0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 100

3.068 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 100 là hộp số trục vít – bánh vít một cấp, trục ra Ø38 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là VMW 100. Size 100 đi với motor 4 cực 2 – 3 HP, hợp nồi trộn, mâm xoay, cánh khuấy đáy bồn.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 100 là gì?

ESM là mã Chenta cho kiểu trục ra đứng hướng lên, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm dầu. Số 100 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Đọc mã: E – trục ra hướng lên; S – trục ra đặc; M – bích motor.
  • Mã đầy đủ: ESM 100 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ESM 100 30 2 A.
  • Tên tương đương: VMW, WPDO.
  • Trục ra: Ø38 mm, đứng, chĩa lên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Motor 4 cực: 2 – 3 HP; bích chuẩn IEC hoặc NEMA.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ESM 100

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 100

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ESM 100 trục ra 38mm, mặt bích 200mm

  • Trục ra: Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x5 mm.
  • Mặt bích motor: Ø200 mm (tâm lỗ 165, gờ 130) hoặc Ø250 mm (tâm lỗ 215, gờ 180).
  • Lỗ trục vào: Ø24 mm, Ø28 mm.
  • Lỗ bắt chân đế Ø15 mm; chiều cao tổng 375 – 400 mm tùy bích.
  • Dầu 3 lít; khối lượng ~42 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta ESM 100

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
1,5 kW (2 HP)90Ø24 mmØ200 mm1/10 – 1/50
2,2 kW (3 HP)100Ø28 mmØ250 mm1/10 – 1/30
3,7 kW (5 HP)112Ø28 mmØ250 mm1/10
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ESM 100 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút5,98 HP~230 Nm200 kgf
1/1593,3 vòng/phút4,49 HP~249 Nm250 kgf
1/2068,3 vòng/phút3,99 HP~294 Nm270 kgf
1/3046,7 vòng/phút3,33 HP~337 Nm340 kgf
1/4035 vòng/phút2,52 HP~332 Nm380 kgf
1/5028 vòng/phút2,06 HP~328 Nm450 kgf
1/6023,3 vòng/phút1,70 HP~314 Nm450 kgf
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 100 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 100 motor 1,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~87 Nm2,99
1/1593,3 vòng/phút~121 Nm2,25
1/2068,3 vòng/phút~165 Nm2,00
1/3046,7 vòng/phút~221 Nm1,67
1/4035 vòng/phút~287 Nm1,26
1/5028 vòng/phút~348 Nm1,03
1/6023,3 vòng/phút~404 Nm0,85 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 100 motor 2,2 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~127 Nm1,99
1/1593,3 vòng/phút~177 Nm1,50
1/2068,3 vòng/phút~242 Nm1,33
1/3046,7 vòng/phút~324 Nm1,11
1/4035 vòng/phút~422 Nm0,84 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~510 Nm0,69 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~593 Nm0,57 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ESM 100 motor 3,7 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~214 Nm1,20
1/1593,3 vòng/phút~298 Nm0,90 – vượt tải
1/2068,3 vòng/phút~407 Nm0,80 – vượt tải
1/3046,7 vòng/phút~546 Nm0,67 – vượt tải
1/4035 vòng/phút~709 Nm0,50 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~858 Nm0,41 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~998 Nm0,34 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ESM 100

Tỉ sốTốc độ trục raMotor – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút2,2 kW – ~127 Nm (SF 1,99)Máy khuấy tốc độ cao đặt đáy bồn
1/2068,3 vòng/phút2,2 kW – ~242 Nm (SF 1,33)Mâm chiết rót, mâm dán nhãn xoay
1/3046,7 vòng/phút2,2 kW – ~324 Nm (SF 1,11)Nồi trộn thức ăn chăn nuôi ~200 kg
1/4035 vòng/phút1,5 kW – ~287 Nm (SF 1,26)Nồi trộn bột, máy đảo hạt đứng
1/5028 vòng/phút1,5 kW – ~348 Nm (SF 1,03)Nồi đảo phân, bàn xoay hàn tải vừa

Nồi trộn thức ăn chăn nuôi ~200 kg dùng hộp giảm tốc Chenta ESM 100

Bài toán: nồi trộn đứng cám, bắp nghiền, cánh trộn đáy nồi, cần ~45 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Hiệu suất ESM 100 tỉ số 1/30: 2,40 ÷ 3,33 ≈ 72%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt dưới đáy nồi, trục ra Ø38 mm xuyên đáy gắn cánh trộn.
  • Motor 2,2 kW nằm ngang dưới gầm, gắn bích Ø250 mm.
  • Trộn 5 – 7 phút mỗi mẻ, xả qua cửa hông nồi.

Tính chọn:

  • Tỉ số = 1400 ÷ 45 ≈ 31, chọn 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 2,2 kW (3 HP), trục Ø28 mm: lắp vừa ESM 100.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 3,33 HP, SF ≈ 1,11.
  • Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 30 × 0,72 ≈ 324 Nm.
  • Mô-men cho phép: 34,4 kgf·m ≈ 337 Nm.
  • Tải đều, 8 giờ/ngày: SF 1,11 ≥ 1, đạt.

Vì sao dùng ESM 100 cho máy này:

  • Trục ra đứng gắn thẳng cánh trộn, máy thấp, đổ liệu dễ.
  • Phớt dầu 2 môi chặn bụi cám bám quanh trục.
  • Motor 2,2 kW lắp bích Ø250 mm, không phải căn đế.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ESM 100

  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Vỏ gang FC20, nặng ~42 kg, chịu rung tốt.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Mô-men ra cho phép tới ~337 Nm ở tỉ số 1/30.
  • Chân đế tháo rời được.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ESM 100

  • Đặt hộp trên nền vững, thoáng, dễ châm và xả dầu.
  • Căn đồng tâm trục motor với lỗ trục vào.
  • Trục ra nối máy nên dùng khớp nối răng.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 3 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ESM 100 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Báo khung motor 90, 100 hoặc 112, chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ESM 100

  • Chenta ESM 100 có phải VMW 100 không? Đúng. ESM là mã Chenta, VMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng trục ra đứng Ø38 mm, gắn motor bằng bích.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta ESM 100 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50, 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30, hoặc 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10.
  • Chenta ESM 100 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x5 mm.
  • Vì sao tốc độ trục ra ESM 100 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta ESM 100 tỉ số 1/30 gắn motor 1,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 221 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 3,33 HP, SF ≈ 1,67.
  • Chenta ESM 100 gắn motor 2,2 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 1,70 HP, thấp hơn 3 HP của motor.
  • Chenta ESM 100 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Chenta ESM 100 dùng motor 0,75 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø24 và Ø28 mm, trục motor 0,75 kW là Ø19 mm.
  • Chenta ESM 100 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số lớn giữ tĩnh được một phần, giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Mới lắp Chenta ESM 100 cần làm gì? Kiểm dầu đủ vạch, quay tay trục vào xem có kẹt không. Chạy không tải vài phút, nghe tiếng và sờ nhiệt rồi mới lên tải.
  • Tải treo cho phép trên trục ra ESM 100 là bao nhiêu? Từ 200 kgf ở tỉ số 1/10 tới 450 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta ESM 100 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 3 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta ESM 100? Lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ. Rửa sạch trong hộp trước khi đổ dầu mới.
  • Vỏ Chenta ESM 100 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.
  • Chenta ESM 100 kêu lạ khi chạy phải làm sao? Dừng máy, kiểm tra dầu, ổ bi, khớp nối và dị vật. Sửa xong chạy không tải thử lại trước khi lên tải.