút0,47 HP~73 Nm200 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 60 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 60 motor 0,25 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~14 Nm6,03
1/1593,3 vòng/phút~20 Nm4,59
1/2068,3 vòng/phút~26 Nm3,18
1/3046,7 vòng/phút~35 Nm2,94
1/4035 vòng/phút~43 Nm2,13
1/5028 vòng/phút~50 Nm1,65
1/6023,3 vòng/phút~57 Nm1,41

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 60 motor 0,37 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~21 Nm4,02
1/1593,3 vòng/phút~29 Nm3,06
1/2068,3 vòng/phút~39 Nm2,12
1/3046,7 vòng/phút~52 Nm1,96
1/4035 vòng/phút~64 Nm1,42
1/5028 vòng/phút~73 Nm1,10
1/6023,3 vòng/phút~84 Nm0,94 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ESM 60

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút0,37 kW – ~21 Nm (SF 4,02)Máy khuấy mẫu tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút0,37 kW – ~29 Nm (SF 3,06)Bàn xoay chụp ảnh sản phẩm
1/2068,3 vòng/phút0,37 kW – ~39 Nm (SF 2,12)Máy khuấy mẫu đáy cốc
1/3046,7 vòng/phút0,37 kW – ~52 Nm (SF 1,96)Mâm xoay đóng nắp chai nhỏ
1/4035 vòng/phút0,37 kW – ~64 Nm (SF 1,42)Bàn xoay trưng bày
1/5028 vòng/phút0,37 kW – ~73 Nm (SF 1,10)Mâm xoay hàn chi tiết nhỏ
1/6023,3 vòng/phút0,25 kW – ~57 Nm (SF 1,41)Bàn xoay trưng bày tải nhẹ

Máy khuấy mẫu đáy bồn 20 lít dùng hộp giảm tốc Chenta ESM 60

Bài toán: Bồn pha mẫu dung dịch 20 lít, cánh khuấy đặt đáy, cần ~68 vòng/phút, chạy theo ca.

Hiệu suất ESM 60 tỉ số 1/20: 0,79 ÷ 1,06 ≈ 75%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt dưới đáy bồn, trục ra Ø22 mm xuyên đáy qua phớt.
  • Cánh khuấy chân vịt đặt sát đáy, đảo đều dung dịch.
  • Motor 0,37 kW nằm ngang dưới khung.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/20: trục ra ~68,3 vòng/phút.
  • Motor 0,37 kW (1/2 HP), trục Ø14 mm, bích Ø160 mm: lắp vừa ESM 60.
  • Mã lực cho phép ở 1/20: 1,06 HP, SF ≈ 2,12.
  • Mô-men trục ra ≈ 2,5 × 20,5 × 0,75 ≈ 39 Nm.
  • Mô-men cho phép: 7,6 kgf·m ≈ 74 Nm.

Vì sao dùng ESM 60 cho máy này:

  • Trục ra đứng nối thẳng cánh khuấy đáy bồn.
  • Phớt dầu 2 môi chặn hơi ẩm từ đáy bồn.
  • Tải nhẹ, đều: SF từ 1 là đủ.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ESM 60

  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Vỏ gang FC20, nặng ~9 kg, chịu rung tốt.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Mô-men ra cho phép tới ~94 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ESM 60

  • Đặt hộp trên nền vững, thoáng, dễ châm và xả dầu.
  • Căn đồng tâm trục motor với lỗ trục vào.
  • Trục ra nối máy nên dùng khớp nối răng.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 0,6 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ESM 60 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 71 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ESM 60

  • Chenta ESM 60 có phải VMW 60 không? Đúng. ESM là mã Chenta, VMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng trục ra đứng Ø22 mm, gắn motor bằng bích.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 60 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,25 kW (1/3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,37 kW (1/2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50.
  • Chenta ESM 60 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x4 mm.
  • Chenta ESM 60 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta ESM 60 tỉ số 1/30 gắn motor 0,37 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 52 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 0,98 HP, SF ≈ 1,96.
  • Chenta ESM 60 gắn motor 0,37 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 0,47 HP, thấp hơn 1/2 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Vì sao tốc độ trục ra ESM 60 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta ESM 60 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Chenta ESM 60 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Mới lắp Chenta ESM 60 cần làm gì trước khi chạy? Kiểm dầu đủ vạch, quay tay trục vào xem có kẹt không. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
  • Tải treo cho phép trên trục ra ESM 60 là bao nhiêu? Từ 100 kgf ở tỉ số 1/10 tới 200 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta ESM 60 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,6 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta ESM 60? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta ESM 60 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.
  • Chenta ESM 60 kêu lạ khi chạy phải làm sao? Dừng máy, kiểm tra dầu, ổ bi, khớp nối và dị vật. Sửa xong chạy không tải thử lại trước khi lên tải.