0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 1.5HP 1.1Kw 1/60

4.114 reviews

Động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW tỉ số truyền 1/60, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 23 – 25 vòng/phút, mô-men khoảng 428 Nm, bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28, 32, 40 mm.

Động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW 1/60 (motor giảm tốc 1.1kW ratio 60) là motor 3 pha 4 cực 1.1kW gắn hộp số giảm tốc 60 lần. Trục ra quay khoảng 23 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 24 – 25 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 428 Nm.

Bản chân đế GH, mặt bích GV có trục 28, 32, 40 mm; bản tải nặng có tỉ số thực 57.68, 60.35, 61.26, tốc độ khoảng 20 – 30 vòng/phút. Thường dùng cho máy khuấy, máy nghiền gỗ, băng tải chuyển hàng, quạt nuôi tôm, tời cẩu hàng có phanh.

 

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/60

  • Tốc độ trục ra motor hộp số  tải nặng tỉ số truyền 60 1.1kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 60 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 60 = 23.33, 24.17, 25 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 1.5HP 1.1kw tải nặng còn có các ratio sau: 57.68, 60.35, 61.26. Tốc độ trục ra trong khoảng 20 tới 30 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu động cơ bánh răng: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/60

a. Động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60, trục 32 mm chân đế

Khi tốc độ motor quay 1400 vòng/phút thì tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc 1.5hp tỷ số truyền 60 = 1400/60 còn 23 vòng/phút

  • Đường kính cốt trục giảm tốc chân đế 1/60: 32 mm
  • Chiều dài trục động cơ hộp số chân đế 1/60 : 55 mm
  • Mã hàng motor hộp số chân đế 1/60: GH1.1kw-60-32

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/60 ratio 60 trục 32

b. Động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỷ số truyền 1/60, trục 32 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5hp tỉ số truyền 1/60 ratio 60 mặt bích:

  • Đường kính trục ra động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 60: 32 mm, chiều dài trục 55 mm
  • Thông số mặt bích motor hộp số  mặt bích tỉ số truyền 60: 223x242mm
  • Tốc độ động cơ hộp số mặt bích ratio 60 giảm 60 lần (~23 vòng/phút)
  • Mã hàng motor hộp số mặt bích ratio 60: GV1.1kw-60-32

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/60 ratio 60 trục 32

c. Động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60, trục 40 mm chân đế

Với motor 1.5hp 1.1kw tốc độ 1500 giảm tốc đi 60 lần thì tốc độ trục ra còn 1500/60= 25 vòng/phút.

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc chân đế ratio 60: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm, Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Mã hàng: GH1.1kw-60-40

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.1 kw 1.5 hp 1/60 ratio 60 trục 40

d. Động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60, trục 40 mm mặt bích

Động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw tỉ số truyền 1/60 ratio 60 trục 40 mặt bích:

  • Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
  • Đường kính trục: 40mm
  • Trục vào quay 60 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~25 vòng)
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.1kw-60-40

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.1 kw 1.5 hp 1/60 ratio 60 trục 40

e. Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60 chân đế, trục 28mm GH28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc1.5hp 1.1kw 1/60 GH28 chân đế:

  • Model: GH28
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60 chân đế, trục 28mm GH28

f. Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60 mặt bích, trục 28mm GV28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60 GV28 mặt bích:

  • Model: GV28
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 1.5hp 1.1kw 1/60 mặt bích, trục 28mm GV28

3. Cách lựa chọn động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1Kw 1/60

Khi lựa chọn động cơ giảm tốc có công suất 1.5HP 1.1kW và tỉ lệ truyền 1/60, bạn có thể xem xét các yếu tố sau để đảm bảo lựa chọn đúng động cơ phù hợp với nhu cầu của bạn:

  • Yêu cầu công suất: Xác định công suất cần thiết để hoạt động ứng dụng của bạn. Cân nhắc các yếu tố như tải trọng, mô men xoắn yêu cầu, và hiệu suất hoạt động để đảm bảo động cơ giảm tốc có công suất đủ để đáp ứng yêu cầu của bạn.
  • Tốc độ đầu ra: Xác định tốc độ đầu ra cần thiết cho ứng dụng của bạn. Tỷ lệ truyền 1/60 cho biết một vòng quay của động cơ sẽ tương ứng với 1/60 vòng quay của đầu ra. Điều này giúp bạn tính toán tốc độ đầu ra mà động cơ giảm tốc có thể đáp ứng.
  • Mô men xoắn: Đánh giá mô men xoắn yêu cầu của ứng dụng. Động cơ giảm tốc phải có đủ sức mạnh để đáp ứng mô men xoắn cần thiết để vận hành hiệu quả trong ứng dụng của bạn.
  • Kích thước và trọng lượng: Xem xét không gian và yêu cầu về trọng lượng của động cơ giảm tốc. Đảm bảo rằng kích thước và trọng lượng của nó phù hợp với hệ thống hoặc thiết bị mà bạn đang sử dụng.
  • Độ tin cậy và hiệu suất: Kiểm tra độ tin cậy và hiệu suất của nhà sản xuất hoặc thương hiệu động cơ giảm tốc. Xem xét thông tin phản hồi từ người dùng khác và tìm hiểu về độ tin cậy và hiệu suất của sản phẩm.
  • Đặc điểm kỹ thuật khác: Xem xét các yêu cầu đặc biệt khác của ứng dụng của bạn như chống ẩm, chống bụi, khả năng chịu tải cao, khả năng làm việc ở nhiệt độ cụ thể, và hệ thống bảo vệ điện tử.

