Động cơ điện Siemens 5.5kW 7.5HP (motor Siemens 5.5kW, motor Siemens 7.5 ngựa) là motor điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc khung 132S, dòng SIMOTICS 1LE1/1LE0 vỏ nhôm hoặc gang, hiệu suất IE2/IE3, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F. Bản 4 cực quay khoảng 1440 vòng/phút, dòng định mức khoảng 11,2 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 36 Nm, trục 38 mm dài 80 mm.
Motor có hai kiểu lắp: chân đế B3 (dài khoảng 480 mm, cao 344 mm) và mặt bích B5 đường kính 300 mm, đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Điện áp 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, tần số 50Hz, chạy được với biến tần để chỉnh tốc độ.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Siemens 5.5KW 7.5HP
Chỉ tiêu thiết kế Châu Âu tiêu chuẩn IEC 60034-30 Động cơ Siemens 7.5hp 5.5kw
- Khung vỏ: gang chịu lực: 550w tới 45kw, hợp kim nhôm: 90w tới 22kw
- Nhiệt độ hoạt động lý tưởng: -20 độ C tới 40 độ, không cao quá 1000 mét nếu làm việc trên núi
- Cầu điện: 6 điểm tiếp nối, đấu sao tam giác
- Chân đế và cầu điện motor vỏ nhôm, quay được 180 độ tùy ý
- Chân đế motor vỏ gang thiết kế cố định.
- Rotor cân bằng động cấp A, giảm rung và tiếng ồn
- Màu sơn xám RAL 7030 (dòng 1LE1) hoặc xanh sẫm (dòng Siemens Beide 1LE0)
- Vòng bi hai đầu: DE (đầu trục) và NDE (đuôi quạt)
2. Phân loại động cơ điện Siemens 5.5KW 7.5HP
a. Động cơ điện Siemens 5.5KW 7.5HP chân đế

Cường độ dòng điện định mức: khoảng 11,2 A (380V, 4 cực)
Tổng dài: 480 mm, tổng cao: 344 mm
Đường kính trục: 38 mm, chiều dài trục: 80 mm
Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 216 mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 140 mm
Bản rộng chân đế ngang trục: 256 mm
Chiều dài chân đế dọc trục: 186 mm
b. Động cơ điện Siemens 7.5HP 5.5KW mặt bích

Tổng dài: 480 mm, Ttổng cao: 344 mm
Đường kính trục: 38 mm, Chiều dài trục: 80 mm
Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
Đường kính mặt bích: 300 mm
3. Xuất xứ động cơ điện Siemens 5.5KW 7.5HP
Động cơ điện Siemens có thể được sản xuất và lắp ráp tại các nhà máy của Siemens trên khắp thế giới. Siemens là một công ty đa quốc gia có trụ sở chính tại Đức và có các nhà máy sản xuất ở nhiều quốc gia khác nhau, bao gồm Đức, Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ và nhiều quốc gia khác.
4. Thông số điện, dòng điện motor Siemens 5.5kW 7.5HP
| Thông số | Động cơ điện Siemens 5.5kW 7.5HP (4 cực) |
| Điện áp, cách đấu | 380V đấu tam giác / 660V đấu sao |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 11,2 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 73 A (6–7 lần định mức) |
| Tốc độ, mô-men 4 cực | khoảng 1440 vòng/phút, 36 Nm |
| Aptomat (MCCB/MCB) tham khảo | khoảng 20 A |
| Contactor tham khảo | contactor khoảng 18 A (khởi động trực tiếp) |
| Rơ le nhiệt cài đặt | khoảng 11,2 A |
| Cáp đồng đoạn ngắn | khoảng 2,5 mm² mỗi lõi |
| Biến tần phù hợp | 5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn lớn hơn một cấp |
Tốc độ, mô-men và dòng điện theo số cực (motor Siemens 5.5kW, 50Hz):
| Số cực | Tốc độ (vòng/phút) | Mô-men định mức (Nm) | Dòng ở 380V (A) |
| 4 cực | khoảng 1440 | khoảng 36 | khoảng 11,2 |
| 6 cực | khoảng 960 | khoảng 55 | khoảng 12,5 |
| 8 cực | khoảng 720 | khoảng 73 | khoảng 14,3 |
| 2 cực | khoảng 2900 | khoảng 18,1 | khoảng 10,9 |
- Dòng, mô-men ghi "khoảng" là số điển hình; số chính xác theo tem.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
- Sao – tam giác: dòng và mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
- Trên 1000 m hoặc trên 40 °C: công suất cho phép giảm theo catalog hãng.
5. Ứng dụng của động cơ điện Siemens 5.5kW 7.5HP và ví dụ chế tạo máy bế hộp giấy carton bán tự động ML-1100
Động cơ điện Siemens 5.5kW 7.5HP là động cơ điện 3 pha đa dụng, dùng nhiều trong:
- Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước tòa nhà dùng motor Siemens 7.5HP 2 cực.
- Máy cưa, máy bào, máy tiện, máy phay cơ khí.
- Máy nén khí piston 7.5HP, máy nén khí dây đai dùng motor Siemens 5.5kW 4 cực.
- Quạt ly tâm cấp gió lò hơi nhỏ, quạt hút bụi xưởng gỗ dùng động cơ Siemens 7.5 ngựa.
- Máy xay bột, máy nghiền mini, máy ép viên thức ăn chăn nuôi cỡ nhỏ.
- Băng tải lúa, gàu tải, vít tải trong nhà máy xay xát (ghép hộp giảm tốc).
a. Thiết kế máy bế hộp giấy carton bán tự động ML-1100 dùng motor Siemens 5.5kW 4 cực
Máy bế hộp giấy ML-1100 bế và hằn đường gấp cho hộp carton, hộp giấy in offset. Lực bế rất lớn trong tích tắc, lấy từ bánh đà. Motor Siemens 5.5kW 4 cực 1.440 vòng/phút nạp năng lượng cho bánh đà.

