Động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW 1/20 (motor giảm tốc 1.1kW ratio 20) là motor 3 pha 4 cực 1.1kW lắp liền hộp số bánh răng giảm tốc 20 lần. Trục ra quay khoảng 70 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 72,5 – 75 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 143 Nm.
Sản phẩm có bản chân đế GH và mặt bích GV trục 28 mm, 32 mm (dài 55 mm), 40 mm (dài 65 mm, cavet 10 mm). Bản tải nặng có tỉ số thực 18.6, 19.27, 19.31, 19.35, 19.89, tốc độ khoảng 63 – 81 vòng/phút. Điện áp 3 pha 220V/380V.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/20
- Tốc độ trục ra động cơ hộp số 1.1kw ratio 20 nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 20 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 20 = 70, 72.5, 75 vòng / phút.
- Tốc độ motor giảm tốc 1.5HP 1.1kw tải nặng còn có các ratio sau: 18.6, 19.27, 19.31, 19.35, 19.89. Tốc độ trục ra trong khoảng 63 tới 81 vòng / 1 phút.
- Điện áp: 3 pha 220v/380v
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/20
a. Động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp 1/20, trục 32 mm chân đế
Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỷ số truyền 20 = 1400/20 còn 70 vòng/phút
- Đường kính cốt trục: 32 mm
- Chiều dài trục: 55 mm
- Mã hàng: GH1.1kw-20-32

b. Động cơ giảm tốc 1.5Hp 1.1kw tỷ số truyền 20, trục 32 mm mặt bích
Động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/20 ratio 20 mặt bích:
- Đường kính trục ra giảm tốc mặt bích 1/20: 32 mm, chiều dài trục 55 mm
- Kích thước mặt bích motor hộp số 1/20: 223x242mm
- Mã hàng động cơ hộp số mặt bích 1/20: GV1.1kw-20-32
- Tốc độ giảm 20 lần (~70 vòng/phút)

c. Motor giảm tốc 1.1kw 1.5hp 1/20, trục 40 mm chân đế
Với motor 1.5hp 1.1kw tốc độ 1500 giảm tốc đi 20 lần thì tốc độ trục ra còn 1500/20= 75 vòng/phút.
- Đường kính trục: 40 mm
- Chiều dài trục: 65 mm, Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
- Mã hàng: GH1.1kw-20-40

d. Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20, trục 40 mm mặt bích
Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỉ số truyền 1/20 ratio 20 trục 40 mặt bích:
- Kích thước motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 20: 300x274.5mm
- Đường kính trục động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 20: 40mm
- Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.1kw-20-40
- Trục vào quay 20 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~75 vòng)

e. Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20 chân đế, trục 28mm GH28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc1.5hp 1.1kw 1/20 GH28 chân đế:
- Model: GH28
- Kiểu chân đế
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

f. Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20 mặt bích, trục 28mm GV28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/20 GV28 mặt bích:
- Model: GV28
- Kiểu mặt bích
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