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 1.1kW 1.5HP ratio 60

Thông sốMotor giảm tốc 1.1kW 1.5HP 1/60
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 2,6 – 2,8 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 4,5 – 4,8 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 6 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,7 A
Dây cấp điệncáp đồng 4 lõi 1,5 mm²
Biến tần phù hợpbiến tần 1.1kW vào 3 pha 380V; hoặc 1.1 – 1.5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/60 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):

Loại motorTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút23,3khoảng 428
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút24,2 – 25khoảng 406
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút15,3khoảng 651
  • Mô-men tính theo motor 1.1kW, hiệu suất 95%.
  • Bản GH40: trục 40 mm dài 65 mm, cavet 10 mm.
  • Giới hạn cho phép từng cỡ trục: xem nhãn hộp số.
  • Bản tải nặng tỉ số 61.26: tốc độ khoảng 23 vòng/phút.

5. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1.1kW tỉ số truyền 1/60

Motor giảm tốc 1.5HP 1.1kW tỉ số 1/60 hợp với tải nặng vừa, tốc độ khoảng 23 vòng/phút:

  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn nhựa, khuấy chất lỏng sệt.
  • Máy nghiền gỗ nhỏ, máy ép gỗ, băng tải chuyển phôi.
  • Quạt nuôi tôm sú dạng guồng chậm, máy đảo nước ao.
  • Tời cẩu hàng nhẹ có phanh từ, tời kéo xe đẩy.
  • Máy uốn, máy cắt tốc độ chậm trong xưởng cơ khí.
  • Hệ thống tự động hóa: bàn xoay, cơ cấu cấp phôi, cửa xả liệu.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 1.1kW ratio 60

Ưu điểm chính của motor giảm tốc 1.5HP 1.1kW 1/60:

  • Mô-men khoảng 428 Nm, ngang motor 2.2kW tỉ số 1/30.
  • Dòng điện khoảng 2,7 A ở 380V, tủ điện nhỏ, chi phí thấp.
  • Ba cỡ trục 28, 32, 40 mm, chân đế hoặc mặt bích.
  • Tốc độ chậm ổn định, ít cần thêm bộ nhông xích.
  • Chạy với biến tần 1.1kW, điều chỉnh tốc độ êm.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW 1/60

  • Nên chọn 1/50 hay 1/60? 1/60 chậm hơn, mô-men lớn hơn khoảng 20%. Chọn theo tốc độ máy cần.
  • Trục 40 mm có thông số gì? Dài 65 mm, rãnh cavet 10 mm. Bích GV40 300 x 274,5 mm.
  • Bản trục 32 mm thì sao? Trục 32 mm dài 55 mm. Bích GV32 223 x 242 mm.
  • Làm tời cần hỏi thêm gì? Hỏi bản motor có phanh từ. Hộp bánh răng không tự giữ tải.
  • Tem cần kiểm tra gì? Tem motor ghi 1.1kW, 4 cực. Tem hộp ghi tỉ số 60.
  • Mã hàng thế nào? GH1.1kw-60-32, GV1.1kw-60-40. Bản 28 mm ghi GH28, GV28.
  • Nguồn 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 1 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Cần chuẩn bị gì trước khi lắp? Bệ chắc, bu lông đủ cỡ, khớp nối đúng lỗ.
  • Aptomat, rơ le chọn sao? Aptomat 6 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2,7 A ở 380V.
  • Đấu dây motor thế nào? Nguồn 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa đúng cách? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ. Vỏ tủ cũng nối đất.
  • Lắp ở ao nuôi cần gì? Che mưa cho motor. Lắp chống giật cho tủ điện.
  • Khớp nối lắp sao? Căn đồng tâm hai trục. Không đóng búa vào trục ra.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, xem chiều quay. Đo dòng ba pha.
  • Cáp cấp điện chọn cỡ nào? Cáp đồng 4 lõi 1,5 mm². Tủ đặt xa thì tăng cỡ dây.
  • Lắp tời có phanh cần gì? Đấu phanh đúng điện áp ghi trên tem. Chạy thử phanh khi không tải.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2,7 A ở 380V khi đầy tải.
  • Hơi ẩm ảnh hưởng gì? Ẩm làm giảm cách điện. Đo megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Hộp số kiểm tra gì? Xem rỉ dầu, nghe tiếng lạ. Dầu đục là đã lẫn nước.
  • Phanh từ cần xem gì? Chỉnh khe hở má phanh. Má mòn thì tải trôi.
  • Bu lông cần siết lại? Có, sau vài tháng chạy. Rung làm lỏng chân đế.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng rè ở hai đầu motor. Lắc trục ra khi dừng.
  • Vỏ gỉ xử lý thế nào? Cạo gỉ, sơn dặm lại. Bôi mỡ lên trục lộ.
  • Dầu thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng ba pha lệch nhiều là sao? Có thể lỏng đầu cos hoặc mất pha. Kiểm tra lại cầu đấu.
  • "Mô-men 428 Nm thì không cần phanh". Tải treo cần phanh, hộp bánh răng không tự hãm.
  • "Motor nhỏ khỏi cần chống giật". Khu vực ẩm rò điện rất nguy hiểm.
  • "Rơ le chỉnh cao cho đỡ nhảy". Chỉnh cao thì motor cháy khi kẹt.
  • "Dầu đục vẫn dùng được". Dầu lẫn nước làm rỗ bánh răng.
  • "Tải kẹt cứ bật lại liên tục". Khởi động liên tục làm nóng cuộn dây.
  • "Guồng nặng cứ chọn tỉ số lớn". Guồng quá chậm làm giảm lượng oxy hòa tan.