b. Cách máy bế hộp giấy ML-1100 vận hành
- Thợ đặt tấm carton lên bàn bế, căn cữ.
- Motor 5.5kW kéo đai lên bánh đà Ø1000.
- Ly hợp đóng: trục khuỷu đẩy bàn bế lên ép vào khuôn dao.
- Dao thép cắt đứt, dao hằn tạo đường gấp, bàn hạ xuống.
- Khoảng 20–25 nhát/phút, khổ giấy tới 1.100 × 800 mm.
c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.440 vòng/phút cho máy bế hộp
- Bánh đà khoảng 300 vòng/phút: motor 4 cực dùng đai 1:4,8.
- Motor 2 cực phải dùng đai gần 1:10, puly motor quá nhỏ.
- Mô men 36,5 Nm đưa bánh đà nặng lên tốc nhanh sau mỗi nhát.
- Lực bế ổn định thì đường hằn sâu đều, hộp gấp không nứt.
d. Tính năng lượng để chọn đúng motor 5.5kW
- Lực bế danh nghĩa khoảng 2.200 kN, chỉ trong hành trình 2–3 mm cuối.
- Mỗi nhát tốn khoảng 3–5 kJ cho carton 5 lớp nhiều đường dao.
- Ở 22 nhát/phút, motor có khoảng 2,7 giây nạp lại: 5.5kW nạp khoảng 15 kJ.
- Motor 4kW hợp máy ML-930 khổ nhỏ; khổ 1.100 bế carton 5 lớp là tụt tốc.
6. Ưu điểm của motor Siemens 5.5kW 7.5 ngựa
- Cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục chế độ S1.
- Kích thước chuẩn IEC khung 132S, trục 38 mm, thay lẫn motor cùng khung.
- Có bản chân đế B3 và mặt bích B5 Ø300 mm; bản 2, 4, 6 cực.
- Dòng SIMOTICS vỏ nhôm nhẹ, chân đế tháo được, đổi hướng hộp cực dễ.
- Hiệu suất IE2/IE3: motor Siemens 5.5kW giảm tổn hao khi chạy nhiều giờ.
- Cân bằng động rotor cấp A, chạy êm, rung thấp.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Siemens 5.5kW 7.5HP
- Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm, quạt, máy nén thường 4 cực. Máy nghiền, băng tải nặng hay dùng 6 cực. 6 cực mô-men khoảng 55 Nm.
- Cần báo gì khi hỏi motor Siemens 5.5kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới đang có.
- Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 132S. So lỗ chân đế và tâm trục. Cao tâm trục quyết định căn chỉnh.
- Điện 1 pha chạy được không? Motor 5.5kW cần lưới 3 pha 380V. Biến tần 1 pha khó đủ công suất này.
- Mặt bích có cỡ nào? Bản B5 mặt bích Ø300 mm. Đo đường kính gờ định tâm trước khi đặt.
- Trục và rãnh then bao nhiêu? Trục 38 mm, dài 80 mm. Rãnh then rộng 10 mm. Đo trục máy cũ để so.
- Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp IE, IP, cách điện. Dòng 4 cực khoảng 11,2 A ở 380V.
- Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V thì chạy tam giác. Sao chỉ dùng lúc khởi động.
- Lắp khớp nối, puly thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không dùng búa đóng thẳng vào trục.
- Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 20 A. Contactor khoảng 18 A. Rơ le nhiệt, rơ le mất pha.
- Căn tâm ra sao? Căn thẳng tâm hai trục bằng thước, đồng hồ so. Dây đai căng vừa phải.
- Cáp điện cỡ nào? Đoạn ngắn dùng cáp đồng khoảng 2,5 mm². Đường dài cần tính sụt áp.
- Cài rơ le nhiệt bao nhiêu? Cài khoảng 11,2 A. Bằng dòng ghi trên tem.
- Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc trên vỏ. Khu vực ẩm thêm chống giật.
- Vòng bi có cần bơm mỡ? Bi kín đã có mỡ sẵn. Kêu rè, nóng thì thay bi.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm nóng 60–80 °C là thường gặp. Nóng bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do vòng bi. Tiếng ù to thường do mất pha.
- Dòng chạy có tải so với gì? So với khoảng 11,2 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
- Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết lại bu lông chân đế.
- Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi số đo để so.
- Kiểm tra hộp cực ra sao? Siết lại đầu cốt, cầu đấu. Xem gioăng hộp cực còn kín.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha dòng tăng vọt, nóng nhanh.
- "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm motor không tản nhiệt được.
- "Căng dây đai thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi đầu trục.
- "Motor 5.5kW gánh thêm tải được". Dòng vượt 11,2 A lâu làm cháy cuộn dây.
- "Rơ le nhiệt cài cao cho khỏi nhảy". Cài cao thì kẹt tải dễ cháy motor.
- "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6–7 lần. Đóng cắt dày làm nóng cuộn dây.