0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 220v 1.5HP 1.1Kw

5.113 reviews

Motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw gồm motor 220v 1.5hp 1.1kw gắn đầu hộp số bé 15w tới 2.2kw. Động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw giúp ích cho nhiều kho xưởng không có điện 380v. Sau đây là tư vấn lắp đặt của các loại motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw người dân hay dùng.

Motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha hay gọi là động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha chạy bằng điện dân dụng.

Cách dùng: máy chế biến kẹo dừa, máy nạo dừa, máy vắt sữa, máy khuấy bùn, máy sục khí nuôi cá tôm, chế tạo máy nước mía, máy dọn chuồng bò heo gà, máy đóng thịt hộp, máy nghiền ngũ cốc ngô khoai sắn, ...

Cốt trục: 28, 32, 40, 50, 30, 35, 45, 55mm

1) Tư vấn lựa chọn tốc độ motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha

  • Tốc độ trục ra = 280 vòng khi tỉ số truyền ratio = 5. Vì 1400/5 lần = 280, lúc này lực momen khoảng 38.4 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 140 vòng khi tỉ số truyền ratio = 10, lực momen khoảng 76.6 Newton mét.  
  • Tốc độ trục ra = 93 vòng khi tỉ số truyền ratio = 15, lực momen khoảng 114.8 Newton mét.  
  • Tốc độ trục ra = 70 vòng khi tỉ số truyền ratio = 20, lực momen khoảng 153 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 56 vòng khi tỉ số truyền ratio = 25, lực momen khoảng 192 Newton mét.  
  • Tốc độ trục ra = 47 vòng khi tỉ số truyền ratio = 30, lực momen khoảng 230 Newton mét.

  • Tốc độ trục ra = 28 vòng khi tỉ số truyền ratio = 50, lực momen khoảng 384 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 23 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 60, lực momen = 307 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 17.5 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 80, lực momen = 409 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 14 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 100, lực momen = 51 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 11.5 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 120, lực momen = 614 Newton mét.
  • Tốc độ trục ra = 9 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 150, lực momen = 770 Newton mét
  • Tốc độ trục ra = 7 vòng nghĩa là tỉ số truyền ratio = 200, lực momen = 1023  Newton mét

2) Phân loại motor 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha

a) Motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw chân đế GHC

a1) Thông số bản vẽ motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw chân đế GHC, trục 32mm

  • Đường kính trục motor giảm tốc 220v 1.1kw: 32mm
  • Bản rộng rãnh cavet 10 mm
  • Tổng dài 446 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục:130 mm

Thiết kế lắp đặt động cơ giảm tốc 1 pha 220v 1.5hp 1.1kw

a2) Thông số bản vẽ motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw chân đế GHC, trục 40mm

  • Đường kính trục motor giảm tốc 220v 1.1kw: 40mm
  • Bản rộng rãnh cavet 10 mm
  • Tổng dài 473 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 150 mm

Thông số bản vẽ motor giảm tốc 1 pha 1.5hp 1.1kw 220V chân đế, trục 40mm

  • Đường kính trục motor giảm tốc 1.1kw: 32 mm
  • Tổng dài 443 mm
  • Chiều dài mặt bích 242 mm
  • Chiều ngang mặt bích 223 mm
  • Bản rộng rãnh cavet 10 mm

b) Động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw mặt bích GVC

b1) Bản vẽ kỹ thuật động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha mặt bích, trục 32

  • Đường kính trục motor giảm tốc 1.1kw: 32 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng dài: 446 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm

Bản vẽ kỹ thuật động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha mặt bích, trục 32

b2) Bản vẽ kỹ thuật động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha mặt bích GVC, trục 40

  • Đường kính trục motor giảm tốc 1.1kw: 40 mm
  • Bản rộng rãnh cavet 10 mm
  • Tổng dài 473 mm
  • Chiều dài mặt bích 300 mm
  • Chiều ngang mặt bích 274.5 mm

Bản vẽ kỹ thuật động cơ giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha mặt bích, trục 40

3) Video đấu điện, đảo chiều trục quay motor giảm tốc 220v 1.5hp 1.1kw 1 pha

/ /