0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Houle: Thông số kỹ thuật, phân loại, ứng dụng, bảng giá

Viết bởi: Vũ Hồng Phúc
Vũ Hồng Phúc
Vũ Hồng Phúc, sinh năm 1985, sau khi tốt nghiệp cử nhân tại Đại Học Bách Khoa Hà Nội, Vũ Hồng Phúc đã tự mình khám phá thế giới qua việc du học tại EF Language School London và nhiều trường đại học khác. Tích lũy kinh nghiệm trong nhiều năm, anh quyết định trở về đất nước. Vũ Hồng Phúc đã hướng đến mục tiêu phát triển Dongco3pha.com là thương hiệu "Động cơ điện" hàng đầu Việt Nam. Trong nhiều năm liền danh liên tục mang lại nhiều thành tựu cho doanh nghiệp và đóng góp nhiều giải pháp tối ưu về chế tạo máy, chế tạo động cơ giảm tốc, động cơ điện.
13 thg 10 2026 20:31

Motor giảm tốc Houle là dòng motor liền hộp số gồm hai nhóm: tải trung (mã GHW chân đế, GHV mặt bích, kèm loại trục ngang cốt dương/cốt âm) từ 0.1kW tới 5.5kW, và tải nhỏ (mini 2IK – 7IK) từ 6W tới 400W, chạy điện 1 pha 220V hoặc 3 pha 220/380V. Motor Houle hay dùng cho băng tải, máy quay gà vịt, quạt nước ao tôm, máy chế biến gỗ, thiết bị trại gà. Chọn đúng thì xác định tốc độ trục ra cần, momen tải, nguồn điện và kiểu trục (thẳng, ngang, cốt âm).

1) Motor giảm tốc Houle là gì

Houle là thương hiệu motor giảm tốc thuộc nhóm phổ thông trên thị trường Việt Nam, thiết kế theo chuẩn motor giảm tốc bánh răng trụ của châu Á: motor 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút gắn liền hộp số, mã đặt theo kiểu lắp và đường kính cốt. Xuất xứ cụ thể của từng lô xem trên tem và giấy CO.

Motor 1 pha của dòng tải trung Houle chỉ làm tới 1.5kW; từ 2.2kW trở lên là motor 3 pha. Điểm này cần nhớ khi xưởng chỉ có điện 1 pha mà tải cần từ 2.2kW.

2) Cấu tạo motor giảm tốc Houle

  • Motor điện xoay chiều 4 cực (1 pha có tụ hoặc 3 pha), rotor lồng sóc, quạt làm mát đuôi; có tùy chọn thắng từ.
  • Hộp số bánh răng trụ nhiều cấp; loại trục ngang dùng thêm cặp bánh răng côn để đổi hướng trục ra 90°.
  • Vỏ hộp gang/nhôm đúc, bánh răng thép, vòng bi hai đầu trục, phốt chặn mỡ, cốt ra có rãnh then.
  • Dòng mini IK: motor khung vuông 60–122mm, hộp số lắp rời qua bánh răng đầu cốt, có bộ điều tốc đi kèm khi cần.

3) Thông số chung motor giảm tốc Houle

  • Công suất: tải nhỏ 6W – 400W; tải trung 0.1kW – 5.5kW.
  • Điện áp: 1 pha 220V; 3 pha 220/380V.
  • Tỉ số giảm tốc: dòng tải trung 1/3 tới 1/200 (loại trục ngang tới khoảng 1/240); dòng mini 1/3 tới 1/600 tùy khung.
  • Tốc độ trục ra với motor 4 cực: từ khoảng 470 vòng/phút (1/3) xuống khoảng 7 vòng/phút (1/200).

4) Phân loại motor giảm tốc Houle

a) Motor giảm tốc Houle tải trung trục thẳng (GHW, GHV)

  • GHW chân đế, GHV mặt bích; cốt 18, 22, 28, 32, 40, 50mm.
  • Công suất 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW, 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW, 3.7kW, 5.5kW (1 pha tối đa 1.5kW).
  • Tỉ số theo công suất: 0.1 – 1.1kW từ 1/3 tới 1/200; 1.5kW tới 1/180; 2.2kW tới 1/100; 3.7kW và 5.5kW tới 1/60.

