0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Tỉ Số Truyền Của Các Loại Hộp Giảm Tốc Bán Chạy Nhất Hiện Nay

18 thg 8 2023 23:57

Tỉ số truyền hộp giảm tốc còn gọi là tỉ số truyền hộp số. Ký hiệu tiếng Anh là ratio hoặc i. Tỉ số truyền hộp giảm tốc là số lần tốc độ giảm đi của hộp số. Ví dụ động cơ điện có tốc độ 1400 vòng/phút, tỉ số truyền = 20 thì tốc độ sau khi giảm tốc còn là 1400 / 20 = 70 vòng/phút.

1) Định nghĩa tỉ số truyền hộp giảm tốc

Tỉ số truyền hộp giảm tốc là số lần tốc độ giảm đi của hộp số, ví dụ motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 5 ,1400 vòng phút thì tốc độ sau khi giảm tốc còn là 1400 /5 = 280 vòng/phút. Giả sử là động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 5, 900 vòng phút thì, tốc độ trục ra động cơ là 900 : 5 = 180 vòng/phút.

Tỉ số truyền hộp giảm tốc quan trọng vì nó thuộc thông số kỹ thuật hộp giảm tốc, thể hiện lực kéo của motor. Thường thì tỉ số truyền càng lớn tốc độ động cơ càng chậm, lực tải càng khỏe hơn. Trong vật lý gọi là thiệt về quãng đường thì lợi về lực. Có các loại tỉ số truyền thông dụng như: ratio = 10, 20, 30, 60, là nhiều người dùng nhất. Tỉ số truyền nhỏ nhất là là 2, còn lớn nhất là vô cùng!

2) Công thức tính tỉ số truyền hộp giảm tốc và motor giảm tốc

Tỉ số truyền của hộp giảm tốc và motor giảm tốc được tính bằng cách chia số vòng quay đầu ra của hộp giảm tốc cho số vòng quay đầu vào của motor giảm tốc. Công thức cụ thể như sau:

Tỉ số truyền = (Số vòng quay đầu ra của hộp giảm tốc) / (Số vòng quay đầu vào của motor giảm tốc)

Ví dụ, motor hộp số tải nặng tỉ số truyền 7 và motor giảm tốc có tốc độ đầu vào là 1000 vòng/phút, thì tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc sẽ là:

Tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc = (Tốc độ đầu vào của motor giảm tốc) / (Tỉ số truyền) = 1000 / 7 = 142 vòng/phút

Vì vậy, tỉ số truyền của hộp giảm tốc và motor giảm tốc cần được tính toán để đảm bảo tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc phù hợp với yêu cầu ứng dụng của bạn.

3) Cách đọc thông số kỹ thuật trên tem hộp giảm tốc 

Thông số kỹ thuật trên tem hộp giảm tốc cung cấp các thông tin quan trọng về tính năng và hiệu suất của sản phẩm. Để đọc thông số kỹ thuật trên tem hộp giảm tốc, bạn cần chú ý đến các thông số sau:

  • Tỉ số truyền: Đây là tỉ số giữa tốc độ đầu ra và tốc độ đầu vào của hộp giảm tốc. Tỉ số truyền sẽ giúp bạn tính được tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc khi biết tốc độ đầu vào của motor.
  • Mô-men xoắn tối đa: Đây là lực xoắn tối đa mà hộp giảm tốc có thể đưa ra khi hoạt động. Mô-men xoắn tối đa cần phù hợp với yêu cầu của ứng dụng.
  • Công suất định mức: Đây là công suất tối đa mà hộp giảm tốc có thể xử lý. Công suất định mức cần phù hợp với công suất của motor.
  • Loại hộp giảm tốc: Thông số này cho biết loại hộp giảm tốc.
  • Đường kính trục vào và đường kính trục ra: Đây là đường kính của trục đầu vào và trục đầu ra của hộp giảm tốc. Thông số này cần phù hợp với kích thước của motor và máy móc cần sử dụng.

