Motor SEW 22kW 18.5kW 30HP, motor 3 pha 380V 4 cực lắp hộp giảm tốc SEW R107, R137, RF, K107/KA107, có bản thắng phanh và chạy biến tần, dòng định mức khoảng 42 A và 35,5 A.
Motor SEW 22kW 18.5kW 30HP (động cơ SEW 22kW 30HP, motor SEW 18.5kW 25HP) là motor điện 3 pha 4 cực tiêu chuẩn châu Âu lắp liền hộp giảm tốc SEW, tạo thành cụm motor SEW giảm tốc công suất lớn cho băng tải, máy nghiền, máy trộn và tời kéo. Bản 22kW thường ghép hộp trục thẳng R107, R137 hoặc hộp bánh răng côn K107; ví dụ R107 tỉ số 10.13 cho trục ra khoảng 143 vòng/phút, mô-men khoảng 1450 Nm.
Motor chạy điện 3 pha 380V đấu tam giác (660V đấu sao), dòng định mức khoảng 42 A (22kW) và 35,5 A (18.5kW), tốc độ motor khoảng 1460 – 1475 vòng/phút. Các kiểu lắp gồm chân đế R, mặt bích RF, trục vuông góc K/KA, bản có thắng phanh, bản 2 cấp và bản chạy biến tần.
Cấu tạo của các hộp giảm tốc Sew 22Kw 18.5Kw 30Hp bao gồm các thành phần chính sau:
Stator: Stator là phần tĩnh của motor và bao gồm một lõi sắt và các cuộn dây. Lõi sắt được cấu thành từ tấm tách ly từ điện, nhằm giảm thiểu sự tổn thất điện năng. Các cuộn dây được đặt trong khe của lõi sắt và được kết nối với nguồn điện.
Rotor: Rotor là phần quay của motor và có thể có nhiều kiểu cấu tạo khác nhau. Motor Sew thường sử dụng rotor từ, gồm một trục sắt có các thanh dẫn điện và các vòng ngắn mạch. Khi dòng điện chạy qua các thanh dẫn điện, nó tạo ra trường từ và lực xoắn, khiến rotor quay.
Vỏ bảo vệ: Motor Sew được bao bọc bởi một vỏ bảo vệ, thường làm bằng kim loại như nhôm hoặc gang. Vỏ bảo vệ bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi bụi bẩn, ẩm ướt và các tác động vật lý khác.
Bộ giảm tốc: Motor Sew thường được kết hợp với một bộ giảm tốc để giảm tốc độ quay và tăng lực xoắn. Bộ giảm tốc có thể bao gồm các bánh răng, trục vít hoặc các cơ cấu khác để truyền động từ motor đến thiết bị hoặc máy móc khác.
Hệ thống làm mát: Motor Sew được trang bị hệ thống làm mát để giữ nhiệt độ hoạt động ổn định. Hệ thống làm mát có thể bao gồm quạt làm mát hoặc hệ thống tuần hoàn chất lỏng để tản nhiệt.
Bảng điều khiển: Motor Sew có thể được điều khiển bằng một bảng điều khiển riêng biệt hoặc thông qua hệ thống điều khiển tự động. Bảng điều khiển cho phép người điều khiển điều chỉnh tốc độ, hướng quay và các thông số khác của motor.
2. Phân loại Motor Sew 22Kw 18.5Kw 30Hp
a. Motor Sew 22Kw 18.5Kw 30Hp R107 trục thẳng chân đế
Mã hàng
R107: hộp số tải nặng. RX: giảm tốc 1 cấp tải trung, ratio không lớn
Trục quay: 138 – 148 vòng/phút, ratio tương ứng = 10.13, lực phát ra tương ứng: = 1450 Nm
b. Motor Sew 18.5Kw 22kw 30Hp RF mặt bích
RF107: hộp số mặt bích, R..F: giảm tốc bích không có chân đế
RM: Bộ giảm tốc mặt bích có đầu nối 2 cấp.
