Những Loại Motor Giảm Tốc Tong Run - Motor Tong Run YingYi Phổ Biến Nhất
Motor giảm tốc Tong Run (Tongrun, thuộc nhóm Yingyi, Trung Quốc) là dòng motor gắn hộp số bánh răng trụ tải trung, gồm loại chân đế YH, mặt bích YV, hộp rời YHM/YVM/YHD/YVD và các hộp trục vít NMRV, WP. Máy dùng nhiều ở băng tải, vít tải, thang tải hàng, máy xay xát lúa gạo, máy chế biến hạt điều và dây chuyền gốm sứ, công suất khoảng 0.1kW tới 7.5kW. Chọn motor Tong Run theo tốc độ trục ra (tỉ số 3 – 200), đường kính trục, kiểu lắp và công suất tính từ momen tải.
Nội dung
- 1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Tong Run
- 2) Cấu tạo motor Tong Run
- 3) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Tong Run
- 4) Phân loại motor Tongrun giảm tốc
- 5) Giá trung bình thị trường Việt Nam của motor giảm tốc Tong Run
- 6) Các kiểu motor giảm tốc tương đương Tong Run
- 7) Cách chọn motor Tong Run
- 8) Ứng dụng motor giảm tốc Tong Run
- 9) Ưu điểm và nhược điểm motor Tong Run
- 10) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Tong Run
1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Tong Run
- Điện áp: 3 pha 220/380V (một số mẫu nhỏ có 1 pha 220V), 50Hz.
- Mã: YH là chân đế, YV là mặt bích; số sau mã là đường kính trục ra (mm).
- Tốc độ trục ra khoảng 367 – 2 vòng/phút tùy tỉ số.
- Kiểu trục: thẳng (bánh răng trụ) hoặc vuông góc (trục vít).
Tem motor Tong Run ghi công suất, tốc độ, tỉ số truyền và mã hàng:

Ví dụ: motor 1HP (0.75kW), ratio 1:60 (giảm 60 lần, trục ra khoảng 23 vòng/phút với motor 4 cực), mã YH-32 (chân đế, trục 32 mm).
2) Cấu tạo motor Tong Run
- Motor 3 pha rotor lồng sóc, 4 cực, vỏ có cánh tản nhiệt, quạt đuôi.
- Hộp số bánh răng trụ hai hoặc ba cấp, vỏ gang, trục ra thép có then.
- Bạc đạn trục ra cỡ lớn chịu tải hướng tâm; phốt chặn dầu, mỡ.
- Bôi trơn bằng mỡ (size nhỏ) hoặc dầu bánh răng (size lớn).
3) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Tong Run
Motor Tong Run là motor điện 3 pha 4 cực: lưới 380V đấu sao; dùng biến tần 1 pha vào ra 3 pha 220V thì đấu tam giác. Dòng tham khảo:
| Mã / công suất | Dòng 3 pha 380V (A) | Dòng 3 pha 220V (A) | Biến tần gợi ý |
| YH/YV22 – 0.2kW | ≈ 0.65 | ≈ 1.1 | 0.2 – 0.4kW |
| YH/YV28 – 0.4kW | ≈ 1.2 | ≈ 2.0 | 0.4kW |
| YH/YV32 – 0.75kW | ≈ 2.0 | ≈ 3.5 | 0.75kW |
| YH/YV40 – 1.5kW | ≈ 3.6 | ≈ 6.2 | 1.5kW |
| YH/YV50 – 2.2kW | ≈ 5.0 | ≈ 8.7 | 2.2kW |
| 3.7kW | ≈ 8.0 | ≈ 14 | 4kW |
| 5.5kW | ≈ 11.5 | ≈ 20 | 5.5kW, 3 pha 380V |
| 7.5kW | ≈ 15 | ≈ 26 | 7.5kW, 3 pha 380V |
- Dòng thực tế đọc trên tem motor.
- Biến tần 1 pha vào 220V phổ biến tới 2.2kW.
- Tải vít tải, thang tải hàng đề nặng: chọn biến tần lớn hơn motor một cấp.
4) Phân loại motor Tongrun giảm tốc
a) Motor Tongrun YH giảm tốc chân đế
- Mã: YH18, YH22, YH28, YH32, YH40, YH50, YH60 (trục 18 – 60 mm).
- Tỉ số truyền 1:3 – 1:200.
- Công suất 100W – 7.5kW.

