0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw 1/30

6.507 reviews

Động cơ giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw còn gọi là motor giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw có công dụng làm: motor khuấy nhiên liệu, máy trộn bê tông xi măng gầu tải, vít tải cát đá gạch, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản, gắn vào động cơ điện phòng nổ thành máy khai thác khoáng sản trong hầm mỏ, than, quặng kim loại.

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1 kw tỉ số truyền 30, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 30 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 30 = 46.67, 48.33, 50 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1.5HP 1.1kw tải nặng còn có các ratio sau: 28.73, 28.83, 29.88, 30.18 . Tốc độ trục ra trong khoảng 39 tới 56 vòng / 1 phút.

Điện áp: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

Ưu điểm của motor giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/30, ratio 30 của công ty Hồng Phúc là: đạt tiêu chuẩn Nhật bản, giá ưu đãi nhất  64 tỉnh thành Việt Nam, bảo hành 2-3 năm, dài nhất toàn thị trường, vòng bi tiêu chuẩn Ý, dây đồng đạt chuẩn như hàng Đức, chống hao tiền điện, tuổi thọ thiết bị dài 8-9 năm.

1) Bản vẽ động cơ giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/30, trục 32 mm

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 32

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 32:

  • Tổng dài: 439 mm, Tổng cao: 218 mm
  • Đường kính trục: 32 mm, Chiều dài trục: 55 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 160 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 32

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 32:

  • Tổng dài: 436 mm, Chiều dài trục: 55 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm, Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính trục: 32 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

2) Thông số động cơ giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/30, trục 40 mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 40:

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 40:

  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm
  • Tổng dài: 470 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm, Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 40:

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 40:

  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng dài: 470 mm, Chiều dài trục: 65 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm, Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính trục: 40 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm

3) Kích thước động cơ giảm tốc 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/30, trục 50 mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 50:

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 50:

  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
  • Tổng dài: 517 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm, Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 50:

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/30 ratio 30 trục 50:

  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
  • Tổng dài: 517 mm, Chiều dài trục: 77 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm, Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính trục: 50 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
/ /