0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor giảm tốc 11kw 15HP

8.007 reviews

Motor giảm tốc 11kW 15HP cyclo, motor 3 pha 380V 4 cực, dòng khoảng 22,3 A, hộp XWD7 trục 80 mm, XWD8 trục 90 mm, mặt bích XLD7, tỉ số truyền 11 – 87, trục ra khoảng 133 – 17 vòng/phút.

Motor giảm tốc 11kW 15HP (động cơ giảm tốc 11kW, motor giảm tốc 15 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 4 cực khoảng 1460 vòng/phút lắp liền hộp giảm tốc cyclo, dùng cho máy cần mô-men lớn ở tốc độ chậm. Bản chân đế ghép hộp XWD7 (trục ra 80 mm) hoặc XWD8 (trục ra 90 mm), bản mặt bích ghép XLD7, tỉ số truyền 11 đến 87, trục ra quay khoảng 133 đến 17 vòng/phút.

Motor chạy điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 22,3 A. Mô-men trục ra tính theo motor khoảng 710 Nm ở tỉ số 11 và khoảng 5.630 Nm ở tỉ số 87. Cỡ hộp lớn hơn gồm XWD9/BWD7, XWD10 và hộp 2 cấp XWED106/XLED106 cho tỉ số từ 121 trở lên.

Mục lục

1. Phân loại motor giảm tốc 11kw 15HP

a. Motor giảm tốc 11kw 15HP XWD7 chân đế

Thông số kích thước motor giảm tốc 11kw 15hp như sau:

  • Công suất 11kw 15HP
  • Ampe định mức: 22.3A
  • Tổng chiều dài: 1013 mm
  • Tổng chiều rộng: 470 mm
  • Tổng chiều cao: 460mm
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22mm
  • Tâm trục tới đất 220mm
  • Rộng chân đế: 90mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 11, 17, 23, 35, 59
  • Mã hàng hộp số: XWD7 

Motor giảm tốc 11kw 15HP XWD7 chân đế

b. Motor giảm tốc 11kw 15HP XWD8 chân đế

Thông số hình học motor giảm tốc 15hp 11kw như sau:

  • Công suất 11kw 15HP
  • Ampe định mức: 22.3A
  • Tổng chiều dài: 1083 mm
  • Tổng chiều rộng: 530 mm
  • Tổng chiều cao: 510 mm
  • Đường kính trục ra: 90 mm
  • Đường kính lỗ chân đế 22mm
  • Rãnh cavet: 25 mm
  • Tâm trục tới đất 250mm
  • Rộng chân đế: 100mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 17, 23, 35, 59, 87
  • Mã hàng hộp số: XWD8

Motor giảm tốc 11kw 15HP XWD8 chân đế

c. Motor giảm tốc 11kw 15HP XLD7 mặt bích

Thông số kích thước động cơ giảm tốc 11kw 15hp như hình sau:

  • Công suất 11kw 15HP
  • Ampe định mức: 22.5A
  • Tổng chiều dài: 1083 mm
  • Tổng chiều rộng: 530 mm
  • Tổng chiều cao: 510 mm
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Lỗ mặt bích: 18mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
  • Đường kính bích trong 345mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 17, 23, 35, 59, 87
  • Mã hàng hộp số: XLD7

Motor giảm tốc 11kw 15HP XLD7 mặt bích

2. Cách lựa chọn motor giảm tốc 11kw 15HP

Để lựa chọn một động cơ giảm tốc 11kW 15HP bạn có thể xem xét các yếu tố sau đây:

  • Yêu cầu công suất: Đảm bảo rằng công suất của động cơ giảm tốc phù hợp với yêu cầu của ứng dụng. Trong trường hợp này, 11kW 15HP là công suất đầu vào của động cơ chủ động.
  • Tốc độ quay đầu ra: Xác định tốc độ quay cần thiết của trục đầu ra để đáp ứng yêu cầu ứng dụng. Động cơ giảm tốc sẽ giảm tốc độ quay từ tốc độ của động cơ chủ động.
  • Tỷ số giảm tốc: Xác định tỷ số giảm tốc cần thiết để đạt được tỷ số quay mong muốn giữa động cơ chủ động và trục đầu ra. Tỷ số giảm tốc sẽ ảnh hưởng đến lực xoắn và tốc độ của đầu ra.
  • Loại hộp giảm tốc: Chọn loại hộp giảm tốc phù hợp với yêu cầu ứng dụng. Có nhiều loại hộp giảm tốc như bánh răng trụ, bánh răng côn, trục vít, cyclo 1 cấp và 2 cấp.v. Xem xét yêu cầu về kích thước, trọng lượng, độ chính xác và khả năng chịu tải của hộp giảm tốc.
  • Điện áp và nguồn điện: Đảm bảo rằng động cơ giảm tốc hoạt động với nguồn điện phù hợp (điện áp, tần số) và hệ thống điện hiện có của bạn.
  • Môi trường làm việc: Đánh giá môi trường làm việc nơi đặt động cơ giảm tốc để đảm bảo nó đáp ứng yêu cầu về chịu bụi, chịu nước, kháng hóa chất, v.v.