Dưới đây là ví dụ về mẫu tem giảm tốc GH 2.2Kw:

  • Mã hàng: GH-32
  • Công suất định mức: 2.2kw 3Hp - 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v
  • Ampe định mức: 8.91/5.15 A
  • Tỉ số truyền : 1/40

4) Tỉ Số Truyền Của Các Loại Hộp Giảm Tốc Bán Chạy

a) Tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít

Tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít

Một trong những thông số trên hộp giảm tốc đáng chú ý chính là về tỉ số truyền:

  • Motor giảm tốc trục vít tỉ số truyền 3, trục ra 466 vòng /1 phút
  • Motor giảm tốc trục vít ratio 7, , trục ra 200 vòng /1 phút
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV trục vít = 10, trục ra 140 vòng /1 phút
  • Tỉ số truyền 15, trục ra 93 vòng /1 phút
  • Động cơ hộp số cốt âm tỉ số truyền 20, trục ra 70 vòng /1 phút
  • Motor hộp số  trục vít tỉ số truyền 25, trục ra 56 vòng /1 phút
  • Motor giảm tốc trục vít tỉ số truyền 30, trục ra 47 vòng /1 phút
  • Motor giảm tốc trục vít tỉ số truyền 40, trục ra 35 vòng /1 phút
  • Motor giảm tốc trục vít tỉ số truyền 50, trục ra 28 vòng /1 phút
  • Tỉ số truyền 60, trục ra 23 vòng /1 phút

b) Tỉ số truyền hộp giảm tốc Cycloid

Các ký hiệu trên hộp giảm tốc Cycloid được thể hiện rõ theo hình dưới đây:

Tỉ số truyền hộp giảm tốc cyclo

Các thông số hộp giảm tốc Cycloid như sau:

  • Motor hộp số cốt âm ratio 7 = 150  vòng /phút
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc cyclo 11, cốt ra = 127  vòng /phút
  • Tỉ số truyền 17, cốt ra = 82 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 23, cốt ra = 61 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 29, cốt ra = 48 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 43, cốt ra =  32 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 59, cốt ra = 23 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 87, cốt ra = 16 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 121, cốt ra =  12 vòng /phút
  • Tỉ số truyền 187, cốt ra = 7  vòng /phút

c) Tỉ số truyền hộp giảm tốc tải trung GH

Tỉ số truyền motor giảm tốc tải trung GH

  • Tỉ số truyền motor giảm tốc ratio = 5, trục ra quay: 280 vòng/ phút
  • Motor tỉ số truyền 7, trục ra quay: 200 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền motor giảm tốc ratio = 15, trục ra quay: 93 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 25, trục ra quay: 56 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 40, trục ra quay: 35 vòng/ phút
  • Động cơ hộp số cốt âm tỉ số truyền 50 = 50, trục ra quay: 28 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 60, trục ra quay: 23 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 80, trục ra quay: 18 vòng/ phút
  • Động cơ hộp số cốt âm tỉ số truyền 100, trục ra quay: 14 vòng/ phút
  • Motor hộp số  cốt âm tỉ số truyền 120 = 120, trục ra quay: 12 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 150, trục ra quay: 9 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền ratio = 200, trục ra quay: 7 vòng/ phút

d) Tỉ số truyền hộp giảm tốc tải nặng R

Có kiểu chân đế và mặt bích dưới đây

Tỉ số truyền motor giảm tốc tải nặng R

Thông số trên hộp giảm tốc của motor giảm tốc tải nặng R như sau:

  • Motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 5 tốc độ trục ra 280 vòng/ phút
  • Motor hộp số tải nặng ratio 7 tốc độ trục ra 200 vòng/ phút
  • Động cơ hộp số tải nặng tỉ số truyền 20, trục ra 70 vòng/ phút
  • Tỉ số truyền motor giảm tốc tải nặng R = 68.54, tốc độ trục ra 20 vòng/ phút, Lực momen 355 Nm, SF = 0.85
  • Tỉ số truyền motor giảm tốc = 64.21, tốc độ trục ra 21 vòng/ phút, Lực momen 355 Nm, SF = 0.90
  • Tỉ số truyền 56.73, tốc độ trục ra 24 vòng/ phút, Lực momen 295 Nm, SF = 1.00
  • Tỉ số truyền 52.69, tốc độ trục ra 26 vòng/ phút, Lực momen 275 Nm, SF = 1.10
  • Tỉ số truyền 47.75, tốc độ trục ra 29 vòng/ phút, Lực momen 250 Nm, SF = 1.20
  • Tỉ số truyền 42.87, tốc độ trục ra 32 vòng/ phút, Lực momen 225 Nm, SF = 1.35

e) Tỉ số truyền hộp giảm tốc răng côn

Các ký hiệu trên hộp giảm tốc răng côn được thể hiện rõ theo hình dưới đây:

