0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming VMW 155

5.299 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming VMW 155 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra Ø60 mm thẳng đứng chĩa lên, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Size 155 đi với motor 4 cực 5,5 – 7,5 kW, tỉ số 1/10 – 1/60. Trục ra đứng nối thẳng mâm xoay, nồi trộn, cánh khuấy đáy bồn, không cần bộ đổi hướng.

1) Hộp Giảm Tốc Liming VMW 155 là gì?

VMW là kiểu lắp trục ra đứng của dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming. Trục vít nằm ngang phía dưới, ngâm trong dầu; bánh vít đồng đổi hướng 90° và đưa trục ra lên trên. Số 155 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: VMW 155 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VMW 155 30 10 R.
  • Tên tương đương: ESM, WPDO.
  • Trục ra: Ø60 mm, đứng, chĩa lên.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Motor 4 cực: 5,5 – 7,5 kW.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming VMW 155

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VMW 155

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VMW 155 trục ra 60mm, mặt bích 300mm

  • Trục ra: Ø60 mm, dài 110 mm, then 15x10 mm.
  • Mặt bích motor: Ø300 mm, tâm lỗ 265 mm, gờ định vị 230 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø38 mm.
  • Dầu 6,8 lít; khối lượng ~108 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Liming VMW 155

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
5,5 kW (7,5 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/40
7,5 kW (10 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/30
  • Đặt hàng báo khung motor để hộp đi đúng bích và lỗ trục.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming VMW 155 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút29,80 HP~1.118 Nm1.500 kgf
1/1593,3 vòng/phút20,50 HP~1.118 Nm1.500 kgf
1/2070 vòng/phút13,50 HP~1.001 Nm1.500 kgf
1/3046,7 vòng/phút12,10 HP~1.197 Nm1.500 kgf
1/4035 vòng/phút8,26 HP~1.099 Nm1.500 kgf
1/5028 vòng/phút6,42 HP~1.030 Nm1.500 kgf
1/6023,3 vòng/phút5,37 HP~1.001 Nm1.500 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 155 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 155 motor 5,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~311 Nm3,97
1/1593,3 vòng/phút~453 Nm2,73
1/2070 vòng/phút~589 Nm1,80
1/3046,7 vòng/phút~820 Nm1,61
1/4035 vòng/phút~1.065 Nm1,10
1/5028 vòng/phút~1.286 Nm0,86 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.497 Nm0,72 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Liming VMW 155 motor 7,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~424 Nm2,98
1/1593,3 vòng/phút~618 Nm2,05
1/2070 vòng/phút~803 Nm1,35
1/3046,7 vòng/phút~1.119 Nm1,21
1/4035 vòng/phút~1.452 Nm0,83 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.753 Nm0,64 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~2.041 Nm0,54 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming VMW 155

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút7,5 kW – ~424 Nm (SF 2,98)Máy mài sàn công nghiệp
1/1593,3 vòng/phút7,5 kW – ~618 Nm (SF 2,05)Máy khuấy bồn trung tâm đáy bồn
1/2070 vòng/phút7,5 kW – ~803 Nm (SF 1,35)Mâm quay tháp làm mát nhỏ
1/3046,7 vòng/phút7,5 kW – ~1.119 Nm (SF 1,21)Nồi trộn thức ăn, trộn hạt nhựa
1/4035 vòng/phút5,5 kW – ~1.065 Nm (SF 1,10)Máy trộn chảo vữa, nồi trộn đất

Máy trộn chảo vữa ~250 lít dùng hộp giảm tốc Liming VMW 155

Bài toán: Chảo trộn vữa xi măng – cát ~250 lít, tay trộn quay ~28 vòng/phút qua nhông xích Z17 – Z28.

Hiệu suất VMW 155 tỉ số 1/30: 8,82 ÷ 12,10 ≈ 73%; truyền xích lấy 97%.

Cách máy vận hành:

  • Chảo đứng yên, trục giữa quay tay trộn có xẻng cào.
  • Trục ra Ø60 mm gắn nhông, xích kéo trục tay trộn.
  • Mở cửa đáy, xẻng đẩy vữa ra ngoài.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 5,5 kW (7,5 HP), trục Ø38 mm, bích Ø300 mm: lắp vừa VMW 155.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 12,10 HP, SF ≈ 1,61.
  • Mô-men trục ra ≈ 37,5 × 30 × 0,73 ≈ 820 Nm.
  • Mô-men cho phép: 122,0 kgf·m ≈ 1.197 Nm.
  • Nhông xích Z17 – Z28: máy quay ~28,3 vòng/phút, mô-men tại máy ≈ 1.311 Nm.

Vì sao dùng VMW 155 cho máy này:

  • Trục ra đứng, máy thấp, đổ cát và xi măng dễ.
  • Sỏi cát gây va đập: SF từ 1,25.
  • Nhông xích nhân thêm mô-men, hộp không phải lên size lớn hơn.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming VMW 155

  • Trục ra Ø60 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~108 kg, chịu rung tốt.
  • Mô-men ra cho phép tới ~1.197 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming VMW 155

  • Đặt hộp đúng tư thế trục ra chĩa lên, trên nền phẳng, cứng.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 6,8 lít.
  • Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Mâm, nồi nặng đặt trên ổ xoay riêng, hộp chỉ truyền mô-men.
  • Lắp ngoài trời: che chắn quanh phớt trục ra phía trên.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming VMW 155 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 132 khi đặt hàng.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming VMW 155

  • Hộp Giảm Tốc Liming VMW 155 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Liming VMW 155 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø60 mm, dài 110 mm, then 15x10 mm.
  • Liming VMW 155 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming VMW 155 tỉ số 1/30 gắn motor 7,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 1.119 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 12,10 HP, SF ≈ 1,21.
  • Liming VMW 155 gắn motor 7,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 5,37 HP, thấp hơn 10 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Liming VMW 155 dùng motor 3,7 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø38 mm, trục motor 3,7 kW là Ø28 mm.
  • Mặt bích Liming VMW 155 cỡ nào? Ø300 mm (tâm lỗ 265, gờ 230).
  • Liming VMW 155 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming VMW 155 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Mới lắp Liming VMW 155 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
  • Tải treo cho phép trên trục ra VMW 155 là bao nhiêu? Từ 1.500 kgf ở tỉ số 1/10 tới 1.500 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming VMW 155 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 6,8 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming VMW 155? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming VMW 155 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Liming VMW 155 rỉ dầu ở trục ra phải làm sao? Thay phớt trục ra, kiểm tra dầu không đổ quá vạch. Lắp ngoài trời thì che phớt trên để nước không đọng.