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 11kW 15HP

Thông sốMotor giảm tốc 11kW (15HP)
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V), 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 22,3 A
Dòng định mức ở 660V (đấu sao)khoảng 12,9 A
Lưới 3 pha 220Vcần motor bản 220/380V đấu tam giác, dòng khoảng 38,5 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6,5 – 7 lần định mức (145 – 160 A)
Tốc độ motorkhoảng 1460 vòng/phút (4 cực); khoảng 970 vòng/phút (6 cực)
Biến tần phù hợpvào 3 pha 380V, công suất 11kW; tải khởi động nặng thường chọn 15kW
Aptomat, khởi độngaptomat khoảng 40 A; khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp cyclo hiệu suất khoảng 90%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 6 cực (Nm)Cỡ hộp cyclo ghép trong bài
1/11133710881.070XWD7
1/17861.100571.660XWD7, XWD8, XLD7
1/23631.490422.240XWD7, XWD8, XLD7
1/29501.880332.830XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/35422.270283.410XWD7, XWD8, XLD7
1/43342.780234.190XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/59253.820165.750XWD7, XWD8, XLD7
1/71214.600146.920XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/87175.630118.480XWD8, XLD7
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 11kW.
  • Mô-men cho phép của XWD7, XWD8, XLD7: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số càng lớn, mô-men tính ra càng gần giới hạn cỡ hộp.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 motor 4 cực.

Các cỡ hộp giảm tốc cyclo cho motor 11kW và mã dòng B tương đương:

Cỡ chân đếCỡ mặt bíchMã dòng B tương đươngTrục ra (mm)
XWD7XLD7BWD5 / BLD580
XWD8XLD8BWD6 / BLD690
XWD9XLD9BWD7 / BLD7100
XWD10XLD10dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7110
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo cỡ cấp cuối
  • Tỉ số 11 đến 87 là hộp cyclo 1 cấp.
  • Từ tỉ số 121 trở lên dùng hộp 2 cấp XWED/XLED.
  • Cỡ hộp càng lớn, trục ra càng to, mô-men cho phép càng cao.

4. Cấu tạo motor giảm tốc cyclo 11kW 15HP

  • Motor điện 3 pha 4 cực 11kW vỏ gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP54/IP55, lắp vào bích đầu vào hộp số.
  • Trục vào có bạc lệch tâm quay đĩa cycloid; đĩa ăn khớp với các con lăn kim trên vỏ bánh răng kim.
  • Chốt trục ra truyền chuyển động chậm của đĩa cycloid ra trục ra, nên hộp gọn mà tỉ số lớn.
  • Vỏ gang đúc, bôi trơn bằng dầu ngâm, có nút thăm dầu, nút xả dầu và nút thông hơi.
  • Trục ra có rãnh then (cavet), bản chân đế XWD và bản mặt bích XLD lắp đứng hoặc ngang.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 11kW 15HP

  • Băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker dùng motor giảm tốc 11kW tỉ số 23 – 59.
  • Máy khuấy bồn lớn, máy khuấy bể xử lý nước thải dùng motor giảm tốc mặt bích XLD7 lắp đứng.
  • Máy trộn bê tông, máy trộn phân bón, máy nhào đất sét dùng động cơ giảm tốc 15HP.
  • Gàu tải, xích cào, vít tải tro xỉ và vít tải xi măng tốc độ chậm.
  • Tời kéo lưới tàu cá, máy chế biến mủ cao su, máy cán, máy ép tải nặng.
  • Máy nghiền vật liệu, máy cào bùn bể lắng, guồng nước cỡ lớn.