Tỉ số truyền động cơ giảm tốc răng côn

Có các kiểu tỉ số truyền động cơ giảm tốc bánh răng côn như sau

  • Tỉ số truyền động cơ giảm tốc 44.46, tốc độ trục ra 31 vòng/ phút, Lực momen 230 Nm, SF = 0.85
  • Tỉ số truyền động cơ giảm tốc = 37.97, tốc độ trục ra 36 vòng/ phút, Lực momen 197 Nm, SF = 1.00
  • Tỉ số truyền 35.57, tốc độ trục ra 39 vòng/ phút, Lực momen 185 Nm, SF = 1.10
  • Tỉ số truyền 29.96, tốc độ trục ra 46 vòng/ phút, Lực momen 156 Nm, SF = 1.30
  • Tỉ số truyền 28.83, tốc độ trục ra 48 vòng/ phút, Lực momen 150 Nm, SF = 1.35
  • Tỉ số truyền 24.99, tốc độ trục ra 55 vòng/ phút, Lực momen 130 Nm, SF = 1.55
  • Tỉ số truyền 23.36, tốc độ trục ra 59 vòng/ phút, Lực momen 121 Nm, SF = 1.60
  • Tỉ số truyền 20.19, tốc độ trục ra 68 vòng/ phút, Lực momen 105 Nm, SF = 1.75
  • Tỉ số truyền 17.15, tốc độ trục ra 80 vòng/ phút, Lực momen 89 Nm, SF = 2.0
  • Tỉ số truyền 15.31, tốc độ trục ra 90 vòng/ phút, Lực momen 80 Nm, SF = 2.2
  • Tỉ số truyền 13.08, tốc độ trục ra 105 vòng/ phút, Lực momen 68 Nm, SF = 2.4
  • Tỉ số truyền 12.14, tốc độ trục ra 114 vòng/ phút, Lực momen 63 Nm, SF = 2.5
  • Tỉ số truyền 10.49, tốc độ trục ra 132 vòng/ phút, Lực momen 54 Nm, SF = 2.9
  • Tỉ số truyền 8.91, tốc độ trục ra 155 vòng/ phút, Lực momen 46 Nm, SF = 3.5
  • Tỉ số truyền 7.96, tốc độ trục ra 173 vòng/ phút, Lực momen 41 Nm, SF = 3.8
  • Tỉ số truyền 6.80, tốc độ trục ra 203 vòng/ phút, Lực momen 35 Nm, SF = 4.2
  • Tỉ số truyền 6.37, tốc độ trục ra 217 vòng/ phút, Lực momen 33 Nm, SF = 4.4
  • Tỉ số truyền 5.36, tốc độ trục ra 257 vòng/ phút, Lực momen 28 Nm, SF = 5.0

f) Tỉ số truyền hộp giảm tốc mini

Tỉ số truyền hộp số mini( động cơ giảm tốc mini) = 3, số vòng quay của trục chạy trong khoảng  467 – 233 vòng/ phút

Tỉ số truyền hộp số mini

Tỉ số truyền hộp số mini mặt bích, thông số trên hộp giảm tốc xin hãy lựa chọn phía dưới 

Tỉ số truyền hộp số mini mặt bích

g) Tỉ số truyền hộp giảm tốc ZQ

Tỉ số truyền hộp số ZQ

Với motor 1500 vòng phút:

  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc ZQ = 8, cốt ra chạy 187  vòng/ phút RPM
  • Tỉ số truyền hộp số ZQ = 12, cốt ra chạy  125 vòng/ phút RPM
  • Tỉ số truyền  ZQ = 20, cốt ra chạy  75 vòng/ phút RPM
  • Tỉ số truyền ZQ = 30, cốt ra chạy 50 vòng/ phút RPM
  • Tỉ số truyền ZQ = 40, cốt ra chạy 37 vòng/ phút RPM
  • Tỉ số truyền ZQ = 50, cốt ra chạy 30 vòng/ phút RPM

Quý khách muốn chọn được tỉ số truyền hộp giảm tốcđộng cơ giảm tốc các công suất, mời xem tư liệu dưới đây: 

1.244 reviews

Tin tức liên quan

Hộp Số Đổi Góc 90 Độ Chính Hãng Giá Tốt Nhất 10/2023
Máy Trộn Bột Công Nghiệp Tốc Độ Cao Giá Tốt Nhất 10/2023
Nhông Xích Công Nghiệp: Thông Số, Tiêu Chuẩn, Bảng Giá 10/2023
Máy Ép Củi Trấu Giá Tốt, Tiết Kiệm Điện, Tư Vấn Lựa Chọn
Hộp Giảm Tốc Sumitomo Giá Tốt, Chính Hãng, Bảng Giá 10/2023