0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 175

8.896 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 175 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục ra Ø65 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là VMW 175. Size 175 đi với motor 4 cực 5,5 – 11 kW, hợp nồi trộn, mâm xoay, cánh khuấy đáy bồn.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 175 là gì?

ESM là mã Chenta cho kiểu trục ra đứng hướng lên, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm dầu. Số 175 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Đọc mã: E – trục ra hướng lên; S – trục ra đặc; M – bích motor.
  • Mã đầy đủ: ESM 175 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ESM 175 30 15 A.
  • Tên tương đương: VMW, WPDO.
  • Trục ra: Ø65 mm, đứng, chĩa lên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Motor 4 cực: 5,5 – 11 kW; bích chuẩn IEC hoặc NEMA.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ESM 175

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 175

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 175 trục ra 65mm, mặt bích 300mm

  • Trục ra: Ø65 mm, dài 110 mm, then 18x6 mm.
  • Mặt bích motor: Ø300 mm, tâm lỗ 265 mm, gờ định vị 230 mm; Ø350 mm, tâm lỗ 300 mm, gờ định vị 250 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø38 mm, Ø42 mm.
  • Lỗ bắt chân đế Ø20 mm; chiều cao tổng 552 – 577 mm tùy bích.
  • Dầu 10,5 lít; khối lượng ~155 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta ESM 175

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
5,5 kW (7,5 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/50
7,5 kW (10 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/40
11 kW (15 HP)160Ø42 mmØ350 mm1/10 – 1/30
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ESM 175 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút30,70 HP~1.177 Nm980 kgf
1/1593,3 vòng/phút24,40 HP~1.373 Nm1.210 kgf
1/2068,3 vòng/phút19,00 HP~1.403 Nm1.350 kgf
1/3046,7 vòng/phút15,80 HP~1.628 Nm1.580 kgf
1/4035 vòng/phút11,90 HP~1.589 Nm1.760 kgf
1/5028 vòng/phút8,98 HP~1.501 Nm2.000 kgf
1/6023,3 vòng/phút6,88 HP~1.364 Nm2.000 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 175 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 175 motor 5,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~330 Nm4,09
1/1593,3 vòng/phút~466 Nm3,25
1/2068,3 vòng/phút~623 Nm2,53
1/3046,7 vòng/phút~855 Nm2,11
1/4035 vòng/phút~1.100 Nm1,59
1/5028 vòng/phút~1.337 Nm1,20
1/6023,3 vòng/phút~1.636 Nm0,92 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 175 motor 7,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~449 Nm3,07
1/1593,3 vòng/phút~635 Nm2,44
1/2068,3 vòng/phút~850 Nm1,90
1/3046,7 vòng/phút~1.166 Nm1,58
1/4035 vòng/phút~1.500 Nm1,19
1/5028 vòng/phút~1.823 Nm0,90 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~2.231 Nm0,69 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 175 motor 11 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~659 Nm2,05
1/1593,3 vòng/phút~932 Nm1,63
1/2068,3 vòng/phút~1.247 Nm1,27
1/3046,7 vòng/phút~1.710 Nm1,05
1/4035 vòng/phút~2.199 Nm0,79 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~2.674 Nm0,60 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~3.272 Nm0,46 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ESM 175

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút11 kW – ~659 Nm (SF 2,05)Máy mài sàn công nghiệp
1/1593,3 vòng/phút11 kW – ~932 Nm (SF 1,63)Máy khuấy bồn trung tâm đáy bồn
1/2068,3 vòng/phút11 kW – ~1.247 Nm (SF 1,27)Mâm quay tháp làm mát nhỏ
1/3046,7 vòng/phút11 kW – ~1.710 Nm (SF 1,05)Nồi trộn thức ăn, trộn hạt nhựa
1/4035 vòng/phút7,5 kW – ~1.500 Nm (SF 1,19)Máy trộn chảo vữa, nồi trộn đất
1/5028 vòng/phút5,5 kW – ~1.337 Nm (SF 1,20)Bàn xoay hàn bồn lớn (thêm xích)

Mâm quay lò sấy khay ~2 tấn dùng hộp giảm tốc Chenta ESM 175

Bài toán: Mâm quay mang giá khay sấy ~2 tấn trong lò, quay ~9 vòng/phút qua nhông xích Z15 – Z60, tải đều.

Hiệu suất ESM 175 tỉ số 1/40: 8,72 ÷ 11,90 ≈ 73%; truyền xích lấy 97%.

Cách máy vận hành:

  • Mâm tựa trên ổ xoay, hộp đặt ngoài vách lò.
  • Trục ra Ø65 mm gắn nhông Z15, xích kéo vành Z60 dưới mâm.
  • Mâm quay liên tục để khay sấy đều.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
  • Motor 7,5 kW (10 HP), trục Ø38 mm, bích Ø300 mm: lắp vừa ESM 175.
  • Mã lực cho phép ở 1/40: 11,90 HP, SF ≈ 1,19.
  • Mô-men trục ra ≈ 51,2 × 40 × 0,73 ≈ 1.500 Nm.
  • Mô-men cho phép: 162,0 kgf·m ≈ 1.589 Nm.
  • Nhông xích Z15 – Z60: máy quay ~8,8 vòng/phút, mô-men tại máy ≈ 5.818 Nm.

Vì sao dùng ESM 175 cho máy này:

  • Trục ra đứng gắn nhông, bộ truyền gọn.
  • Hộp đặt ngoài lò, tránh nhiệt độ cao.
  • Tải đều, quay chậm: SF từ 1 là đủ.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ESM 175

  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Vỏ gang FC20, nặng ~155 kg, chịu rung tốt.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Hai cỡ bích Ø300 và Ø350 mm: lắp được motor 5,5 – 11 kW.
  • Mô-men ra cho phép tới ~1.628 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ESM 175

  • Đặt hộp trên nền vững, thoáng, dễ châm và xả dầu.
  • Căn đồng tâm trục motor với lỗ trục vào.
  • Trục ra nối máy nên dùng khớp nối răng.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 10,5 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ESM 175 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 132, 160 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ESM 175

  • Chenta ESM 175 có phải VMW 175 không? Đúng. ESM là mã Chenta, VMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng trục ra đứng Ø65 mm, gắn motor bằng bích.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 175 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 11 kW (15 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Chenta ESM 175 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø65 mm, dài 110 mm, then 18x6 mm.
  • Chenta ESM 175 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta ESM 175 tỉ số 1/30 gắn motor 11 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 1.710 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 15,80 HP, SF ≈ 1,05.
  • Chenta ESM 175 gắn motor 11 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 6,88 HP, thấp hơn 15 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Chenta ESM 175 dùng motor 3,7 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø38, Ø42 mm, trục motor 3,7 kW là Ø28 mm.
  • Vì sao tốc độ trục ra ESM 175 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta ESM 175 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Chenta ESM 175 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Mới lắp Chenta ESM 175 cần làm gì trước khi chạy? Kiểm dầu đủ vạch, quay tay trục vào xem có kẹt không. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
  • Tải treo cho phép trên trục ra ESM 175 là bao nhiêu? Từ 980 kgf ở tỉ số 1/10 tới 2.000 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta ESM 175 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 10,5 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta ESM 175? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta ESM 175 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.
  • Chenta ESM 175 kêu lạ khi chạy phải làm sao? Dừng máy, kiểm tra dầu, ổ bi, khớp nối và dị vật. Sửa xong chạy không tải thử lại trước khi lên tải.