Bảng thông số kích thước:

Mã thường dùng: YH22 – 200W, YH28 – 400W, YH32 – 0.75kW, YH40 – 0.75kW, YH40 – 1.1kW, YH40 – 1.5kW, YH50 – 2.2kW.

b) Motor Tongrun YV giảm tốc mặt bích
- Mã: YV22 – 200W, YV28 – 400W, YV32 – 0.75kW, YV40 – 0.75kW, YV40 – 1.1kW, YV40 – 1.5kW, YV50 – 2.2kW.
- Trục ra 18 – 60 mm, tỉ số 1:3 – 1:200, công suất 100W – 7.5kW.

Bảng thông số kích thước:

c) Hộp số trục thẳng Tongrun YHM, YVM, YHD, YVD
YHM (chân đế, nhận motor mặt bích):
- Mã: YHM18, 22, 28, 32, 40, 50, 60, 75, 90.
- Tỉ số i = 3 – 150; lắp motor khung 63 – 132.
- Trục vào cốt dương (nối motor chân đế) hoặc cốt âm (lắp motor mặt bích).

YVM (mặt bích):
- Mã: YVM18, 22, 28, 32, 40, 50, 60, 75, 90; trục ra tương ứng 18 – 60 mm với các size thông dụng.
- Tỉ số i = 3 – 150; lắp motor 0.37 – 7.5kW.

YHD (chân đế) và YVD (mặt bích): mã 18, 22, 28, 32, 40, 50, 60, 75, 90.
d) Motor Tongrun giảm tốc trục vuông góc NMRV
- Size NMRV B5: 30, 40, 50, 63, 75, 90, 110, 130.
- Tỉ số: 7.5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100.
- Lắp motor 0.09kW – 15kW (20HP).
- Vỏ gang (sơn xanh) hoặc vỏ nhôm (màu bạc).

e) Motor Tongrun giảm tốc trục vuông góc WP
- Trục vào cốt âm hoặc cốt dương; tỉ số 10, 20, 30, 40, 50, 60.
- WPA/WPDA: trục vào phía dưới (chân đế/mặt bích).
- WPS/WPDS: trục vào phía trên.
- WPO/WPDO: trục ra hướng lên.
- WPX/WPDX: trục ra hướng xuống.

5) Giá trung bình thị trường Việt Nam của motor giảm tốc Tong Run
| Công suất (380V, 4 cực) | Giá trung bình thị trường Việt Nam (VNĐ) |
| 0.4kW (0.5HP) | 2.150.000 – 5.100.000 |
| 0.75kW (1HP) | 3.130.000 – 7.510.000 |
| 1.5kW (2HP) | 4.230.000 – 9.000.000 |
| 2.2kW (3HP) | 6.000.000 – 10.500.000 |
| 4kW (5HP) | 7.900.000 – 13.000.000 |
| 5.5kW (7.5HP) | 13.500.000 – 19.000.000 |
| 7.5kW (10HP) | 14.000.000 – 23.000.000 |
- Khoảng giá rộng vì phụ thuộc tỉ số (cỡ hộp), kiểu chân đế, mặt bích hay trục vít.
- Giá thay đổi theo đồng, thép và tỉ giá.
- So sánh thêm tại giá motor giảm tốc 3 pha.
6) Các kiểu motor giảm tốc tương đương Tong Run
Motor Tong Run khá khó tìm đúng mã ở Việt Nam, nhất là bản mặt bích. Khi thay thế, đối chiếu công suất, tỉ số, trục ra và kích thước chân đế hoặc mặt bích để chọn các kiểu tương đương:
Motor giảm tốc chân đế GH 0.37kW, trục 22 mm:

Motor giảm tốc mặt bích GV 0.75kW, trục 28 mm:

Hộp giảm tốc GHM gắn motor 1.5kW, trục 32 mm:

Motor giảm tốc trục vít WP lắp motor 2.2kW:

Motor giảm tốc trục vít NMRV cỡ lớn lắp motor 3.7 – 4kW:

