0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Hitachi 20Hp 15Kw

5.468 reviews

Động cơ điện Hitachi 20HP 15kW (20 ngựa) 3 pha, 4 cực khoảng 1460 vòng/phút, trục 42 mm, dòng khoảng 29 – 30 A ở 380V, kiểu chân đế và mặt bích, lắp ráp tại Thái Lan.

Động cơ điện Hitachi 20HP 15kW (motor Hitachi 15kW, 20 ngựa) là motor điện 3 pha rotor lồng sóc, thuộc dòng động cơ điện Hitachi Nhật Bản, dòng TFO-K, VTFO-K, lắp ráp tại Thái Lan. Bản 4 cực, khung 160L quay khoảng 1460 vòng/phút, trục 42 mm, dòng định mức khoảng 29 – 30 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 98 Nm.

Motor Hitachi 20HP có kiểu chân đế và mặt bích (đường kính mặt bích 350 mm), cấp bảo vệ IP55 hoặc IP44, chạy liên tục S1, khởi động trực tiếp hoặc sao – tam giác. Dòng motor này đã có mặt tại Việt Nam hơn 10 năm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Hitachi 15Kw 20Hp

Quy cách sản xuất chung

  •         Motor Hitachi TFO –K, VTFO – K, KK 15kw 20hp cấp bảo vệ chống bụi nước IP55: Motor kín làm việc ngoài trời hay môi trường bụi bặm
  •         Motor Hitachi TFO –K, VTFO – K, KK 15kw 20hp cấp bảo vệ chống bụi nước IP44: Motor kín, mức chống bụi nước thấp hơn IP55, hợp với nhà xưởng khô ráo, ít bụi
  •         Động cơ Hitachi 1 pha 220v, 110v, tiêu chuẩn thiết kế Nhật JISC 4203 4030
  •         Động cơ Hitachi 3 pha 220/380V hoặc 380V, tiêu chuẩn chế tạo Nhật JEC 2137 - 2000 JISC 4210 4034

Hộp đấu điện có 6 đầu dây ra, đấu sao tam giác

Cách lắp đặt hướng trục quay:

  •         Ký hiệu ngang trục: trục nằm ngang, quay cùng chiều hoặc ngược chiều đồng hồ
  •         Ký hiệu dọc trục: trục nằm dọc, úp xuống đất hoặc hướng lên trần nhà máy

Nhiệt độ công tác: Từ -28 độ tới 42 độ là hoạt động được ổn định.

Tiêu chuẩn xuất khẩu CE: luôn phù hợp với quy chuẩn thị trường Châu Âu

Xuất xứ: Thái Lan, Nhật Bản

Tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng: IE1, IE2, IE3

2. Phân loại động cơ điện Hitachi 15Kw 20Hp

a. Động cơ điện Hitachi 15Kw 20Hp chân đế

bản vẽ motor Hitachi chân đế 15Kw 20Hp 20 ngựa

Tổng dài: 595 mm, tổng cao: 303.5 mm

Đường kính trục: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm

Bản rộng rãnh cavet: 12 mm

Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm

Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm

Bản rộng chân đế ngang trục: 300 mm

Chiều dài chân đế dọc trục: 300 mm

b. Động cơ điện Hitachi 15Kw 20Hp mặt bích

bản vẽ motor Hitachi mặt bích 15Kw 20Hp 20 ngựa

Tổng dài: 465.5 mm

Đường kính trục: 42 mm, chiều dài trục: 110 mm

Bản rộng rãnh cavet: 12 mm

Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm

Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm

3. Cách lựa chọn động cơ điện Hitachi 15Kw 20Hp

Dưới đây là các yếu tố cần lưu ý khi lựa chọn động cơ điện Hitachi 15 kW:

  • Công suất: Xác định công suất cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ Hitachi 15 kW 20 mã lực cung cấp công suất định mức là 15 kW, tương đương với 20 mã lực.
  • Điện áp và tần số: Đảm bảo rằng động cơ phù hợp với điện áp và tần số của nguồn điện. Kiểm tra điện áp và tần số của nguồn điện trong vùng hoạt động của động cơ Hitachi 15 kW.
  • Tốc độ quay: Xác định tốc độ quay cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ Hitachi có thể có tốc độ quay khác nhau, do đó, hãy đảm bảo lựa chọn động cơ có tốc độ quay phù hợp với yêu cầu ứng dụng.
  • Môi trường hoạt động: Xem xét môi trường hoạt động của động cơ, bao gồm điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, bụi bẩn, và tác động cơ học. Đảm bảo rằng động cơ có khả năng hoạt động ổn định và bền trong môi trường như vậy.
  • Tiêu chuẩn và chứng chỉ: Kiểm tra xem động cơ Hitachi đáp ứng các tiêu chuẩn và chứng chỉ quan trọng, như tiêu chuẩn quốc tế IEC, chứng chỉ CE, hay các tiêu chuẩn và chứng chỉ khác liên quan đến ngành công nghiệp của bạn.
  • Dịch vụ hỗ trợ: Xem xét khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà cung cấp. Đảm bảo rằng có sẵn dịch vụ bảo trì, sửa chữa, và phụ tùng khi cần thiết.

