Motor Nord 22kW 18.5kW 30HP (motor Nord 22kW 30HP, động cơ Nord 18.5kW 25HP) là motor điện 3 pha 4 cực lắp liền hộp giảm tốc Nord dòng SK, tạo thành cụm motor giảm tốc Nord công suất lớn cho băng tải, máy nghiền, máy trộn và tời kéo. Motor thường ghép hộp trục thẳng SK52, SK62, SK73 hoặc hộp trục vuông góc SK9072.1, SK9082.1, tỉ số truyền khoảng 10 đến 62.
Motor chạy điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 42 A (22kW) và 35,5 A (18.5kW), tốc độ motor khoảng 1460 – 1470 vòng/phút. Ví dụ motor Nord 22kW hộp SK52 tỉ số 10.58 cho mô-men khoảng 1534 Nm; hộp SK9082.1 tỉ số 62.39 cho mô-men khoảng 9135 Nm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp
- Vỏ đầu giảm tốc dày.
- Lực momen xoắn cao.
- Có sự chịu đựng quá tải.
- Vòng bi bạc đạn của Đức loại chịu lực và chống ẩm cao.
2. Phân loại motor Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp
a. Motor Nord 22Kw 30hp trục thẳng
- Motor giảm tốc Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp SK52
Ratio motor Nord là 10.58, thì momen xoắn cực đại đạt 1534 Nm
Ratio 14, momen xoắn cực đại đạt 2020 Nm
- Motor giảm tốc Nord 18.5Kw 22kw 30Hp SK62
Động cơ Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp tỉ số truyền 11.59, lực momen xoắn 1681 Nm
Tỉ số truyền 15.80, lực momen xoắn 2284 Nm
- Motor giảm tốc Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp SK73
Ratio 23.34, momen xoắn cực đại đạt 3389 Nm
Ratio 28.32, momen xoắn cực đại đạt 4120 Nm
Ratio 45.66, momen xoắn cực đại đạt 6566 Nm
b. Motor Nord 22Kw 30Hp trục vuông góc
- Động cơ giảm tốc Nord 22kW 18.5kW 30HP SK 9072.1
Tỉ số truyền 15.40, lực momen xoắn 2216 Nm
Tỉ số truyền 20.61, lực momen xoắn 2966 Nm
Tỉ số truyền 29.29, lực momen xoắn 4215 Nm
Tỉ số truyền 50.35, lực momen xoắn 7246 Nm
Tỉ số truyền 58.44, lực momen xoắn 8410 Nm
- Hộp giảm tốc Nord SK 9082.1, 22Kw 18.5Kw 30Hp
Động cơ giảm tốc Nord có ratio 31.27, momen xoắn cực đại đạt 4567 Nm
Ratio 41.54, momen xoắn cực đại đạt 6003 Nm
Ratio 53.28, momen xoắn cực đại đạt 7781 Nm
Ratio 62.39, momen xoắn cực đại đạt 9135 Nm
3. Giá trung bình thị trường Việt Nam motor Nord 22kW 18.5kW
Sau đây là khoảng giá trung bình của motor Nord 22kw 30hp, động cơ Nord 18.5Kw 25hp (giá trung bình thị trường Việt Nam). Giá dao động hàng tháng theo tỉ giá USD, giá đồng, giá thép toàn cầu.
a. Giá motor Nord 22kw 30hp
- Giá motor Nord 22kw 30hp, tỉ số truyền 10: 40 300 000 đ - 44 000 000 đ
- Giá motor Nord 22kw 30hp, tỉ số truyền 20: 44 000 000 đ - 46 000 000 đ
- Giá motor Nord 22kw 30hp, tỉ số truyền 30: 46 000 000 đ - 48 000 000 đ
- Giá motor Nord 22kw 30hp, tỉ số truyền 50: 48 000 000 đ - 50 000 000 đ
- Giá motor Nord 22kw 30hp, tỉ số truyền 60: 50 000 000 đ - 52 000 000 đ
b. Giá motor Nord 18.5kw 25hp
- Giá động cơ Nord 18.5kw 25hp, tỉ số truyền 10: 39 200 000 đ - 43 000 000 đ
- Giá động cơ Nord 18.5kw 25hp, tỉ số truyền 20: 43 000 000 đ - 45 000 000 đ
- Giá động cơ Nord 18.5kw 25hp, tỉ số truyền 30: 45 000 000 đ - 47 000 000 đ
- Giá động cơ Nord 18.5kw 25hp, tỉ số truyền 50: 47 000 000 đ - 49 000 000 đ
- Giá động cơ Nord 18.5kw 25hp, tỉ số truyền 60: 49 000 000 đ - 50 100 000 đ
4. Cách sử dụng motor Nord 22Kw 18.5Kw 30Hp
- Motor giảm tốc Nord 18.5kw 22kw 30hp răng côn tải nặng
Sau đây là kiểu động cơ giảm tốc Nord 22kw 30hp lực mô men khỏe, tải trọng nặng, hệ số làm việc SF cao vỏ hộp số dày chống rung vỡ khi hoạt động xuyên suốt.
Sau đây là bản vẽ motor Nord 22kw 30hp nối với hộp giảm tốc bánh răng côn xoắn tải nặng K107, ratio = 31.28
Đường kính cốt âm: 90mm
Đường kính trục dương: 90mm
Lực mô men: 4490 Nm
Hệ số làm việc SF: 1,5

- Động cơ Nord 22kw 18.5kw 30hp trục thẳng R
Motor Nord 22kw 30hp lắp hộp số R137 tỷ số truyền 59.17 có thông số như hình sau:

