Động cơ điện Việt Hung 3HP 2.2kW (motor VIHEM 2.2kW 3 ngựa) là motor điện 3 pha rotor lồng sóc, điện áp 220/380V – 50Hz, có hai bản 4 cực khoảng 1460 vòng/phút (dòng định mức khoảng 8,5 A ở 220V và 4,9 A ở 380V) và 6 cực khoảng 960 vòng/phút (khoảng 9,5 A / 5,5 A). Motor chân đế, tâm trục cao 112 mm, trục 28 mm, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1, nặng khoảng 31 kg.
Motor điện Việt Hung 2.2kW là cỡ công suất hay dùng cho máy trộn bê tông nhỏ, bơm nước, máy tời, máy nghiền, máy sàng và băng tải trong xưởng sản xuất.
Mục lục
1. Ứng dụng motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw
Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw:
- Trong xây dựng: Motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw được sử dụng để vận hành các thiết bị như máy trộn bê tông, máy bơm nước, máy tời,...
- Trong chế biến: Motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw được sử dụng để vận hành các thiết bị như máy nghiền, máy sàng, máy trộn,...
- Trong sản xuất: Motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw được sử dụng để vận hành các thiết bị như máy dệt, máy in, máy cán,...
Ngoài ra, motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw còn được sử dụng trong các lĩnh vực khác như nông nghiệp, thủy sản, dịch vụ,...
2. Ưu điểm motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw
Ưu điểm motor điện 3 pha Việt Hung 3Hp 2.2kw bao gồm:
- Có tính hoạt động ổn định, ít nóng máy
- Hệ số an toàn cao, cấp bảo vệ IP 55 chống bụi, nước từ bên ngoài vào động cơ
- Hiệu suất tốt ở tải định mức, giảm tiền điện khi chạy liên tục nhiều giờ.
- Dây quấn 100% loại dây đồng chịu được nhiệt độ cao
- Roto và các chi tiết đều được gia công tự động hóa CNC.
3. Cấu tạo motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw
Cấu tạo của motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw bao gồm các bộ phận chính sau:
- Vỏ motor:
- Vỏ motor được làm bằng gang đúc nguyên khối, có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong motor khỏi tác động của môi trường.
- Vỏ motor có các lỗ thông gió giúp tản nhiệt hiệu quả, giúp motor hoạt động ổn định và bền bỉ.
- Rotor:
- Rotor lồng sóc gồm lõi thép kỹ thuật điện ghép lá và thanh dẫn nhôm đúc, gắn chặt trên trục motor.
- Từ trường quay của stator cảm ứng dòng điện trong thanh dẫn, tạo mô-men làm rotor quay.
- Stator:
- Stator gồm lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, ép chặt trong vỏ motor.
- Cuộn dây đồng 3 pha đặt trong rãnh stator, khi cấp điện tạo ra từ trường quay.
- Bộ phận khởi động:
- Motor 3 pha rotor lồng sóc tự khởi động khi cấp đủ 3 pha. Công suất nhỏ thường đóng trực tiếp qua khởi động từ; công suất lớn dùng khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần để giảm dòng khởi động.
- Bộ phận bảo vệ:
- Bảo vệ motor gồm aptomat, rơ le nhiệt hoặc bộ bảo vệ motor lắp trong tủ điện, một số motor công suất lớn có thêm cảm biến nhiệt PTC trong cuộn dây. Bộ phận bảo vệ này giúp motor tránh bị cháy, hỏng khi quá tải hoặc quá nóng.
4. Thông số kỹ thuật motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw
Thông số kỹ thuật motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw như sau:
- Công suất định mức 2.2kW (3Hp)
- Điện áp định mức 380V/50Hz
- Tốc độ định mức 1460 (1500) vòng/phút
- Cấp cách điện F
- Cấp bảo vệ IP55
- Kiểu lắp đặt Chân đế – hộp cực ngang
- Kích thước 3K112M6
- Trọng lượng 31kg
- Hệ số công suất cos φ 0.88
5. Phân loại motor điện Việt Hung 3Hp 2.2kw
a. Thông số kỹ thuật motor điện Việt Hung VIHEM 3Hp 2.2kw 4 cực (1400 vòng/phút)

- Cấp bảo vệ: IP 55, chế độ hoạt động: S1
- Dòng điện định mức: 8.5 – 4.9 (A)
- Điện áp: 220v/380v, tần số: 50Hz
- Kích thước đường kính trục = D = 28mm, độ dài trục = E = 60 mm
- Độ dài thân = K = 365 mm
- Kích thước chân đế dọc trục= B = 114 mm, chân đế ngang trục = A = 190 mm
- Tổng chiều cao tâm trục = H = 112 mm
b. Thông số kỹ thuật motor điện Việt Hung VIHEM 3Hp 2.2kw 6 cực (960 vòng phút)

- Cấp bảo vệ: IP 55, chế độ hoạt động: S1
- Dòng điện định mức: 9.5 – 5.5 (A)
- Điện áp: Motor 3 pha 220v/380v, tần số: 50Hz
- Kích thước đường kính trục = D = 28 mm, độ dài trục = E = 80 mm
- Độ dài thân = K = 391 mm
- Kích thước chân đế dọc trục= B = 140 mm, kích thước chân đế ngang trục = A = 190 mm
- Tổng chiều cao tâm trục = H = 112 mm
6. Thông số điện động cơ Việt Hung 2.2kW 3HP
| Thông số | Bản 4 cực (1460 vòng/phút) | Bản 6 cực (960 vòng/phút) |
| Điện áp | 220V tam giác / 380V sao, 50Hz | 220V tam giác / 380V sao, 50Hz |
| Dòng định mức 380V | khoảng 4,9 A | khoảng 5,5 A |
| Dòng định mức 220V | khoảng 8,5 A | khoảng 9,5 A |
| Mô-men định mức | khoảng 14,4 Nm | khoảng 21,9 Nm |
| Trục (D x E) | 28 x 60 mm | 28 x 80 mm |
| Aptomat 380V tham khảo | 10–16 A | 16 A |
| Cáp động lực | Cáp đồng 4 lõi 1,5–2,5 mm² | Cáp đồng 4 lõi 2,5 mm² |
| Biến tần phù hợp | 2.2kW vào 3 pha 380V, hoặc 1 pha 220V ra 3 pha 220V | 2.2kW, tải nặng chọn 3.7kW |
- Bản 6 cực mô-men lớn hơn khoảng 1,5 lần, tốc độ thấp hơn.