7) Cách chọn motor Tong Run
a) Tốc độ và tỉ số
Tỉ số = tốc độ motor ÷ tốc độ trục ra. Motor 4 cực 1400 vòng/phút, vít tải cần 70 vòng/phút: i = 20. Bảng tỉ số các loại hộp xem bài tỉ số truyền hộp giảm tốc.
b) Momen và cỡ trục
Momen trục ra ≈ 9550 × kW ÷ vòng/phút × 0.9. Motor 1.5kW, i = 60 (khoảng 23 vòng/phút): khoảng 560 Nm. Cùng công suất, tỉ số càng lớn thì càng cần trục to (YH40 thay vì YH32) vì momen tăng.
c) Kiểu lắp
Đặt sàn: YH, YHM. Gắn vào vách, nắp bồn: YV, YVM. Trục vuông góc: NMRV, WP. Muốn thay motor dễ: chọn hộp rời YHM, YVM ghép motor mặt bích tiêu chuẩn.
8) Ứng dụng motor giảm tốc Tong Run
- Motor giảm tốc Tong Run cho băng tải, băng chuyền gốm sứ, đóng gói thực phẩm.
- Động cơ giảm tốc Tong Run cho vít tải cám, vít tải xi măng, gàu tải.
- Motor Tong Run cho thang tải hàng, tời kéo nhẹ (kết hợp motor có thắng).
- Motor giảm tốc Tong Run cho máy xay xát lúa gạo, máy lau bóng gạo, máy chế biến hạt điều.
- Hộp số Tong Run NMRV, WP cho máy khuấy nhỏ, cửa cuốn, bàn xoay.
9) Ưu điểm và nhược điểm motor Tong Run
a) Ưu điểm
- Mã hàng đặt theo đường kính trục, dễ chọn, dễ thay thế.
- Dải tỉ số rộng 3 – 200, công suất 0.1 – 7.5kW.
- Có hộp rời YHM, YVM ghép motor mặt bích tiêu chuẩn, gắn được motor phanh, motor biến tần.
- Giá ở mức trung bình, phù hợp máy dân dụng và công nghiệp nhẹ.
b) Nhược điểm
- Bản mặt bích khó tìm hàng sẵn.
- Hộp bánh răng trụ tải trung, với tải va đập nặng liên tục cần chọn cỡ lớn hơn hoặc dòng tải nặng.
- Một số mẫu ồn hơn hộp bánh răng nghiêng cao cấp.
10) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Tong Run
a) Người sắp mua motor Tong Run cần hỏi gì, xác minh gì
- Báo người bán những gì? Mã (YH hay YV) và đường kính trục, công suất, tỉ số, điện áp, có thắng hay không, chiều quay và vị trí hộp cực. Thay máy cũ thì đo thêm khoảng cách lỗ chân đế, chiều cao tâm trục hoặc đường kính mặt bích.
- Tem cần xem gì? Mã YH-32, công suất 0.75kW, 4P, 220/380V, dòng điện, ratio 1:60. Lấy 1400 ÷ 60 ≈ 23 vòng/phút; nếu người bán báo 30 vòng/phút thì hỏi lại tỉ số.
- Nhận ra hàng không đúng? Đo trục ra bằng thước kẹp (YH32 phải là 32 mm), quay tay đếm tỉ số, đo dòng không tải. Hộp số quay tay thấy kẹt từng đoạn hoặc rơ nhiều ở trục ra là bánh răng có vấn đề.
- Chọn công suất bao nhiêu? Tính momen tải và nhân hệ số 1.2 – 1.5. Băng tải gạo dài 8 m, 1 tấn/giờ thường 0.75 – 1.5kW; thang tải hàng 300 kg thường 2.2 – 3.7kW kèm thắng.
- Giá thế nào là hợp lý? So với bảng giá trung bình thị trường Việt Nam ở mục 5. Cùng công suất, tỉ số lớn (trục to) đắt hơn tỉ số nhỏ.
b) Người đã mua motor Tong Run: lắp cho đúng, dùng cho tối ưu
- Lắp cơ khí? Chân đế bắt trên bệ phẳng; mặt bích bắt đủ bu lông, siết chéo. Căn đồng tâm khớp nối; nhông xích đặt sát vai trục, căn thẳng hàng với nhông bị động.