đường kính mặt bích vào: 350mm
Đường kính trục ra: 90mm
Chiều dài motor giảm tốc: 1342mm
- Động cơ Nord 18.5kw 22kw 30hp có phanh

Cốt sau motor có gắn phanh đuôi, má phanh mở ra khi có điện, còn khi mất điện phanh siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi vận hành.
5. Thông số điện motor Nord 22kW 18.5kW 30HP
| Thông số | Motor Nord 22kW (30HP) | Motor Nord 18.5kW (25HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz | 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 41 – 43 A | khoảng 35 – 36 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1460 – 1470 vòng/phút | khoảng 1460 – 1470 vòng/phút |
| Cỡ khung motor | 180L | 180M |
| Kiểu khởi động thường dùng | sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần | sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần |
| Biến tần phù hợp | 22kW vào 3 pha 380V; tải nặng thường chọn 30kW | 18.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng thường chọn 22kW |
- Mô-men trong các mục trên tính theo công suất motor 22kW và tỉ số truyền.
- Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp SK quyết định, ghi trên tem hộp.
- Bản 18.5kW: mô-men thấp hơn bản 22kW khoảng 16%.
- Giá trong bài là giá trung bình thị trường Việt Nam, thay đổi theo thời điểm.
6. Ứng dụng của motor Nord 22kW 18.5kW 30HP
- Băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker dài dùng động cơ giảm tốc Nord trục thẳng SK52, SK62, SK73.
- Máy nghiền trục, máy nghiền bột nguyên liệu, máy ép viên nén cần mô-men lớn.
- Máy trộn bê tông trạm lớn, máy nhào đất sét gạch tuynel.
- Gàu tải xi măng, xích cào tro xỉ dùng hộp Nord trục vuông góc SK9072.1, SK9082.1.
- Tời kéo, cơ cấu di chuyển cổng trục dùng motor Nord 22kW có thắng phanh.
- Dây chuyền cán thép, kéo dây dùng motor Nord 30HP lắp hộp tải nặng R137, K107.
7. Ưu điểm của motor giảm tốc Nord 22kW 18.5kW 30HP
- Hộp Nord SK hiệu suất khoảng 94 – 96%, motor giảm tốc Nord 30HP tiết kiệm điện khi chạy 3 ca.
- Vỏ hộp đúc liền khối, chịu tải va đập và tải hướng kính lớn.
- Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục âm, trục dương, trục vuông góc.
- Dải mô-men rộng, từ khoảng 1500 Nm đến hơn 9000 Nm tùy tỉ số truyền.
- Có bản thắng phanh đuôi, chạy biến tần và khởi động mềm ổn định.
8. Câu hỏi thường gặp về motor Nord 22kW 18.5kW 30HP
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 22kW hay 18.5kW. Báo tốc độ trục ra và kiểu lắp.
- Chọn trục thẳng hay vuông góc? Máy đồng trục thì chọn SK52, SK62, SK73. Lắp góc 90 độ thì chọn SK9072.1.
- Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1460 chia tốc độ cần. Cần 50 vòng/phút thì chọn khoảng 1/29.
- Đọc tem Nord thế nào? Tem ghi mã hộp SK, tỉ số, kW, dòng điện. Đối chiếu với đơn đặt hàng.
- Có cần bản thắng phanh? Tời kéo, băng tải dốc nên chọn bản có thắng. Thắng giữ tải khi mất điện.
- Cần xin tài liệu gì? Xin bản vẽ kích thước, khối lượng. Chuẩn bị bệ móng theo bản vẽ.
- Mô-men cần bao nhiêu? Tính mô-men tải thực tế. So với mô-men ghi trong bài.
- Aptomat cỡ nào? Bản 22kW dùng khoảng 63 – 80 A. Bản 18.5kW khoảng 63 A.
- Dây điện cỡ nào? Bản 22kW dùng dây đồng 16 mm². Bản 18.5kW dùng 10 – 16 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Bản 22kW đặt khoảng 42 A. Bản 18.5kW đặt khoảng 36 A.
- Khởi động kiểu gì? Thường dùng sao – tam giác. Tải nặng nên dùng khởi động mềm.
- Lắp hộp trục âm ra sao? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy. Lắp tay đòn chống xoay.
- Nâng hạ cần chú ý gì? Móc cáp vào tai cẩu. Không móc vào trục ra.
- Bệ móng cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. Kê căn phẳng trước khi siết đều.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
- Dầu hộp Nord thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Dùng dầu ISO VG 220 hoặc theo tem.
- Đo dòng có tải làm gì? Bản 22kW trên 43 A là quá tải. Bản 18.5kW trên 36 A là quá tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng ngay.
- Thắng phanh cần chỉnh gì? Kiểm tra khe hở má phanh. Má mòn thì tải trôi khi dừng.
- Tiếng kêu lạ báo gì? Rít đều thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
- Kiểm tra tủ điện gì? Siết lại cốt dây. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
- Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- "Motor Nord bền nên chịu mọi tải". Mỗi cỡ hộp SK có giới hạn mô-men riêng.
- "Khởi động trực tiếp cũng được". Dòng khởi động khoảng 250 – 300 A.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
- "Biến tần chạy tần số thấp lâu được". Quạt quay chậm, motor nóng nhanh.
- "Dầu hộp số dùng mãi không thay". Dầu cũ làm mòn bánh răng nhanh.
- "Hộp trục âm không cần tay đòn". Thiếu tay đòn làm vỏ hộp xoay, gãy trục.