- Khởi động trực tiếp dòng đỉnh khoảng 30–35 A ở 380V.
- Dòng chạy giới hạn cho phép là dòng định mức trên tem.
- Biến tần 1 pha vào: motor phải đấu tam giác 220V.
7. Ứng dụng thực tế của motor Việt Hung 2.2kW
- Motor 3 pha 2.2kW kéo máy trộn bê tông 250 lít, máy trộn vữa công trình.
- Kéo bơm ly tâm trục rời cấp nước tưới, bơm tuần hoàn ao nuôi tôm.
- Motor Việt Hung 6 cực 2.2kW cho máy nghiền búa, máy sàng rung cần mô-men lớn.
- Ghép hộp giảm tốc kéo tời nâng hàng nhẹ, băng tải lúa, băng tải cát.
- Máy ép mía, máy xay bột, máy cán sợi trong chế biến thực phẩm.
- Quạt ly tâm hút bụi xưởng gỗ, quạt cấp gió lò đốt.
8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Việt Hung 3HP 2.2kW
- Chọn 4 cực hay 6 cực? Máy cần 1460 vòng/phút chọn 4 cực. Tải nặng, tốc độ chậm chọn 6 cực.
- Thay motor cũ cần đo gì? Đo tâm trục 112 mm, trục 28 mm. Đo khoảng cách lỗ chân đế.
- Bản 6 cực trục dài bao nhiêu? Trục 28 mm, dài 80 mm. Bản 4 cực dài 60 mm.
- Có bản mặt bích không? Hỏi rõ kiểu chân đế, mặt bích B5 hay B14. Mỗi kiểu lắp khác nhau.
- Cần xem tem gì? Ghi 2.2kW, 220/380V, dòng 8,5/4,9 A. Có IP55, cấp F.
- Kiểm tra khi nhận ra sao? Quay tay trục phải nhẹ. Hộp cực đủ 6 đầu dây. Có đủ cầu nối đồng.
- Dùng cho máy trộn bê tông được không? Được với máy trộn khoảng 250 lít. Cần thêm hộp số hoặc puly giảm tốc.
- Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao Y. Ba cầu nối nằm ngang một hàng.
- Nguồn 3 pha 220V đấu thế nào? Đấu tam giác. Ba cầu nối đặt dọc từng cặp.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Bản 4 cực khoảng 4,9 A ở 380V. Bản 6 cực khoảng 5,5 A.
- Bệ máy cần gì? Bệ phẳng, cứng. Bu lông chân đế M10 siết đều.
- Căn khớp nối ra sao? Dùng thước thẳng kiểm tra hai mặt khớp. Lệch tâm làm hỏng vòng bi.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây vàng xanh vào ốc tiếp địa hộp cực. Không nối vào dây trung tính.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải xem chiều quay. Đổi chiều bằng cách đảo hai pha.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Bản 4 cực dưới khoảng 4,9 A ở 380V. Ba pha lệch nhau ít.
- Nhiệt vỏ motor bao nhiêu? Ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra tải.
- Vòng bi cần làm gì? Nghe tiếng chạy bằng que nghe. Tiếng rè là thiếu mỡ hoặc mòn.
- Dây curoa kiểm tra sao? Xem độ căng và mòn rãnh. Dây chùng làm trượt, nóng puly.
- Vệ sinh motor thế nào? Thổi bụi lưới chụp quạt. Lau sạch cánh tản nhiệt vỏ gang.
- Đo cách điện ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Đầu cốt cần siết không? Có, siết lại cầu nối hộp cực. Đầu cốt lỏng gây mất pha.
- "Máy trộn đầy quá vẫn chạy được". Tải vượt mức làm dòng tăng, cuộn dây nóng.
- "Đấu tam giác vào 380V cho khỏe". Cuộn dây chịu quá áp, cháy rất nhanh.
- "Không cần rơ le nhiệt". Kẹt tải hoặc mất pha sẽ không được ngắt.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng gấp 6–7 lần.
- "Vòng bi kín không cần thay". Mỡ khô dần theo giờ chạy. Vòng bi vẫn cần thay.
- "Để motor ngoài trời không cần che". Nước mưa vào hộp cực gây chạm vỏ.