- Đấu điện? Lưới 380V đấu sao, biến tần ra 220V đấu tam giác. Lắp CB, contactor, rơ le nhiệt chỉnh theo dòng tem. Vỏ motor nối đất.
- Chạy thử? Không tải 10 – 15 phút, kiểm tra chiều quay, nghe tiếng hộp số, đo dòng ba pha. Sau đó tăng tải dần, theo dõi nhiệt vỏ motor và hộp.
- Bôi trơn? Size nhỏ bôi mỡ kín, kiểm tra rỉ mỡ ở phốt. Size lớn dùng dầu: thay dầu lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ, sau đó theo giờ chạy.
- Dùng cho bền, đỡ tốn điện? Motor chạy 70 – 90% tải; dùng biến tần cho băng tải, vít tải để khởi động mềm, đỡ giật xích; giữ sạch cánh tản nhiệt.
c) Các lỗi người dùng thường mắc và cách chỉnh sửa
- Chọn mã theo công suất, quên tỉ số: YH32 0.75kW tỉ số 1:200 momen rất lớn, vượt sức chịu của size 32, gãy răng. Cách sửa: tính momen, lên YH40 hoặc YH50.
- Căng xích quá: bạc đạn trục ra nóng, kêu, phốt rỉ. Cách sửa: chỉnh độ võng xích khoảng 2% khoảng cách tâm hai nhông.
- Thang tải hàng không dùng thắng: mất điện, tải tự tụt. Cách sửa: dùng motor có thắng từ và cơ cấu chống rơi riêng.
- Đấu nhầm sao/tam giác: motor yếu (đấu sao trên 220V) hoặc nóng nhanh (đấu tam giác trên 380V). Cách sửa: đối chiếu điện áp nguồn với tem, đổi thanh nối.
- Để motor ngoài mưa: nước vào hộp cực, chạm vỏ. Cách sửa: che chắn, bịt kín ống luồn dây, đo cách điện trước khi chạy lại.
d) Dành cho sinh viên cơ điện mới vào ngành: nên tìm hiểu gì trước
- Khái niệm cần nắm? Công suất, momen, tốc độ đồng bộ, hệ số trượt, tỉ số truyền, hiệu suất, hệ số an toàn SF, tải hướng tâm trục ra.
- Học sản phẩm nào trước? Motor 3 pha rotor lồng sóc trước; sau đó motor giảm tốc bánh răng trụ chân đế (YH, GH) vì dễ tháo, dễ nhìn; rồi tới mặt bích, hộp rời và trục vít.
- Thứ tự học? Đọc tem → đấu điện, bảo vệ → tính tỉ số, momen → chọn cỡ trục → lắp đặt, căn chỉnh → bôi trơn → biến tần.
- Kiểm chứng bằng dụng cụ? Thước kẹp đo trục, đồng hồ vạn năng và megaohm đo cuộn dây, ampe kìm đo dòng, máy đo tốc độ cầm tay đo trục ra.
- Bài tập hay? Chọn motor cho vít tải dài 5 m, đường kính 150 mm, năng suất 3 tấn/giờ: tính tốc độ vít, momen, rồi chọn mã YH phù hợp và so với lựa chọn của thợ đang dùng.
Xem thêm các mẫu hộp giảm tốc và motor giảm tốc khác:
- Motor SEW
- Motor Nord
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kW
- Động cơ giảm tốc 1.5HP 1.1kW
- Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW
- Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW
- Động cơ giảm tốc 4HP 3kW
- Động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW
- Động cơ giảm tốc 4kW
- Động cơ giảm tốc 5.5kW
- Động cơ giảm tốc 10HP 7.5kW
- Động cơ giảm tốc 0.25HP 0.2kW
- Động cơ giảm tốc 0.5HP 0.37kW
- Động cơ bánh răng
- Động cơ giảm tốc ABB
- Động cơ giảm tốc mini
- Motor giảm tốc cốt âm
- Động cơ giảm tốc có thắng
- Motor giảm tốc 220V
- Động cơ giảm tốc Wansin






