0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw 1/20

Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20 còn gọi là động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỉ số truyền 20, ratio 20, giảm 20 lần

Môi trường làm việc: chế tạo tời bò kéo hàng nặng chục tấn gắn với hộp số giảm tốc cầu trục, motor khuấy nhiên liệu, máy trộn bê tông xi măng gầu tải, vít tải cát đá gạch, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỉ số truyền 20, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 20 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 20 = 70, 72.5, 75 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 1.5HP 1.1kw tải nặng còn có các ratio sau: 18.6, 19.27, 19.31, 19.35, 19.89. Tốc độ trục ra trong khoảng 63 tới 81 vòng / 1 phút.

Điện áp: 3 pha 220v/380v 

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

Ưu điểm của motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỉ số truyền 1/20, ratio 20 của công ty Hồng Phúc là: đạt tiêu chuẩn Nhật bản, giá ưu đãi nhất  64 tỉnh thành Việt Nam, bảo hành 2-3 năm, dài nhất toàn thị trường, dây đồng chuẩn theo Đức, tiết kiệm tiền điện, vòng bi tiêu chuẩn Italia, độ bền thiết bị 8-10 năm.

1) Bản vẽ motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp 1/20, trục 32 mm chân đế

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/20 ratio 20 trục 32

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 32 chân đế:

  • Tổng dài: 439 mm, Tổng cao: 218 mm
  • Đường kính trục: 32 mm, Chiều dài trục: 55 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 160 mm

2) Thông số động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5hp 1/20, trục 32 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/20 ratio 20 trục 32

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 32 mặt bích:

  • Tổng dài: 436 mm, Chiều dài trục: 55 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm, Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính trục: 32 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

3) Kích thước động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw  1/20, trục 40 mm chân đế

Bản vẽ động cơ giảm tốc chân đế 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/20, trục 40

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 40 chân đế:

  • Tổng dài: 470 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm, Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm

4) Bản vẽ motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20, trục 40 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/20 ratio 20 trục 40:

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 40 mặt bích:

  • Tổng dài: 470 mm, Chiều dài trục: 65 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm, Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính trục: 40 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

5) Thông số động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20, trục 50 mm chân đế

Bản vẽ động cơ giảm tốc chân đế 1.5 hp 1.1 kw tỉ số truyền 1/20, trục 50

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 50 chân đế:

  • Tổng dài: 517 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm, Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm

6) Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5HP 1/20, trục 50 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/20 ratio 20 trục 50:

Kích thước motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 50 mặt bích:

  • Tổng dài: 517 mm, Chiều dài trục: 77 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm, Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính trục: 50 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm
/ /