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ điện Hitachi 20HP 15kW

Thông sốMotor Hitachi 15kW 20HP 4 cực
Điện áp3 pha 380V, 6 đầu dây (chạy tam giác, khởi động sao – tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 29 – 30 A
Dòng định mức ở 220V (bản quấn 220/380V)khoảng 50 – 52 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức (khoảng 192 A ở 380V)
Tốc độ định mức (4 cực, 50Hz)khoảng 1460 vòng/phút
Mô-men định mứckhoảng 98 Nm
Đường kính trục42 mm
Biến tần phù hợp15kW vào 3 pha 380V
Aptomat, khởi động từ tham khảoaptomat khoảng 63 A, contactor khoảng 40 A (AC3)
Cáp đồng tham khảokhoảng 10 mm² (đường dây ngắn)
  • Dòng điện, mô-men trong bảng là số điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Kích thước lắp đặt chính xác xem bản vẽ ở mục phân loại.
  • Khởi động sao – tam giác: dòng khởi động còn khoảng 1/3.
  • Cáp dài trên 50 m cần tính lại tiết diện theo sụt áp.

5. Cấu tạo của motor Hitachi 15kW 20HP

  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá mỏng, quấn cuộn dây đồng 3 pha có lớp cách điện chịu nhiệt.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép lá ghép, thanh dẫn nhôm đúc, không có chổi than, không cần cấp điện vào rotor.
  • Vòng bi hai đầu trục đỡ rotor quay êm, giảm ma sát.
  • Vỏ kín có cánh tản nhiệt, quạt làm mát gắn đuôi trục và nắp chụp quạt (kiểu TEFC).
  • Hộp cực đấu điện trên thân motor, có cọc tiếp địa.

6. Ứng dụng của động cơ điện Hitachi 20HP 15kW

  • Motor Hitachi 15kW chạy máy bơm ly tâm công nghiệp, bơm cấp nước, bơm tuần hoàn tháp giải nhiệt.
  • Động cơ Hitachi 20HP cho quạt ly tâm hút bụi xưởng gỗ, quạt hút khói lò sấy.
  • Motor điện Hitachi 20 ngựa trong máy nén khí piston, máy thổi khí cho ao nuôi tôm.
  • Băng tải, gầu tải, vít tải qua hộp số giảm tốc.
  • Máy nghiền búa, máy xay bột, máy băm cỏ chăn nuôi.
  • Máy trộn bê tông, máy ép, máy cán, máy gia công cơ khí.
  • Thay thế motor 3 pha cùng công suất trên dây chuyền cũ.

7. Ưu điểm của motor Hitachi 20HP 15kW

  • Thiết kế theo tiêu chuẩn Nhật JEC, JIS, gia công chính xác, chạy êm, rung thấp.
  • Cấp bảo vệ IP55 cho môi trường bụi ẩm, bản IP44 cho xưởng khô ráo.
  • Có bản hiệu suất IE2, IE3 giúp giảm tiền điện khi chạy nhiều giờ mỗi ngày.
  • Kiểu chân đế, mặt bích, lắp ngang hoặc lắp đứng, dễ thay motor Hitachi 15kW cũ.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Chạy liên tục S1, phù hợp máy làm việc ca kíp trong nhà máy.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Hitachi 20HP 15kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất 15kW và tốc độ cần. Nói rõ chân đế hay mặt bích. Báo điện áp nơi lắp.
  • Tem motor phải ghi gì? Ghi 15kW, 50Hz, điện áp, dòng điện. Dòng ở 380V khoảng 29 – 30 A.
  • Trục motor bao nhiêu? Trục 42 mm, dài khoảng 110 mm. Đo lại trục máy cũ trước khi đặt.
  • Mặt bích cỡ nào? Đường kính ngoài mặt bích khoảng 350 mm. Đối chiếu bản vẽ với máy đang dùng.
  • Chọn IP55 hay IP44? Ngoài trời, nhiều bụi ẩm chọn IP55. Xưởng khô ráo dùng IP44 được.
  • Hàng Thái Lan hay Nhật? Hỏi rõ nơi sản xuất ghi trên tem. Kiểm tra năm sản xuất.
  • Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 63 A, contactor khoảng 40 A. Thêm rơ le nhiệt đúng dải dòng.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Đặt theo dòng tem, khoảng 29,5 A ở 380V. Mạch sao – tam giác đặt khoảng 17,1 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Motor 380V tam giác thì chạy tam giác. Khởi động sao vài giây rồi chuyển.
  • Cáp điện cỡ nào? Dùng cáp đồng khoảng 10 mm². Đường dây dài cần tăng tiết diện.
  • Lắp puly, khớp nối ra sao? Không đóng búa vào trục. Căn thẳng tâm hai trục.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Tiếp địa thế nào? Nối cọc tiếp địa vào vỏ motor. Khu vực ẩm thêm thiết bị chống giật.
  • Đo dòng điện thế nào? Đo cả ba pha khi đầy tải. Vượt khoảng 29,5 A kéo dài là quá tải.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng kèm mùi khét thì dừng máy.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng lạo xạo thường do vòng bi khô. Tiếng ù to thường do mất pha.
  • Vòng bi cần làm gì? Bản có vú mỡ thì bơm mỡ định kỳ. Bản vòng bi kín thay khi kêu.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi lại để so sánh.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại cốt dây hộp cực. Vệ sinh nắp quạt, cánh tản nhiệt. Siết bu lông chân đế.
  • Tủ điện cần xem gì? Xem tiếp điểm contactor có rỗ, cháy. Đo điện áp ba pha giờ cao điểm.
  • "Motor 15kW chạy được mọi tải 15kW". Tải khởi động nặng cần dư công suất.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor kẹt tải sẽ cháy cuộn dây.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha làm cuộn dây cháy nhanh.
  • "Dây đai càng căng càng tốt". Căng quá làm hỏng vòng bi đầu trục.
  • "Chạy biến tần tần số thấp lâu không sao". Quạt quay chậm, motor tản nhiệt kém.
  • "Đấu trực tiếp cho đơn giản". Dòng khởi động khoảng 192 A. Lưới sụt áp mạnh.