0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 120

4.672 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 120 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục ra Ø45 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là VMW 120. Size 120 đi với motor 4 cực 2,2 – 3,7 kW, hợp nồi trộn, mâm xoay, cánh khuấy đáy bồn.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 120 là gì?

ESM là mã Chenta cho kiểu trục ra đứng hướng lên, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm dầu. Số 120 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Đọc mã: E – trục ra hướng lên; S – trục ra đặc; M – bích motor.
  • Mã đầy đủ: ESM 120 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ESM 120 30 5 A.
  • Tên tương đương: VMW, WPDO.
  • Trục ra: Ø45 mm, đứng, chĩa lên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Motor 4 cực: 2,2 – 3,7 kW; bích chuẩn IEC hoặc NEMA.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ESM 120

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 120

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 120 trục ra 45mm, mặt bích 250mm

  • Trục ra: Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x5 mm.
  • Mặt bích motor: Ø250 mm, tâm lỗ 215 mm, gờ định vị 180 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø28 mm.
  • Lỗ bắt chân đế Ø18 mm; chiều cao tổng 455 mm tùy bích.
  • Dầu 5 lít; khối lượng ~66 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta ESM 120

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
2,2 kW (3 HP)100Ø28 mmØ250 mm1/10 – 1/50
3,7 kW (5 HP)112Ø28 mmØ250 mm1/10 – 1/30
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ESM 120 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút10,10 HP~391 Nm260 kgf
1/1593,3 vòng/phút7,46 HP~418 Nm340 kgf
1/2068,3 vòng/phút6,31 HP~461 Nm390 kgf
1/3046,7 vòng/phút5,68 HP~583 Nm470 kgf
1/4035 vòng/phút4,07 HP~522 Nm500 kgf
1/5028 vòng/phút3,28 HP~542 Nm520 kgf
1/6023,3 vòng/phút2,65 HP~494 Nm520 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 120 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 120 motor 2,2 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~128 Nm3,37
1/1593,3 vòng/phút~179 Nm2,49
1/2068,3 vòng/phút~240 Nm2,10
1/3046,7 vòng/phút~329 Nm1,89
1/4035 vòng/phút~411 Nm1,36
1/5028 vòng/phút~528 Nm1,09
1/6023,3 vòng/phút~598 Nm0,88 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 120 motor 3,7 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~216 Nm2,02
1/1593,3 vòng/phút~301 Nm1,49
1/2068,3 vòng/phút~403 Nm1,26
1/3046,7 vòng/phút~553 Nm1,14
1/4035 vòng/phút~692 Nm0,81 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~889 Nm0,66 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.006 Nm0,53 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ESM 120

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút3,7 kW – ~216 Nm (SF 2,02)Máy đánh bóng sàn, máy khuấy tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút3,7 kW – ~301 Nm (SF 1,49)Máy khuấy sơn nước
1/2068,3 vòng/phút3,7 kW – ~403 Nm (SF 1,26)Mâm chiết rót, mâm dán nhãn
1/3046,7 vòng/phút3,7 kW – ~553 Nm (SF 1,14)Nồi trộn bột, nồi trộn thức ăn
1/4035 vòng/phút2,2 kW – ~411 Nm (SF 1,36)Nồi trộn bột ẩm, máy trộn hạt đứng
1/5028 vòng/phút2,2 kW – ~528 Nm (SF 1,09)Nồi đảo phân, nồi trộn đất ẩm

Nồi đảo trộn phân vi sinh ~300 kg dùng hộp giảm tốc Chenta ESM 120

Bài toán: Nồi trộn đứng đảo phân vi sinh ẩm ~300 kg/mẻ, cánh đảo đáy nồi, cần ~35 vòng/phút, phân có cục vón.

Hiệu suất ESM 120 tỉ số 1/40: 2,79 ÷ 4,07 ≈ 69%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt dưới đáy nồi, trục ra Ø45 mm xuyên đáy gắn cánh đảo.
  • Motor 2,2 kW nằm ngang dưới gầm, gắn bích Ø250 mm.
  • Đảo 10 – 15 phút, xả qua cửa đáy.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
  • Motor 2,2 kW (3 HP), trục Ø28 mm, bích Ø250 mm: lắp vừa ESM 120.
  • Mã lực cho phép ở 1/40: 4,07 HP, SF ≈ 1,36.
  • Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 40 × 0,69 ≈ 411 Nm.
  • Mô-men cho phép: 53,2 kgf·m ≈ 522 Nm.

Vì sao dùng ESM 120 cho máy này:

  • Trục ra đứng nối thẳng cánh đảo.
  • Phớt 2 môi chặn hơi ẩm và bụi phân.
  • Cục vón gây va đập vừa: SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ESM 120

  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Vỏ gang FC20, nặng ~66 kg, chịu rung tốt.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Mô-men ra cho phép tới ~583 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ESM 120

  • Đặt hộp trên nền vững, thoáng, dễ châm và xả dầu.
  • Căn đồng tâm trục motor với lỗ trục vào.
  • Trục ra nối máy nên dùng khớp nối răng.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 5 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ESM 120 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 100, 112 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ESM 120

  • Chenta ESM 120 có phải VMW 120 không? Đúng. ESM là mã Chenta, VMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng trục ra đứng Ø45 mm, gắn motor bằng bích.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 120 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Chenta ESM 120 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x5 mm.
  • Chenta ESM 120 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta ESM 120 tỉ số 1/30 gắn motor 3,7 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 553 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 5,68 HP, SF ≈ 1,14.
  • Chenta ESM 120 gắn motor 3,7 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 2,65 HP, thấp hơn 5 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Chenta ESM 120 dùng motor 1,5 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø28 mm, trục motor 1,5 kW là Ø24 mm.
  • Vì sao tốc độ trục ra ESM 120 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta ESM 120 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Chenta ESM 120 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Mới lắp Chenta ESM 120 cần làm gì trước khi chạy? Kiểm dầu đủ vạch, quay tay trục vào xem có kẹt không. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
  • Tải treo cho phép trên trục ra ESM 120 là bao nhiêu? Từ 260 kgf ở tỉ số 1/10 tới 520 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta ESM 120 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 5 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta ESM 120? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta ESM 120 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.
  • Chenta ESM 120 kêu lạ khi chạy phải làm sao? Dừng máy, kiểm tra dầu, ổ bi, khớp nối và dị vật. Sửa xong chạy không tải thử lại trước khi lên tải.