Motor giảm tốc Houle tải trung trục thẳng GHW GHV

Bảng dòng điện định mức motor Houle tải trung (motor 4 cực):

Công suất

1 pha

3 pha

0.1Kw

0.8 (A)

0.43 (A)

0.2kw

1.5 (A)

0.67 (A)

0.4Kw

2.3 (A)

1.34 (A)

0.55kw

3.0 (A)

1.42 (A)

0.75Kw

5.8 (A)

2.2 (A)

1.1kw

7.4 (A)

2.7 (A)

1.5Kw

11.05 (A)

3.82 (A)

2.2Kw

 

6.0 (A)

3.7Kw

 

7.85 (A)

5.5Kw

 

11.8 (A)

  • Dòng 1 pha lớn hơn 3 pha cùng công suất khoảng 2–3 lần, dây và CB phải theo dòng 1 pha.
  • Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 1,05–1,1 lần dòng tem.
  • Dòng đo khi chạy tải vượt bảng hơn 10% là tải đang quá sức hoặc điện áp thấp.

b) Motor giảm tốc Houle tải trung trục ngang (cốt dương, cốt âm)

  • Công suất 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW, 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW, 3.7kW.
  • Cốt âm 25, 30, 35, 45, 55mm; cốt dương 22, 28, 32, 40, 50mm; tỉ số khoảng 1/5 tới 1/240.
  • Loại cốt âm lắp xuyên thẳng vào trục rulo băng tải, không cần nhông xích, tiết kiệm chỗ.

Motor giảm tốc Houle trục ngang cốt âm cốt dương

c) Motor giảm tốc Houle tải nhỏ (mini 2IK – 7IK)

  • Điện 1 pha 220V hoặc 3 pha 220/380V; cốt 10, 15, 22mm.
  • Kiểu trục thẳng, mặt bích, trục vuông góc; mã theo cỡ khung từ 60 × 60mm (2IK) tới 122 × 122mm (7IK).

Mã hàng

Kích thước

Công suất

Ratio

Lực momen

2IK

60x60

6w, 10w

3 đến 300

40 – 76 mN.m

3IK

70x70

15w, 20w

3 đến 300

115 – 150 mN.m

4IK

80x80

25w, 30w

3 đến 300

190 – 220 mN.m

5IK

90x90

40w

3 đến 600

250 – 295 mN.m

6IK

104x104

140w, 160w

3 đến 600

2.08 – 99 N.m

7IK

122x122

300w, 400w

3 đến 300

7.68 – 132 N.m

Motor giảm tốc Houle mini 2IK – 7IK

Có thể so thêm với các dòng động cơ giảm tốc mini, motor giảm tốc 220V và động cơ bánh răng cùng cỡ cốt.

5) Điện áp và biến tần cho motor giảm tốc Houle

  • Motor 3 pha tem 220/380V: lưới 380V đấu sao, nguồn 220V 3 pha (từ biến tần) đấu tam giác.
  • Biến tần chọn bằng hoặc lớn hơn một cấp công suất motor: 0.4kW dùng biến tần 0.4–0.75kW, 2.2kW dùng 2.2kW, 5.5kW dùng 5.5kW. Nguồn 1 pha thì dùng biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V cho motor tới khoảng 2.2kW.
  • Motor 1 pha có tụ không chạy biến tần thường; motor mini 1 pha chỉnh tốc bằng bộ điều tốc riêng.
  • Chạy biến tần dưới khoảng 20Hz lâu dài thì motor nóng vì quạt quay chậm; quạt nước ao tôm, băng tải chạy dài ca nên giữ dải 30–50Hz.

