Hộp Giảm Tốc Liming VMW 100 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra Ø38 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Size 100 kéo motor 4 cực 3 HP ở tỉ số 1/10 – 1/30 và 2 HP ở tỉ số 1/40 – 1/50. Trục ra đứng nối thẳng mâm xoay, nồi trộn, cánh khuấy đáy bồn, không cần bộ đổi hướng.
1) Hộp Giảm Tốc Liming VMW 100 là gì?
VMW là kiểu lắp trục ra đứng của dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm trong dầu; bánh vít đồng đổi hướng 90° và đưa trục ra lên trên. Số 100 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.
- Mã đầy đủ: VMW 100 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VMW 100 30 2 R.
- Tên tương đương: ESM, WPDO.
- Trục ra: Ø38 mm, đứng, chĩa lên.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
- Motor 4 cực: 3 HP (1/10 – 1/30), 2 HP (1/40 – 1/50), 5 HP (1/10 – 1/15).
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming VMW 100
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VMW 100

- Trục ra: Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
- Mặt bích motor: Ø200 mm, tâm lỗ 165 mm, gờ định vị 130 mm; Ø250 mm, tâm lỗ 215 mm, gờ định vị 180 mm.
- Lỗ trục vào: Ø24 mm, Ø28 mm.
- Lỗ bắt chân đế Ø15 mm, khoảng cách lỗ 190 mm.
- Dầu 2,5 lít; khối lượng ~43 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Liming VMW 100
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 1,5 kW (2 HP) | 90 | Ø24 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/50 |
| 2,2 kW (3 HP) | 100 | Ø28 mm | Ø250 mm | 1/10 – 1/30 |
| 3,7 kW (5 HP) | 112 | Ø28 mm | Ø250 mm | 1/10 – 1/15 |
- Đặt hàng báo khung motor để hộp đi đúng bích và lỗ trục.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming VMW 100 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 7,83 HP | ~302 Nm | 177 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 5,66 HP | ~311 Nm | 217 kgf |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 4,57 HP | ~332 Nm | 252 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 3,81 HP | ~375 Nm | 281 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 2,86 HP | ~367 Nm | 336 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 2,17 HP | – | 386 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 1,79 HP | ~321 Nm | 424 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.
d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 100 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 100 motor 1,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~84 Nm | 3,92 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~120 Nm | 2,83 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~159 Nm | 2,29 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~214 Nm | 1,91 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~280 Nm | 1,43 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~335 Nm | 1,08 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~391 Nm | 0,90 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 100 motor 2,2 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~124 Nm | 2,61 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~176 Nm | 1,89 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~232 Nm | 1,52 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~314 Nm | 1,27 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~411 Nm | 0,95 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~491 Nm | 0,72 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~573 Nm | 0,60 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 100 motor 3,7 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~208 Nm | 1,57 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~296 Nm | 1,13 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~391 Nm | 0,91 – vượt tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~529 Nm | 0,76 – vượt tải |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~692 Nm | 0,57 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~826 Nm | 0,43 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~964 Nm | 0,36 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa, 8 – 10 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Chạy 10 – 24 giờ/ngày, tải đều: cần SF ≥ 1,25.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming VMW 100
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 2,2 kW – ~124 Nm (SF 2,61) | Máy khuấy tốc độ cao đặt đáy bồn, máy đánh bóng sàn |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 2,2 kW – ~232 Nm (SF 1,52) | Mâm chiết rót 12 – 16 vòi, mâm đóng nắp chai |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 2,2 kW – ~314 Nm (SF 1,27) | Nồi trộn thức ăn chăn nuôi, nồi trộn hạt nhựa |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 1,5 kW – ~280 Nm (SF 1,43) | Nồi trộn bột ẩm ~150 kg |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 1,5 kW – ~335 Nm (SF 1,08) | Nồi đảo phân, nồi trộn đất ẩm |
Nồi trộn bột ẩm ~150 kg dùng hộp giảm tốc Liming VMW 100
Bài toán: nồi trộn đứng, cánh khuấy đặt sát đáy, cần ~35 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày.