RXF RX: hộp giảm tốc Sew đặc chủng
c. Motor Sew K107 18.5Kw 22kw 30Hp bánh răng côn
Cấu tạo gồm hộp số K vuông góc tải nặng mặt bích AM nối liền motor mặt bích
Ký hiệu:
K107: giảm tốc Sew trục dương, KA107: động cơ giảm tốc Sew trục âm
KAB: Hộp số cốt âm có chân đế dựng đứng khi cần
KF: hộp giảm tốc mặt bích trục dương ra vuông góc
KAF: hộp số trục âm, mặt bích, trục ra tạo góc 90 độ so với trục vào
KVF: KHB KVB : hộp số Sew chuyên dụng
d. Motor Sew 22Kw 18.5Kw 30Hp có thắng phanh
Trục sau motor Sew 22kw 30hp có gắn phanh đuôi, má phanh mở ra khi có điện, còn khi mất điện phanh siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi làm việc.
e. Motor Sew 22kw 30hp 18.5kw 25hp điều chỉnh tần số
Motor Sew 22kw 30hp và motor giảm tốc sew 18.5kw 25hp có có khả năng biến đổi tốc độ theo sự biến đổi tần số:
Motor Sew 22kw 18.5kw 30Hp giảm tốc khi thay đổi tần số như sau:
Tần số 50hz, tốc độ trục motor là: 1450 - 1475 vòng phút
Tần số 45hz, tốc độ trục motor khoảng: 1310 vòng phút
Tần số 35hz, tốc độ trục motor khoảng: 1020 vòng phút
Tần số 30hz, tốc độ trục motor khoảng: 880 vòng phút
Tần số 25hz, tốc độ trục motor khoảng: 730 vòng phút
Tần số 20hz, tốc độ trục motor khoảng: 580 vòng phút
f. Motor Sew 22kw 18.5kw 30hp 2 trục
Hộp giảm tốc Sew 22kw 18.5kw 30hp 2 trục ra 2 phía đối diện để tải cho hệ thống 2 băng tải, máy kéo cần tốc độ giống y như nhau. Tạo ra tốc độ đồng nhất và tiết kiệm chi phí lắp đặt
g. Motor Sew 18.5kw 22kw 30hp 2 cấp
Động cơ Sew 18.5kw 22kw 30Hp 2 cấp thay đổi tốc độ 2 lần, khi giảm tốc độ 2 lần, trục ra của thiết bị tải được nặng hơn lực momen lớn hơn
h. Motor Sew R137 22kw 30hp 18.5kw tải nặng
Đây là loại động cơ giảm tốc mô men lớn, tải trọng nặng, hệ số làm việc SF cao vỏ hộp giảm tốc dày chống vỡ khi hoạt động liên tục.
Sau đây là kích thước bản vẽ motor nối với hộp giảm tốc sew R137 tải nặng ratio từ 13 -65
3. Cách lựa chọn Motor Sew 22Kw 18.5Kw 30Hp
Để lựa chọn Motor Sew với công suất 22kW, 18.5kW và 30Hp, bạn có thể tuân thủ các bước sau đây:
Xác định yêu cầu công suất: Đầu tiên, xác định yêu cầu công suất của ứng dụng của bạn. Điều này bao gồm việc xác định lực cần đẩy, tốc độ và điện áp làm việc.
Xác định loại motor: Dựa trên yêu cầu công suất, xác định loại motor Sew phù hợp như motor 3 pha, motor không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc.
Xác định kích thước và hiệu suất: Dựa trên công suất yêu cầu, xác định kích thước và hiệu suất của motor Sew. Điều này đảm bảo motor có đủ công suất để hoạt động hiệu quả trong ứng dụng của bạn.
Xác định điện áp và tần số: Xác định điện áp và tần số của nguồn điện làm việc để chọn motor Sew phù hợp.
Xác định môi trường làm việc: Xem xét môi trường làm việc, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, môi trường ăn mòn hay chất ô nhiễm, để chọn motor Sew có khả năng hoạt động tốt trong điều kiện đó.
Xem xét yêu cầu bảo vệ và tiêu chuẩn: Kiểm tra các yêu cầu bảo vệ và tiêu chuẩn cần tuân thủ trong ngành công nghiệp hoặc ứng dụng của bạn để chọn motor Sew phù hợp.
Tìm hiểu đặc tính và thông số kỹ thuật: Tìm hiểu các đặc tính và thông số kỹ thuật chi tiết của motor Sew cụ thể, bao gồm hiệu suất, tốc độ quay, lực xoắn, khối lượng, kích thước và các tính năng khác.
Tìm hiểu về nhà sản xuất và đánh giá chất lượng: Nghiên cứu về nhà sản xuất của motor Sew, đánh giá chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor SEW 22kW 18.5kW 30HP
Thông số
Motor SEW 22kW (30HP)
Motor SEW 18.5kW (25HP)
Điện áp
3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz
3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz
Dòng định mức ở 380V
khoảng 41 – 43 A
khoảng 35 – 36 A
Tốc độ motor 4 cực
khoảng 1460 – 1475 vòng/phút
khoảng 1460 – 1470 vòng/phút
Cỡ khung motor
180L
180M
Kiểu khởi động thường dùng
sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần
sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần
Biến tần phù hợp
22kW vào 3 pha 380V; tải nặng thường chọn 30kW
18.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng thường chọn 22kW
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):
Tỉ số truyền
Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)
Mô-men bản 22kW (Nm)
Mô-men bản 18.5kW (Nm)
1/10,13
143
1394
1173
1/15
97
2065
1736
1/20
72
2753
2315
1/30
48
4130
3473
1/40
36
5506
4630
1/60
24
8259
6945
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor.