6) Giá motor giảm tốc Houle (giá trung bình thị trường Việt Nam)

a) Motor giảm tốc Houle tải trung

  • Houle 0.2kW 1/4HP: khoảng 2.800.000 – 3.100.000đ
  • Houle 0.4kW 1/2HP: khoảng 3.250.000 – 3.890.000đ
  • Houle 0.55kW 0.75HP: khoảng 3.350.000 – 3.950.000đ
  • Houle 0.75kW 1HP: khoảng 3.560.000 – 4.200.000đ
  • Houle 1.1kW 1.5HP: khoảng 4.150.000 – 4.650.000đ
  • Houle 1.5kW 2HP: khoảng 4.650.000 – 4.960.000đ
  • Houle 2.2kW 3HP: khoảng 5.980.000 – 6.980.000đ
  • Houle 3.7kW 5HP: khoảng 7.890.000 – 9.890.000đ
  • Houle 5.5kW 7.5HP: khoảng 13.500.000 – 15.600.000đ

b) Motor giảm tốc Houle mini

  • Houle 15W: khoảng 1.500.000 – 1.700.000đ
  • Houle 30W: khoảng 1.650.000 – 1.850.000đ
  • Houle 60W: khoảng 1.750.000 – 1.950.000đ
  • Houle 140W: khoảng 1.960.000 – 2.260.000đ
  • Houle 300W: khoảng 2.460.000 – 3.050.000đ
  • Houle 400W: khoảng 3.500.000 – 4.400.000đ

7) Ứng dụng motor giảm tốc Houle

  • Motor giảm tốc Houle cho băng tải trại gà: băng tải trứng, băng tải phân, máng ăn tự động.
  • Motor giảm tốc Houle cho quạt nước ao tôm, ao cá, giàn sục khí; loại trục ngang dùng nhiều vì gọn.
  • Motor Houle mini cho máy quay gà vịt, lò quay heo, máy nướng thịt, máy rang hạt.
  • Motor giảm tốc Houle cốt âm cho rulo băng tải con lăn, băng tải hàng nhẹ trong kho.
  • Motor Houle tải trung cho máy chà nhám gỗ, máy cán ép ván, máy trộn sơn, máy trộn thức ăn.
  • Motor Houle 7IK 300–400W cho cửa kéo nhỏ, máy dán thùng, máy đóng gói cần lực vừa.

8) Ưu điểm và nhược điểm motor giảm tốc Houle

a) Ưu điểm

  • Đủ dải từ mini 6W tới 5.5kW, có trục thẳng, trục ngang, cốt âm.
  • Có bảng dòng điện rõ cho từng công suất, dễ chọn CB, rơ le.
  • Giá ở mức phổ thông, phụ tùng mini (hộp số rời, tụ, bộ điều tốc) dễ thay.

b) Nhược điểm

  • Motor 1 pha chỉ tới 1.5kW; công suất lớn hơn phải có điện 3 pha hoặc biến tần.
  • Công suất lớn (3.7–5.5kW) tỉ số tối đa chỉ khoảng 1/60, muốn chậm hơn phải ghép thêm truyền động ngoài.
  • Môi trường làm việc khuyến nghị khoảng −10 tới 40°C, độ ẩm tới khoảng 90%, không hóa chất ăn mòn; ao tôm nhiều hơi muối thì cần che chắn, sơn bảo vệ.

Bài liên quan: Motor 60Hz, Các loại động cơ vô cấp hữu dụng nhất thị trường Việt nam, Top 7 Loại motor IE1 được dùng nhiều nhất Việt Nam, Top 12 loại động cơ motor chân đế bán chạy nhất Việt Nam, Motor Mặt Bích B5 - Động Cơ Mặt Bích B5 Thông Số Kỹ Thuật, Lựa Chọn Motor, Motor Mặt Bích B14 - Động Cơ Mặt Bích B14 Thông Số Kỹ Thuật, Lựa Chọn Motor.

9) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Houle

a) Người sắp mua motor giảm tốc Houle cần hỏi gì, xác minh gì

  • Cần cung cấp gì để báo đúng mã Houle? Nguồn điện, công suất hoặc momen tải, số vòng trục ra, cốt dương hay cốt âm, đường kính cốt, chân đế hay mặt bích, trục thẳng hay trục ngang, có cần thắng.
  • Tem motor Houle cần đối chiếu gì? Công suất, điện áp, dòng (so với bảng dòng ở trên: 0.75kW 1 pha khoảng 5,8A, 3 pha khoảng 2,2A), tỉ số, tần số 50Hz. Tem thiếu dòng hoặc tỉ số thì hỏi lại.
  • Quạt nước ao tôm chọn motor Houle nào? Giàn 4–6 cánh thường dùng 0.75–1.5kW, tốc độ trục cánh khoảng 100–120 vòng/phút (tỉ số khoảng 1/12–1/15). Ao xa nguồn điện, dây dài thì tính sụt áp, có thể chọn motor 3 pha + biến tần 1 pha ra 3 pha.
  • Nhận biết motor không đúng công suất? Chạy có tải, đo dòng so với bảng; cân và so kích thước khung với hàng cùng mã; motor mini kiểm tra cỡ khung (5IK khoảng 90mm, 6IK khoảng 104mm).
  • Giá Houle chênh do đâu? Theo giá trung bình thị trường Việt Nam, loại trục ngang, cốt âm, có thắng hoặc tỉ số lớn đắt hơn loại trục thẳng thường; motor 5.5kW giá nhảy vọt vì hộp số size lớn.

b) Người đã mua: lắp motor Houle cho đúng, dùng cho bền

  • Lắp loại cốt âm vào trục rulo? Bôi mỡ chống kẹt lên trục, đẩy vào, khóa then; lắp tay đòn chống xoay có đệm cao su, không siết cứng chết tay đòn để trục không bị kéo lệch.
  • Đấu điện motor 1 pha Houle? Đấu theo sơ đồ trong hộp tụ; đảo chiều bằng đổi đầu cuộn phụ khi motor đã dừng. Dây cho motor 1.5kW 1 pha (khoảng 11A) dùng tối thiểu 2,5mm², kéo xa thì 4mm².
  • Chạy thử và theo dõi? Không tải 10 phút, có tải 1 giờ; đo dòng, sờ hộp số; hộp bánh răng ấm 50–70°C là bình thường.
  • Dùng ngoài trời, ao tôm cần gì? Mái che mưa nắng, nút thông hơi hướng lên trên, phun chống rỉ phần cốt; kiểm tra hộp cực, gioăng sau mỗi vụ nuôi.
  • Bảo dưỡng định kỳ? Khoảng 3.000 giờ chạy kiểm tra phốt, mỡ hộp số, vòng bi; motor chạy liên tục ngày đêm như quạt ao tôm thì kiểm tra sau mỗi vụ.

c) Các lỗi người dùng thường mắc và cách chỉnh sửa

  • Mua motor 1 pha 2.2kW Houle. Dòng tải trung 1 pha chỉ tới 1.5kW; cần 2.2kW thì dùng motor 3 pha + biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V, hoặc kéo điện 3 pha.
  • Chọn tỉ số vượt dải của công suất lớn. Ví dụ 3.7kW mà đặt tỉ số 1/100 sẽ không có mã chuẩn. Dùng 1/60 rồi giảm tiếp bằng nhông xích, hoặc chọn hộp giảm tốc rời cỡ lớn hơn.
  • Motor kêu ù, nóng, không quay. Motor 3 pha: kiểm tra mất pha. Motor 1 pha: kiểm tra tụ đề/tụ ngậm, công tắc ly tâm. Để kêu ù lâu là cuộn dây dễ cháy.
  • Quạt ao tôm gãy then, sứt răng. Do cánh vướng rác, giật mạnh khi đề. Gắn khớp nối mềm, cài thời gian tăng tốc 5–8 giây nếu dùng biến tần, thay then đúng cỡ.
  • Chảy mỡ, nước vào hộp số. Phốt chai, thông hơi sai vị trí, dội nước rửa trực tiếp. Thay phốt, xoay nút thông hơi lên trên, che chắn khi vệ sinh.