Hiệu suất VMW 100 tỉ số 1/40: 1,96 ÷ 2,86 ≈ 69%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt dưới đáy nồi, trục ra Ø38 mm xuyên đáy, gắn thẳng cánh khuấy.
- Motor 1,5 kW nằm ngang dưới gầm, miệng nồi thấp, đổ bột dễ.
- Trộn xong mở cửa xả đáy, cánh khuấy đẩy bột ra.
Tính chọn:
- Tỉ số = 1400 ÷ 35 = 40, chọn 1/40.
- Motor 1,5 kW (2 HP), trục Ø24 mm, bích Ø200 mm: lắp vừa VMW 100.
- Mã lực cho phép ở 1/40: 2,86 HP, SF ≈ 1,43.
- Mô-men trục ra ≈ 10,2 × 40 × 0,69 ≈ 280 Nm.
- Mô-men cho phép: 37,4 kgf·m ≈ 367 Nm.
- Bột ẩm có cục, va đập vừa: SF 1,43 ≥ 1,25, đạt.
Vì sao dùng VMW 100 cho máy này:
- Trục ra đứng nối thẳng cánh khuấy, không cần bánh răng côn.
- Trục vít ngâm dầu, chạy 8 giờ/ngày vẫn mát.
- Gắn motor bằng bích, đồng tâm sẵn, lọt gọn dưới đáy nồi.
- Chỗ trục xuyên đáy nồi cần phớt chắn bột riêng.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming VMW 100
- Trục ra Ø38 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
- Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
- Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~43 kg, chịu rung tốt.
- Hai cỡ bích Ø200 và Ø250 mm: lắp được motor 1,5 kW, 2,2 kW và 3,7 kW.
- Mô-men ra cho phép tới ~375 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming VMW 100
- Đặt hộp đúng tư thế trục ra chĩa lên, trên nền phẳng, cứng.
- Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
- Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 2,5 lít.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
- Mâm, nồi nặng đặt trên ổ xoay riêng, hộp chỉ truyền mô-men.
- Lắp ngoài trời: che chắn quanh phớt trục ra phía trên.
- Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
- Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming VMW 100 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 90, 100 hoặc 112 khi đặt hàng.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming VMW 100
- Hộp Giảm Tốc Liming VMW 100 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50, 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30, hoặc 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/15.
- Liming VMW 100 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø38 mm, dài 75 mm, then 10x8 mm.
- Liming VMW 100 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ 140 xuống 23,3 vòng/phút.
- Liming VMW 100 tỉ số 1/30 với motor 1,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 214 Nm, trục ra ~47 vòng/phút. Mã lực cho phép 3,81 HP, SF ≈ 1,9.
- Liming VMW 100 gắn motor 2,2 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 1,79 HP, thấp hơn 3 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Liming VMW 100 dùng motor 0,75 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø24 và Ø28 mm, trục motor 0,75 kW là Ø19 mm.
- Mặt bích Liming VMW 100 cỡ nào? Có 2 cỡ: Ø200 mm (tâm lỗ 165, gờ 130) cho motor khung 90; Ø250 mm (tâm lỗ 215, gờ 180) cho khung 100.
- Liming VMW 100 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
- Liming VMW 100 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Mới lắp Liming VMW 100 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
- Gắn nhông lên trục ra VMW 100 cần lưu ý gì? Nhông sát ổ bi, lỗ dung sai H7. Lực kéo xích không vượt tải treo cho phép, ví dụ 424 kgf ở tỉ số 1/60.
- Liming VMW 100 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 2,5 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
- Bao lâu thay dầu Liming VMW 100? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Liming VMW 100 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
- Liming VMW 100 rỉ dầu ở trục ra phải làm sao? Thay phớt trục ra, kiểm tra dầu không đổ quá vạch. Lắp ngoài trời thì che phớt trên để nước không đọng.