Hộp Giảm Tốc Liming VMW 60 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra Ø22 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Size 60 đi với motor 4 cực 0,25 – 0,37 kW, tỉ số 1/10 – 1/60. Trục ra đứng nối thẳng mâm xoay, nồi trộn, cánh khuấy đáy bồn, không cần bộ đổi hướng.
1) Hộp Giảm Tốc Liming VMW 60 là gì?
VMW là kiểu lắp trục ra đứng của dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm trong dầu; bánh vít đồng đổi hướng 90° và đưa trục ra lên trên. Số 60 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.
- Mã đầy đủ: VMW 60 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VMW 60 30 1/2 R.
- Tên tương đương: ESM, WPDO.
- Trục ra: Ø22 mm, đứng, chĩa lên.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
- Motor 4 cực: 0,25 – 0,37 kW.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming VMW 60
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VMW 60

- Trục ra: Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
- Mặt bích motor: Ø160 mm, tâm lỗ 130 mm, gờ định vị 110 mm.
- Lỗ trục vào: Ø11 mm, Ø14 mm.
- Dầu 0,5 lít; khối lượng ~10,2 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Liming VMW 60
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 0,25 kW (1/3 HP) | 71 | Ø14 mm | Ø160 mm | 1/10 – 1/60 |
| 0,37 kW (1/2 HP) | 71 | Ø14 mm | Ø160 mm | 1/10 – 1/60 |
- Đặt hàng báo khung motor để hộp đi đúng bích và lỗ trục.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming VMW 60 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 2,08 HP | ~78 Nm | 104 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 1,55 HP | ~83 Nm | 123 kgf |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 1,10 HP | ~75 Nm | 146 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 1,05 HP | ~98 Nm | 159 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 0,75 HP | ~87 Nm | 189 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 0,70 HP | ~100 Nm | 200 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,58 HP | ~95 Nm | 200 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.
d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 60 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 60 motor 0,25 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~14 Nm | 6,24 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~19 Nm | 4,65 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~25 Nm | 3,30 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~34 Nm | 3,15 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~42 Nm | 2,25 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~52 Nm | 2,10 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~62 Nm | 1,74 |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 60 motor 0,37 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~20 Nm | 4,16 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~29 Nm | 3,10 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~37 Nm | 2,20 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~50 Nm | 2,10 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~62 Nm | 1,50 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~78 Nm | 1,40 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~91 Nm | 1,16 |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming VMW 60
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 0,37 kW – ~20 Nm (SF 4,16) | Máy khuấy mẫu tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 0,37 kW – ~29 Nm (SF 3,10) | Bàn xoay chụp ảnh sản phẩm |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 0,37 kW – ~37 Nm (SF 2,20) | Máy khuấy mẫu đáy cốc |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 0,37 kW – ~50 Nm (SF 2,10) | Mâm xoay đóng nắp chai nhỏ |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 0,37 kW – ~62 Nm (SF 1,50) | Bàn xoay trưng bày |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 0,37 kW – ~78 Nm (SF 1,40) | Mâm xoay hàn chi tiết nhỏ |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,37 kW – ~91 Nm (SF 1,16) | Bàn xoay trưng bày tải nhẹ |
Bàn xoay trưng bày sản phẩm ~30 kg dùng hộp giảm tốc Liming VMW 60
Bài toán: Bàn xoay đặt sản phẩm mẫu ~30 kg ở cửa hàng, quay chậm đều, chạy 10 giờ/ngày.
Hiệu suất VMW 60 tỉ số 1/60: 0,35 ÷ 0,58 ≈ 60%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt dưới mặt bàn, trục ra Ø22 mm gắn thẳng mặt xoay.
- Motor 0,25 kW nằm ngang dưới gầm bàn, bàn thấp gọn.
- Mặt bàn tựa trên ổ xoay, hộp chỉ truyền mô-men.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/60: trục ra ~23,3 vòng/phút.
- Motor 0,25 kW (1/3 HP), trục Ø14 mm, bích Ø160 mm: lắp vừa VMW 60.
- Mã lực cho phép ở 1/60: 0,58 HP, SF ≈ 1,74.
- Mô-men trục ra ≈ 1,7 × 60 × 0,60 ≈ 62 Nm.
- Mô-men cho phép: 9,7 kgf·m ≈ 95 Nm.
Vì sao dùng VMW 60 cho máy này:
- Trục ra đứng nối thẳng mặt bàn, không cần bánh răng côn.
- Tỉ số 1/60 cho tốc độ chậm, sản phẩm không bị văng.
- Chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming VMW 60
- Trục ra Ø22 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
- Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
- Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~10,2 kg, chịu rung tốt.
- Mô-men ra cho phép tới ~100 Nm ở tỉ số 1/50.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming VMW 60
- Đặt hộp đúng tư thế trục ra chĩa lên, trên nền phẳng, cứng.
- Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
- Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 0,5 lít.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
- Mâm, nồi nặng đặt trên ổ xoay riêng, hộp chỉ truyền mô-men.
- Lắp ngoài trời: che chắn quanh phớt trục ra phía trên.
- Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
- Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming VMW 60 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 71 khi đặt hàng.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming VMW 60
- Hộp Giảm Tốc Liming VMW 60 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,25 kW (1/3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,37 kW (1/2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60.
- Liming VMW 60 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
- Liming VMW 60 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Liming VMW 60 tỉ số 1/30 gắn motor 0,37 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 50 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,05 HP, SF ≈ 2,10.
- Mặt bích Liming VMW 60 cỡ nào? Ø160 mm (tâm lỗ 130, gờ 110).
- Liming VMW 60 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
- Liming VMW 60 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Mới lắp Liming VMW 60 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
- Tải treo cho phép trên trục ra VMW 60 là bao nhiêu? Từ 104 kgf ở tỉ số 1/10 tới 200 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Liming VMW 60 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,5 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
- Bao lâu thay dầu Liming VMW 60? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Liming VMW 60 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
- Liming VMW 60 rỉ dầu ở trục ra phải làm sao? Thay phớt trục ra, kiểm tra dầu không đổ quá vạch. Lắp ngoài trời thì che phớt trên để nước không đọng.