3. Cách lựa chọn động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/20
Khi lựa chọn động cơ giảm tốc có công suất 1.5HP 1.1kW tỉ số truyền 1/20 có các yếu tố quan trọng bạn nên xem xét để chọn đúng động cơ giảm tốc phù hợp với nhu cầu của bạn:
- Công suất và lực xoắn: Đánh giá công suất cần thiết để đáp ứng yêu cầu của ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc cần có công suất đủ để vận hành tải trọng và cung cấp lực xoắn đủ để đối phó với khối lượng và mô men xoắn yêu cầu trong quá trình hoạt động.
- Tốc độ đầu ra: Xác định tốc độ đầu ra cần thiết cho ứng dụng của bạn. Với tỉ lệ truyền 1/20, động cơ giảm tốc có thể giảm tốc độ quay của đầu ra xuống 1/20 so với tốc độ quay của động cơ. Điều này giúp bạn điều chỉnh tốc độ đầu ra phù hợp với yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
- Kích thước và trọng lượng: Xem xét kích thước và trọng lượng của động cơ giảm tốc để đảm bảo rằng nó phù hợp với không gian và hệ thống của bạn. Đảm bảo rằng bạn có đủ không gian để lắp đặt và hệ thống có thể chịu được trọng lượng của động cơ.
- Độ tin cậy và hiệu suất: Kiểm tra độ tin cậy và hiệu suất của nhà sản xuất hoặc thương hiệu động cơ giảm tốc. Tìm hiểu về đánh giá và đánh giá từ người dùng khác để đảm bảo rằng động cơ có độ tin cậy cao và hoạt động hiệu quả trong thời gian dài.
- Yêu cầu kỹ thuật khác: Xem xét các yêu cầu kỹ thuật khác của ứng dụng của bạn, chẳng hạn như khả năng chống ẩm, chống bụi, khả năng làm việc ở nhiệt độ cụ thể và các tính năng bảo vệ điện tử.
- Ngân sách: Xem xét ngân sách của bạn và so sánh giá cả từ các nhà sản xuất khác nhau. Tìm hiểu các giải pháp tốt nhất và giá trị tốt nhất cho nhu cầu của bạn.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1.1kW 1/20
| Thông số | Motor giảm tốc 1.1kW 1.5HP 1/20 |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 2,6 – 2,8 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 4,5 – 4,8 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 5 – 7 lần dòng định mức |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 6 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,7 A |
| Dây cấp điện | cáp đồng 4 lõi 1,5 mm² |
| Biến tần phù hợp | biến tần 1.1kW vào 3 pha 380V; hoặc 1.1 – 1.5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/20 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):
| Loại motor | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút | 70 | khoảng 143 |
| Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút | 72,5 – 75 | khoảng 135 |
| Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút | 46 | khoảng 217 |
- Mô-men tính theo motor 1.1kW, hiệu suất 95%.
- Trục 28, 32, 40 mm có giới hạn khác nhau: xem nhãn hộp số.
- Motor 6 cực cùng công suất: mô-men tăng khoảng 1,5 lần.
- Dòng định mức thực tế đọc trên tem motor.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 1.1kW 1.5HP tỉ số truyền 1/20
Motor giảm tốc 1.5HP 1.1kW tỉ số 1/20 hợp với máy cỡ nhỏ, tốc độ khoảng 70 vòng/phút:
- Máy đóng gói, máy dán nhãn, băng chuyền chai lọ trong xưởng thực phẩm.
- Băng tải con lăn nhẹ, băng tải PVC chuyển linh kiện, băng tải phân loại bưu kiện.
- Máy trộn bột nhỏ, máy trộn gia vị, máy trộn thức ăn cho cá.
- Máy xới đất mini, máy gieo hạt, máy tưới quay trong nông nghiệp.
- Cổng tự động nhẹ, cửa trượt kho, bàn trượt máy cơ khí.
- Máy mài, máy đánh bóng ống, máy cuốn dây điện tốc độ chậm.
6. Ưu điểm của động cơ hộp số 1.5HP 1.1kW ratio 20
Ưu điểm của motor giảm tốc 1.1kW 1/20:
- Mô-men khoảng 143 Nm, đủ cho phần lớn băng tải và máy trộn cỡ nhỏ.
- Dòng điện chỉ khoảng 2,7 A ở 380V, tiết kiệm điện cho máy chạy nhiều giờ.
- Ba cỡ trục 28, 32, 40 mm, dễ thay motor cũ mà không đổi khớp nối.
- Bản mặt bích GV32 bích 223 x 242 mm, GV40 bích 300 x 274,5 mm.
- Chạy được biến tần 1 pha 220V, hợp xưởng nhỏ không có điện 3 pha.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW 1/20
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 1.1kW, tỉ số 1/20, chân đế hay mặt bích. Báo đường kính trục.
- Trục 28, 32 hay 40 mm? Theo lỗ khớp nối hoặc nhông sẵn có. Trục 40 mm chịu tải lớn hơn.
- Mô-men 143 Nm kéo được bao nhiêu? Puli bán kính 0,1 m kéo khoảng 1400 N. Đủ cho băng tải nhẹ.
- Điện 1 pha có dùng được không? Được, qua biến tần 1 pha ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
- Kiểm tra mã hàng ra sao? Tem ghi GH1.1kw-20-32 hoặc GV1.1kw-20-40. Đúng tỉ số 1/20.
- Tốc độ thực khác bao nhiêu? Khoảng 70 – 75 vòng/phút. Bản tải nặng khoảng 63 – 81 vòng/phút.
- Motor 4 cực hay 6 cực? Bản thường là 4 cực. 6 cực cho tốc độ chỉ khoảng 46 vòng/phút.
- Lắp đặt cần chuẩn bị gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Khớp nối mềm đúng lỗ trục.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Dùng aptomat 3 pha 6 A. Kèm khởi động từ nhỏ.
- Rơ le nhiệt chỉnh mức nào? Chỉnh khoảng 2,7 A ở 380V. Chạy 220V chỉnh khoảng 4,7 A.
- Đấu dây trong hộp cực? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa nối thế nào? Dây vàng xanh nối vào vít tiếp địa vỏ motor. Không nối vào dây pha.
- Lắp mặt bích cần chú ý gì? Mặt bích máy phải phẳng, đồng tâm. Siết bu lông chéo, đều lực.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Sai chiều quay thì đảo hai dây pha.
- Đo dòng điện khi nào? Đo khi máy đầy tải. Dòng ổn định dưới khoảng 2,7 A ở 380V.
- Hộp số kiểm tra gì? Xem rỉ dầu, mỡ quanh phớt. Nghe tiếng bánh răng có đều không.
- Nhiệt độ vỏ ổn là bao nhiêu? Vỏ ấm là bình thường. Nóng rát tay cần dừng kiểm tra tải.
- Khớp nối cần xem gì? Xem cao su khớp nối có mòn, nứt. Siết lại vít chặn trên trục.
- Dây đai, xích cần làm gì? Chỉnh độ căng đai, tra mỡ xích. Đai trượt làm giảm tốc độ băng.
- Đo cách điện thế nào? Ngắt nguồn, đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Lưới quạt có cần vệ sinh? Có, bụi bột bám làm motor nóng. Vệ sinh mỗi tháng.
- "Motor 1.1kW thì tải gì cũng kéo". Mô-men trục ra chỉ khoảng 143 Nm.
- "Trục 28 mm chịu được như trục 40 mm". Trục nhỏ chịu lực uốn kém hơn.
- "Rơ le nhiệt để 5 A cho đỡ nhảy". Mức đó không bảo vệ motor 2,7 A.
- "Băng kẹt thì để motor tự kéo". Kẹt lâu làm cháy cuộn dây.
- "Biến tần chạy 15 Hz cả ngày vẫn ổn". Quạt quay chậm, motor tản nhiệt kém.
- "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần làm nóng cuộn dây.