Động cơ giảm tốc 4kW 1/50 (motor giảm tốc 5.5HP ratio 50) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 1300 Nm, dòng định mức khoảng 8,5 – 9 A ở 380V.
Bản hộp bánh răng đồng trục có trục ra 40 mm và 50 mm (chân đế GH4kw-50-40, GH4kw-50-50; mặt bích GV4kw-50-40, GV4kw-50-50). Bản tải nặng dùng hộp R87, R97, R107 trục 50 – 70 mm, tỉ số 47,58 – 53,24; bản trục vuông góc dùng hộp bánh răng côn K77 tỉ số 51,18.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/50 điện áp 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.
Tốc độ motor hộp số 4kw tải nặng còn có các ratio sau: 47.58, 52.68, 52.82, 53.21 . Tốc độ trục ra trong khoảng 26 tới 32 vòng/1 phút.
Điện áp: 3 pha 380v/660v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/50 điện áp 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50, trục 40 mm chân đế
Động cơ giảm tốc 4kw 1/50, khi tốc độ quay motor 1400 thì tốc độ trục ra = 1400/50 = 28 vòng/phút
- Đường kính trục: 40 mm
- Mã hàng giảm tốc chân đế: GH4kw-50-40

b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 40 mm mặt bích
- Đường kính cốt ra motor giảm tốc 4kw tỉ số truyền 50: 40 mm
- Chiều dài trục Giảm tốc mặt bích 1/50: 65 mm
- Kích thước mặt bích: 274.5x300mm
- Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV4kw-50-40
- Tốc độ động cơ giảm tốc mặt bích ratio 50 giảm đi 50 lần (~28 vòng/phút)

c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm chân đế
- Đường kính cốt trục động cơ giảm tốc 4kw ratio 50: 50 mm
- Chiều dài trục: 77 mm
- Mã hàng: GH4kw-50-50
- Khi Motor 1500 vòng, ratio 50 thì số vòng quay trục ra = 30 vòng/phút (=1500/50)

d. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm, mặt bích
- Đường kính trục ra: 50 mm
- Mã hàng: GV4kw-50-50
- Trục vào quay 50 vòng thì cốt ra quay 1 vòng (30 vòng/phút)

e. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 R87 R97 R107 tải nặng
Bộ động cơ bánh răng 5.5HP 4kw tải nặng ratio 50 tỉ số truyền 1/50 thường có đầu giảm tốc R97
- Đường kính trục 60 mm
- Lực momen 1430 Nm
- Lắp với hộp số R97 có tỷ số truyền 53.241

Tốc độ động cơ giảm tốc 5.5hp 4kw tải nặng còn có các ratio: 47.58, 52.68. Tốc độ trục ra trong khoảng 27 tới 32 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R87 ratio = 47.58, lực momen = 1280 Nm, hệ số làm việc SF = 1.20. Đường kính trục 50 mm
- Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R107 ratio = 52.68, lực momen = 1420 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 70 mm
f. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục vuông góc
Kích thước Motor giảm tốc 4kw 5.5hp K77 ratio 51.18
- Đường kính trục âm 50 mm
- Đường kính trục dương 50 mm
- Chiều dài trục 100 mm

