0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 4Kw 1/50

3.595 reviews

Động cơ giảm tốc 4kW (5.5HP) tỉ số truyền 1/50, motor 4 cực 3 pha 380V, trục ra khoảng 28–30 vòng/phút, mô-men khoảng 1300 Nm, trục 40, 50 mm, kèm bản tải nặng R87, R97, R107 và K77.

Động cơ giảm tốc 4kW 1/50 (motor giảm tốc 5.5HP ratio 50) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 1300 Nm, dòng định mức khoảng 8,5 – 9 A ở 380V.

Bản hộp bánh răng đồng trục có trục ra 40 mm và 50 mm (chân đế GH4kw-50-40, GH4kw-50-50; mặt bích GV4kw-50-40, GV4kw-50-50). Bản tải nặng dùng hộp R87, R97, R107 trục 50 – 70 mm, tỉ số 47,58 – 53,24; bản trục vuông góc dùng hộp bánh răng côn K77 tỉ số 51,18.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/50 điện áp 3 pha

Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.

Tốc độ motor hộp số 4kw tải nặng còn có các ratio sau: 47.58, 52.68, 52.82, 53.21 . Tốc độ trục ra trong khoảng 26 tới 32 vòng/1 phút.

Điện áp: 3 pha 380v/660v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/50 điện áp 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50, trục 40 mm chân đế

Động cơ giảm tốc 4kw 1/50, khi tốc độ quay motor 1400 thì tốc độ trục ra = 1400/50 = 28 vòng/phút

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Mã hàng giảm tốc chân đế: GH4kw-50-40

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 4 kw 5.5 hp 1/50 ratio 50 trục 40

b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 40 mm mặt bích

  • Đường kính cốt ra motor giảm tốc 4kw tỉ số truyền 50: 40 mm
  • Chiều dài trục Giảm tốc mặt bích 1/50: 65 mm
  • Kích thước mặt bích: 274.5x300mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV4kw-50-40
  • Tốc độ động cơ giảm tốc mặt bích ratio 50 giảm đi 50 lần (~28 vòng/phút)

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4 kw 5.5 hp 1/50 ratio 50 trục 40

c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm chân đế

  • Đường kính cốt trục động cơ giảm tốc 4kw ratio 50: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH4kw-50-50
  • Khi Motor 1500 vòng, ratio 50 thì số vòng quay trục ra = 30 vòng/phút (=1500/50)

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 4 kw 5.5 hp 1/50 ratio 50 trục 50

d. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm, mặt bích

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Mã hàng: GV4kw-50-50
  • Trục vào quay 50 vòng thì cốt ra quay 1 vòng (30 vòng/phút)

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4 kw 5.5 hp 1/50 ratio 50 trục 50

e. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 R87 R97 R107 tải nặng

Bộ động cơ bánh răng 5.5HP 4kw tải nặng ratio 50 tỉ số truyền 1/50  thường có đầu giảm tốc R97

  • Đường kính trục 60 mm
  • Lực momen 1430 Nm
  • Lắp với hộp số R97 có tỷ số truyền 53.241

Kích thước Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R97 ratio 53.21

Tốc độ động cơ giảm tốc 5.5hp 4kw tải nặng còn có các ratio: 47.58, 52.68. Tốc độ trục ra trong khoảng 27 tới 32 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R87 ratio = 47.58, lực momen = 1280 Nm, hệ số làm việc SF = 1.20. Đường kính trục 50 mm
  • Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R107 ratio = 52.68, lực momen = 1420 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 70 mm

f. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 50 trục vuông góc

Kích thước Motor giảm tốc 4kw 5.5hp K77 ratio 51.18

  • Đường kính trục âm 50 mm
  • Đường kính trục dương 50 mm
  • Chiều dài trục 100 mm

motor giảm tốc 4kw 5.5hp ratio 51.18 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 1/50

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 4kW 5.5HP 1/50
Điện áp3 pha 380V (tem 380V/660V: đấu tam giác ở 380V)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 8,5 – 9 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 50 – 60 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1450 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 50)khoảng 28 – 30 vòng/phút
Biến tần phù hợp4kW vào 3 pha 380V (chọn 5.5kW nếu tải nặng khởi động)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 16 – 20 A, dây đồng 2,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra theo số cực motor và theo các hộp tải nặng (mô-men hộp R, K giữ theo bài gốc):

Cấu hình 4kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực, hộp GH/GV i = 5028khoảng 1300 (tính theo motor)
Motor 6 cực, i = 5019khoảng 1900 (tính theo motor)
Motor 8 cực, i = 5014khoảng 2500 (tính theo motor)
R87, i = 47,58, trục 50 mmkhoảng 301280, SF 1,20
R97, i = 53,24, trục 60 mmkhoảng 271430
R107, i = 52,68, trục 70 mmkhoảng 271420, SF 3,0
  • Mô-men motor 4 cực tính với hiệu suất hộp khoảng 95%.
  • R87 tỉ số 47,58: hệ số làm việc SF khoảng 1,20.
  • R107 tỉ số 52,68: hệ số làm việc SF khoảng 3,0, trục 70 mm.
  • Mô-men cực đại cho phép của hộp GH/GV trục 40, 50 mm: xem nhãn/catalog hộp số.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 50

  • Máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân trục ngang quay khoảng 28 vòng/phút.
  • Vít tải, gầu tải cát đá, xi măng, trấu, xích tải cào cho trạm trộn và nhà máy gạch.
  • Máy ép mía, máy ép trái cây, máy ép dầu lạc, máy ép viên tải nặng.
  • Máy nghiền gỗ chậm, máy băm cành, máy nạo dừa công nghiệp.
  • Tời kéo, xe goòng, cơ cấu kéo cửa cẩu nhẹ (dùng motor giảm tốc 4kW kèm thắng từ).
  • Máy khuấy bồn lớn trong sản xuất dược liệu, thực phẩm, xử lý nước thải (dùng motor giảm tốc mặt bích GV4kw-50).

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW ratio 50

  • Mô-men khoảng 1300 Nm ở trục ra từ motor chỉ 4kW, dòng khoảng 9 A.
  • Nhiều lựa chọn hộp: GH/GV trục 40, 50 mm; R87, R97, R107 tải nặng; K77 trục vuông góc.
  • Hộp bánh răng nghiêng hiệu suất cao, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Hộp R107 trục 70 mm hệ số SF khoảng 3,0, hợp tải va đập, chạy 2 – 3 ca.
  • Chạy biến tần 4kW để chỉnh tốc độ trộn, tốc độ vít tải theo công suất dây chuyền.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 4kW 1/50

  • Chọn GH/GV hay hộp R? Tải đều, vừa phải chọn GH/GV. Tải va đập, chạy nhiều ca chọn R97, R107.
  • Trục 40 mm hay 50 mm? Nhông xích lớn, tải treo nặng chọn 50 mm.
  • Hệ số SF là gì? Là mức dư tải của hộp số. SF càng cao càng bền.
  • Tỉ số 47,58 và 53,24 khác gì? 47,58 nhanh hơn, khoảng 30 vòng/phút. 53,24 khỏe hơn, khoảng 27 vòng/phút.
  • Cần trục vuông góc thì sao? Chọn K77 tỉ số 51,18. Trục âm hoặc dương 50 mm.
  • Kiểm tra tem motor gì? Ghi 4kW, khoảng 8,5 A, 380V/660V.
  • Kích thước mặt bích GV4kw-50-40? Khoảng 274,5 x 300 mm. Trục dài khoảng 65 mm.
  • Cần hỏi gì về dầu? Hỏi hộp đã nạp dầu chưa. Hỏi lượng dầu theo tư thế lắp.
  • Tủ điện cần những gì? Aptomat khoảng 16 – 20 A. Khởi động từ 18 A. Rơ le nhiệt khoảng 9 A.
  • Đấu dây motor 380V/660V ra sao? Lưới 380V đấu tam giác. Không đấu sao vào 380V.
  • Khởi động trực tiếp được không? Được với lưới đủ mạnh. Lưới yếu dùng biến tần hoặc khởi động mềm.
  • Bệ máy cần chắc cỡ nào? Mô-men khoảng 1300 Nm tạo phản lực lớn. Bệ thép dày, bu lông M16 trở lên.
  • Lắp nhông xích thế nào? Nhông sát vai trục. Căn thẳng hàng hai nhông.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải 10 phút. Đo dòng ba pha, xem chiều quay.
  • Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối vỏ motor về cọc đất. Không nối vào dây trung tính.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 8,5 – 9 A. Cao hơn là quá tải.
  • Dầu hộp R97 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Nhiệt độ hộp số bao nhiêu? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn cần kiểm tra dầu, tải.
  • Nhông xích, khớp nối cần gì? Tra dầu xích. Chỉnh độ chùng. Thay cao su khớp nối nứt.
  • Phớt dầu kiểm tra ra sao? Xem quanh trục ra có ướt dầu. Rỉ dầu thì thay phớt.
  • Đo cách điện bằng gì? Megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tủ điện cần xem gì? Siết đầu cốt. Xem tiếp điểm khởi động từ.
  • Nơi bụi cám, bụi gỗ cần làm gì? Thổi sạch lưới quạt, cánh tản nhiệt motor.
  • "Hộp nào cùng tỉ số 50 cũng như nhau". Sai. R87 SF khoảng 1,2; R107 SF khoảng 3,0.
  • "Motor 4kW thì kéo được mọi máy trộn". Mô-men chỉ khoảng 1300 Nm. Trộn quá đầy sẽ quá tải.
  • "Đấu sao cho motor 380V/660V vào lưới 380V". Motor yếu, dòng cao, nhanh nóng.
  • "Kẹt tải thì cứ bật lại". Dòng khởi động khoảng 50 – 60 A. Cuộn dây nóng nhanh.
  • "Dầu hộp dùng mãi không thay". Dầu bẩn làm mòn răng, kêu to.