Mô-men cực đại cho phép khoảng: R107 4300 Nm, R137 8000 Nm.
Hộp côn K107 có mô-men cho phép khoảng 8000 Nm.
Tỉ số 1/60 bản 22kW tính ra khoảng 8300 Nm.
5. Ứng dụng của motor SEW 22kW 18.5kW 30HP
Băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker dài dùng động cơ giảm tốc SEW trục thẳng R107, R137.
Máy nghiền đá, máy nghiền trục, máy nghiền bột nguyên liệu cần mô-men lớn.
Máy trộn bê tông trạm lớn, máy nhào đất sét, máy khuấy bể phản ứng.
Gàu tải xi măng, xích cào tro xỉ, vít tải công suất lớn dùng hộp SEW K107 trục vuông góc.
Tời kéo, cơ cấu di chuyển cổng trục, cầu trục cần motor SEW có thắng phanh.
Băng tải hai nhánh, máy kéo cần tốc độ đồng bộ dùng hộp SEW 2 đầu trục ra.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc SEW 22kW 18.5kW 30HP
Hộp giảm tốc SEW bánh răng trụ, bánh răng côn hiệu suất khoảng 94 – 96%, ít hao điện khi chạy 3 ca.
Nhiều kiểu lắp cho cùng motor SEW 22kW: chân đế R, mặt bích RF, trục âm KA, trục dương K.
Dải mô-men rộng: R107 khoảng 4300 Nm, R137 khoảng 8000 Nm cho tải nặng.
Có bản thắng phanh đuôi, bản 2 cấp và bản chạy biến tần điều chỉnh tốc độ.
Vỏ gang đúc dày, vòng bi lớn, phù hợp chạy liên tục trong mỏ đá, xi măng, nhiệt điện.
7. Câu hỏi thường gặp về motor SEW 22kW 18.5kW 30HP
Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 22kW hay 18.5kW. Báo tốc độ trục ra và kiểu lắp.
Chọn R107 hay R137? Tính mô-men tải trước. Dưới 4300 Nm dùng R107. Lớn hơn cần R137.
Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn 1/30.
Đọc mã hộp SEW thế nào? R là trục thẳng chân đế. RF là mặt bích. KA là trục âm vuông góc.
Kiểm tra tem ra sao? Tem ghi mã hộp, tỉ số, kW, dòng điện. Đối chiếu đúng đơn đặt hàng.
Có cần bản thắng phanh? Tời kéo, băng tải dốc nên chọn bản có thắng. Thắng giữ tải khi mất điện.
Cần xin tài liệu gì? Xin bản vẽ kích thước và khối lượng. Chuẩn bị bệ móng theo bản vẽ.
Thiết bị điện cần gì? Bản 22kW dùng aptomat khoảng 63 – 80 A. Bản 18.5kW khoảng 63 A.
Dây điện cỡ nào? Bản 22kW dùng dây đồng 16 mm². Bản 18.5kW dùng 10 – 16 mm².
Khởi động kiểu gì? Thường dùng sao – tam giác. Tải nặng nên dùng khởi động mềm.
Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Bản 22kW đặt khoảng 42 A. Bản 18.5kW đặt khoảng 36 A.
Lắp hộp trục âm thế nào? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy. Lắp tay đòn chống xoay.
Nâng hạ cần chú ý gì? Móc cáp vào tai cẩu. Không móc vào trục ra.
Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
Dầu hộp SEW thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Dùng dầu ISO VG 220 hoặc theo tem.
Đo dòng có tải làm gì? Bản 22kW trên 43 A là quá tải. Bản 18.5kW trên 36 A là quá tải.
Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng ngay.
Thắng phanh cần chỉnh gì? Kiểm tra khe hở má phanh. Má mòn thì tải trôi khi dừng.
Tiếng kêu lạ báo gì? Rít đều thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
Kiểm tra tủ điện gì? Siết lại cốt dây. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
"Motor SEW bền nên chịu mọi tải". Hộp R107 vẫn giới hạn khoảng 4300 Nm.
"Khởi động trực tiếp cũng được". Dòng khởi động khoảng 250 – 300 A.
"Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.