d) Dành cho sinh viên cơ điện mới vào ngành: nên tìm hiểu gì trước

  • Khái niệm cần nắm? Công suất, momen, tốc độ, tỉ số truyền, momen trục ra (mN·m với motor mini, N·m với tải trung), dòng định mức 1 pha và 3 pha, tụ đề và tụ ngậm, đấu sao/tam giác.
  • Học sản phẩm nào trước? Motor 3 pha 4 cực → motor 1 pha có tụ → motor giảm tốc trục thẳng → motor giảm tốc trục ngang có cặp côn → biến tần. Tham khảo thêm các bài ở mục kỹ thuật hộp giảm tốc.
  • Đọc bảng momen motor mini thế nào? Momen trục ra tăng theo tỉ số nhưng bị chặn bởi giới hạn hộp số; tới tỉ số nào đó momen không tăng nữa dù tỉ số tăng, đó là giới hạn bánh răng.
  • Tự kiểm chứng? Ampe kìm đo dòng so với bảng; tachometer đo trục ra rồi suy ra tỉ số thật; thử treo tải bằng cánh tay đòn để đo momen thực tế của motor mini.
1.241 reviews

Tin tức liên quan

Hộp giảm tốc harmonic: thông số, model CSF, SHF và cách chọn

Hộp giảm tốc harmonic: thông số, model CSF, SHF và cách chọn

14 thg 10 2026 15:12

Hộp giảm tốc harmonic (strain wave) size 14 – 32, tỉ số 1/50 – 1/120, mô men 5,4 – 137 Nm. Cách đọc tem, phân loại CSF, CSG, SHF-2UH, SHF-2UJ, SHF-2SO, SHD-2SH và cách chọn theo servo.
Đọc tiếp
Khám phá Bí Quyết Điều Khiển Động Cơ RC Servo Chính Xác Bằng STM32F4

Khám phá Bí Quyết Điều Khiển Động Cơ RC Servo Chính Xác Bằng STM32F4

15 thg 4 2025 20:44

Điều khiển động cơ RC Servo bằng STM32F4 mang đến độ chính xác cao và khả năng tùy chỉnh tín hiệu PWM tối ưu. Bài viết này hướng dẫn từ cấu hình bộ định thời, lập trình tín hiệu PWM, đến tối ưu hóa hiệu suất động cơ. Đây là giải pháp lý tưởng cho kỹ sư điện, kỹ sư cơ khí và các doanh nghiệp công nghiệp.
Đọc tiếp
Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ, độ rộng xung và cách tạo xung bằng timer

Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ, độ rộng xung và cách tạo xung bằng timer

10 thg 10 2026 17:36

Điều khiển động cơ RC servo bằng PWM: chu kỳ 20 ms, độ rộng xung 500–2500 µs, tính prescaler cho AVR, STM32, ESP32, PCA9685, mạch 555 và cách đo kiểm.
Đọc tiếp
Cách Điều Khiển Động Cơ DC Servo Chính Xác Bằng Giải Thuật PID

Cách Điều Khiển Động Cơ DC Servo Chính Xác Bằng Giải Thuật PID

12 thg 10 2026 08:32

Điều khiển động cơ DC Servo bằng giải thuật PID mang lại sự ổn định và hiệu suất cao cho hệ thống công nghiệp. Tìm hiểu cách áp dụng Proportional-Integral-Derivative, vi điều khiển và encoder để tối ưu hóa tốc độ và vị trí của động cơ. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong robot, dây chuyền sản xuất và các hệ thống tự động hóa.
Đọc tiếp
Điều khiển động cơ DC servo: vòng dòng – tốc độ – vị trí, PID, encoder và cầu H

Điều khiển động cơ DC servo: vòng dòng – tốc độ – vị trí, PID, encoder và cầu H

12 thg 10 2026 08:32

Hướng dẫn điều khiển động cơ DC servo: 3 vòng dòng – tốc độ – vị trí, đọc encoder x4, cầu H BTS7960/VNH5019, PWM 20 kHz, chỉnh PID và code Arduino mẫu.
Đọc tiếp