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 1/50
| Thông số | Động cơ giảm tốc 4kW 5.5HP 1/50 |
| Điện áp | 3 pha 380V (tem 380V/660V: đấu tam giác ở 380V) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8,5 – 9 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 50 – 60 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra (i = 50) | khoảng 28 – 30 vòng/phút |
| Biến tần phù hợp | 4kW vào 3 pha 380V (chọn 5.5kW nếu tải nặng khởi động) |
| Aptomat, dây cấp nguồn | Aptomat khoảng 16 – 20 A, dây đồng 2,5 mm² |
Tốc độ và mô-men trục ra theo số cực motor và theo các hộp tải nặng (mô-men hộp R, K giữ theo bài gốc):
| Cấu hình 4kW | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực, hộp GH/GV i = 50 | 28 | khoảng 1300 (tính theo motor) |
| Motor 6 cực, i = 50 | 19 | khoảng 1900 (tính theo motor) |
| Motor 8 cực, i = 50 | 14 | khoảng 2500 (tính theo motor) |
| R87, i = 47,58, trục 50 mm | khoảng 30 | 1280, SF 1,20 |
| R97, i = 53,24, trục 60 mm | khoảng 27 | 1430 |
| R107, i = 52,68, trục 70 mm | khoảng 27 | 1420, SF 3,0 |
- Mô-men motor 4 cực tính với hiệu suất hộp khoảng 95%.
- R87 tỉ số 47,58: hệ số làm việc SF khoảng 1,20.
- R107 tỉ số 52,68: hệ số làm việc SF khoảng 3,0, trục 70 mm.
- Mô-men cực đại cho phép của hộp GH/GV trục 40, 50 mm: xem nhãn/catalog hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 50
- Máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân trục ngang quay khoảng 28 vòng/phút.
- Vít tải, gầu tải cát đá, xi măng, trấu, xích tải cào cho trạm trộn và nhà máy gạch.
- Máy ép mía, máy ép trái cây, máy ép dầu lạc, máy ép viên tải nặng.
- Máy nghiền gỗ chậm, máy băm cành, máy nạo dừa công nghiệp.
- Tời kéo, xe goòng, cơ cấu kéo cửa cẩu nhẹ (dùng motor giảm tốc 4kW kèm thắng từ).
- Máy khuấy bồn lớn trong sản xuất dược liệu, thực phẩm, xử lý nước thải (dùng motor giảm tốc mặt bích GV4kw-50).
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW ratio 50
- Mô-men khoảng 1300 Nm ở trục ra từ motor chỉ 4kW, dòng khoảng 9 A.
- Nhiều lựa chọn hộp: GH/GV trục 40, 50 mm; R87, R97, R107 tải nặng; K77 trục vuông góc.
- Hộp bánh răng nghiêng hiệu suất cao, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Hộp R107 trục 70 mm hệ số SF khoảng 3,0, hợp tải va đập, chạy 2 – 3 ca.
- Chạy biến tần 4kW để chỉnh tốc độ trộn, tốc độ vít tải theo công suất dây chuyền.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 4kW 1/50
- Chọn GH/GV hay hộp R? Tải đều, vừa phải chọn GH/GV. Tải va đập, chạy nhiều ca chọn R97, R107.
- Trục 40 mm hay 50 mm? Nhông xích lớn, tải treo nặng chọn 50 mm.
- Hệ số SF là gì? Là mức dư tải của hộp số. SF càng cao càng bền.
- Tỉ số 47,58 và 53,24 khác gì? 47,58 nhanh hơn, khoảng 30 vòng/phút. 53,24 khỏe hơn, khoảng 27 vòng/phút.
- Cần trục vuông góc thì sao? Chọn K77 tỉ số 51,18. Trục âm hoặc dương 50 mm.
- Kiểm tra tem motor gì? Ghi 4kW, khoảng 8,5 A, 380V/660V.
- Kích thước mặt bích GV4kw-50-40? Khoảng 274,5 x 300 mm. Trục dài khoảng 65 mm.
- Cần hỏi gì về dầu? Hỏi hộp đã nạp dầu chưa. Hỏi lượng dầu theo tư thế lắp.
- Tủ điện cần những gì? Aptomat khoảng 16 – 20 A. Khởi động từ 18 A. Rơ le nhiệt khoảng 9 A.
- Đấu dây motor 380V/660V ra sao? Lưới 380V đấu tam giác. Không đấu sao vào 380V.
- Khởi động trực tiếp được không? Được với lưới đủ mạnh. Lưới yếu dùng biến tần hoặc khởi động mềm.
- Bệ máy cần chắc cỡ nào? Mô-men khoảng 1300 Nm tạo phản lực lớn. Bệ thép dày, bu lông M16 trở lên.
- Lắp nhông xích thế nào? Nhông sát vai trục. Căn thẳng hàng hai nhông.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải 10 phút. Đo dòng ba pha, xem chiều quay.
- Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối vỏ motor về cọc đất. Không nối vào dây trung tính.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 8,5 – 9 A. Cao hơn là quá tải.
- Dầu hộp R97 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Nhiệt độ hộp số bao nhiêu? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn cần kiểm tra dầu, tải.
- Nhông xích, khớp nối cần gì? Tra dầu xích. Chỉnh độ chùng. Thay cao su khớp nối nứt.
- Phớt dầu kiểm tra ra sao? Xem quanh trục ra có ướt dầu. Rỉ dầu thì thay phớt.
- Đo cách điện bằng gì? Megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Tủ điện cần xem gì? Siết đầu cốt. Xem tiếp điểm khởi động từ.
- Nơi bụi cám, bụi gỗ cần làm gì? Thổi sạch lưới quạt, cánh tản nhiệt motor.
- "Hộp nào cùng tỉ số 50 cũng như nhau". Sai. R87 SF khoảng 1,2; R107 SF khoảng 3,0.
- "Motor 4kW thì kéo được mọi máy trộn". Mô-men chỉ khoảng 1300 Nm. Trộn quá đầy sẽ quá tải.
- "Đấu sao cho motor 380V/660V vào lưới 380V". Motor yếu, dòng cao, nhanh nóng.
- "Kẹt tải thì cứ bật lại". Dòng khởi động khoảng 50 – 60 A. Cuộn dây nóng nhanh.
- "Dầu hộp dùng mãi không thay". Dầu bẩn làm mòn răng, kêu to.