6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc cyclo 11kW 15HP

  • Hộp cyclo 1 cấp đạt tỉ số đến 87, kích thước gọn hơn hộp bánh răng trụ cùng tỉ số.
  • Nhiều răng ăn khớp cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
  • Hiệu suất 1 cấp khoảng 90%, motor giảm tốc 11kW tiết kiệm điện khi chạy nhiều ca.
  • Một motor 11kW ghép được XWD7, XWD8, XWD9, XLD7 tùy mô-men và trục ra cần.
  • Chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải rộng.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 11kW 15HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 11kW 15HP

  • Motor giảm tốc 11kW 15HP dùng hộp XWD7 có đủ không? Đủ với tải đều tỉ số 11–59. XWD7 (tương đương BWD5) trục ra 80 mm. Tải va đập như máy nghiền, hoặc tỉ số 71–87, chọn XWD8 (tương đương BWD6) trục ra 90 mm.
  • Motor giảm tốc 11kW 4 cực tỉ số 1/59 ra lực bao nhiêu? Khoảng 3820 Nm, trục ra khoảng 25 v/p. Motor 6 cực cùng tỉ số ra khoảng 16 v/p, mô-men khoảng 5750 Nm, tính theo motor.
  • Motor giảm tốc 15HP chạy vít tải trấu cho lò hơi được không? Được. Vít tải trấu dài 8–12 m, tốc độ 40–60 v/p dùng tỉ số 1/23–1/35. Dòng chạy thực thường 14–18 A ở 380V.
  • Dòng định mức motor giảm tốc 11kW ở 380V và 660V là bao nhiêu? Khoảng 22.3 A ở 380V đấu tam giác, khoảng 12.9 A ở 660V đấu sao. Bản 220/380V chạy lưới 220V dòng khoảng 38.5 A.
  • Motor giảm tốc 11kW mặt bích XLD7 có lắp nằm ngang được không? Được. XLD7 (tương đương BLD5) lắp bích lên thành máy, nằm ngang hoặc đứng. Lắp nằm ngang thì bích phải đỡ được khối motor và hộp nặng khoảng 150–200 kg.
  • Dây cáp motor giảm tốc 11kW 15HP chọn cỡ nào? Cáp đồng 3x6 mm² cho đường dây dưới 40 m ở 380V. Dây dài 40–80 m chọn 3x10 mm².
  • Motor giảm tốc 11kW chạy máy trộn thức ăn chăn nuôi 1 tấn/mẻ được không? Được. Máy trộn trục ngang 1 tấn/mẻ thường dùng 11kW, tốc độ trục trộn 25–35 v/p, tỉ số 1/43–1/59.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 11kW 15HP, cần dùng cho đúng

  • Aptomat cho motor giảm tốc 11kW là bao nhiêu A? Khoảng 40 A, rơ le nhiệt chỉnh 22–24 A. Khởi động sao – tam giác thì rơ le nhiệt đặt khoảng 13 A ở nhánh pha.
  • Motor giảm tốc 11kW khởi động trực tiếp có được không? Được, khi máy biến áp từ 100 kVA trở lên. Dòng khởi động khoảng 145–160 A. Lưới yếu dùng sao – tam giác hoặc biến tần 11–15kW.
  • Chạy thử motor giảm tốc 15HP lần đầu cần kiểm tra gì? 3 việc. Mức dầu hộp cyclo, chiều quay trục ra, dòng không tải khoảng 7–9 A ở 380V.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 11kW 15HP, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp giảm tốc của motor 11kW bao lâu một lần? Lần đầu sau 500 giờ. Sau đó 3000–5000 giờ. Máy trộn thức ăn bụi cám nhiều thì vệ sinh nút thông hơi mỗi tháng.
  • Quạt làm mát motor giảm tốc 11kW có cần vệ sinh không? Có, 1–2 tháng một lần ở xưởng bụi. Lưới che quạt bám bụi làm motor nóng thêm 10–15°C.
  • Đo cách điện motor giảm tốc 11kW bao lâu một lần? 6 tháng, dùng megger 500V. Trên 1 MΩ là chạy được. Dưới 0.5 MΩ thì sấy motor trước khi chạy lại.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 11kW 15HP mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 11kW kêu ù, không quay khi bật? Mất 1 pha. Đo điện áp 3 pha tại hộp cực, kiểm tra tiếp điểm contactor và cầu chì. Tắt ngay để tránh cháy cuộn dây.
  • Vít tải chạy motor giảm tốc 15HP bị kẹt, nhảy aptomat liên tục? Liệu bị nén cứng trong vít. Xả liệu, chạy không tải đo dòng. Dòng không tải bình thường thì giảm lưu lượng cấp liệu vào vít.
  • Dầu rỉ ở trục ra hộp XWD7 motor giảm tốc 11kW? Phốt trục ra 80 mm mòn. Thay phốt đúng cỡ, kiểm tra trục ra có xước tại vị trí phốt. Trục xước thì lắp phốt lệch vào vài mm.