Động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW (motor điện Siemens 3/4 ngựa 0.55kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc dòng 1LE1, 1LE0 thương hiệu Đức, hiệu suất IE2 hoặc IE3. Bản 4 cực quay khoảng 1400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,3 A ở 380V, mô-men trục khoảng 3,75 Nm.
Motor Siemens 0.55kW dùng khung 80M, trục 19 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm. Motor đấu sao ở lưới 380V, đấu tam giác khi dùng nguồn 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP
Chỉ tiêu thiết kế Châu Âu tiêu chuẩn IEC 60034-30 Động cơ Siemens 0.75hp 0.55kw
- Khung vỏ: gang chịu lực: 550w tới 45kw, hợp kim nhôm: 90w tới 22kw
- Nhiệt độ hoạt động lý tưởng: -20 độ C tới 40 độ, nếu làm việc trên núi không cao quá 1000 mét
- Cầu điện: 6 điểm tiếp nối, đấu sao tam giác
- Chân đế và cầu điện motor vỏ nhôm, quay được 180 độ tùy ý
- Chân đế motor vỏ gang thiết kế cố định.
- 1LE0: tiêu chuẩn giảm tiếng ồn rotor cấp A
- Màu sơn ghi RAL 7030 hoặc xanh sậm với motor Siemens Beide sản xuất tại Trung Quốc
- Chất lượng vòng bi bạc đạn Đức: DE, NDE bearing
2. Phân loại động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP
a. Động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP chân đế

- Cường độ dòng điện định mức: khoảng 1.25 – 1.4 (A) ở 380V
- Tổng dài: 288 mm, tổng cao: 222 mm
- Đường kính trục: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 125 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 100 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 160 mm
- Chiều dài chân đế dọc trục: 135 mm
b. Động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP mặt bích

- Tổng dài: 288 mm
- Tổng cao: 222 mm
- Đường kính trục: 19 mm
- Chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 12 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm
3. Xuất xứ động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP
Động cơ điện Siemens được sản xuất tại nhiều nhà máy và trung tâm sản xuất trên toàn thế giới. Xuất xứ cụ thể của động cơ điện Siemens 0.55Kw 0.75HP có thể thay đổi tùy thuộc vào mô hình và phiên bản cụ thể của động cơ. Siemens có các trung tâm sản xuất và nhà máy ở nhiều quốc gia, bao gồm Đức, Mỹ, Trung Quốc, Ấn Độ và nhiều nước khác.
4. Thông số điện động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Công suất | 0.55kW (0.75HP, 3/4 ngựa) |
| Điện áp | 3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,3 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 2,25 A |
| Tốc độ | khoảng 1400 vòng/phút (4 cực); khoảng 2850 vòng/phút (2 cực); khoảng 920 vòng/phút (6 cực) |
| Mô-men định mức (4 cực) | khoảng 3,75 Nm |
| Khung, trục | Khung 80M, trục 19 x 40 mm, rãnh then 6 mm, vòng bi 6204ZZ |
| Cách điện, cấp bảo vệ | Cấp F; IP55 (hoặc IP44 tùy dòng) |
| Khởi động | Trực tiếp qua contactor hoặc qua biến tần |
| Biến tần phù hợp | 0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | Aptomat 4 A, rơ le nhiệt dải 1 – 1,6 A, cáp đồng 1,5 mm² |
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 7,8 A ở 380V, trong 1 – 2 giây.
- Mô-men cực đại khoảng 2 – 2,3 lần định mức, khoảng 8,2 Nm.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
- Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
5. Ứng dụng của động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW và ví dụ chế tạo máy xay thịt công nghiệp cối 22
Motor điện 3 pha Siemens 0.55kW 3/4 ngựa thường dùng cho:
- Bơm hồ bơi, bơm tuần hoàn nước, bơm cấp nước nhỏ 3 pha.
- Quạt hút khí thải phòng sơn, quạt thông gió kho.
- Motor Siemens 0.55kW gắn hộp giảm tốc cho băng chuyền nhẹ, bàn xoay.
- Máy trộn, máy khuấy nhỏ trong ngành thực phẩm.
- Máy mài, máy khoan, máy cắt nhỏ trong xưởng cơ khí.
a. Thiết kế máy xay thịt công nghiệp cối 22 dùng motor Siemens 0.55kW 4 cực
Máy xay thịt cối 22 dùng ở lò giò chả, lò xúc xích, quán bún chả, bếp ăn công nghiệp. Trục vít đùn quay chậm, mô men lớn. Motor Siemens 0.55kW 4 cực 1.400 vòng/phút kéo trục vít qua hộp bánh răng.

b. Cách máy xay thịt cối 22 vận hành
- Thịt heo, bò cắt miếng 3–5 cm cho vào khay trên.
- Motor 0.55kW qua hộp bánh răng i ≈ 6, trục vít quay khoảng 230 vòng/phút.
- Trục vít đẩy thịt tới dao chữ thập quay sát mặt sàng.
- Thịt bị cắt qua lỗ sàng Ø3–Ø8, ra đầu máy.
- Năng suất khoảng 120–150 kg/giờ.
c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.400 vòng/phút cho máy xay thịt
- Trục vít 230 vòng/phút: motor 4 cực chỉ cần hộp i ≈ 6.
- Motor 2 cực phải giảm khoảng 12 lần, hộp nóng, thịt dễ ấm.
- Thịt xay ra mát thì giò chả dai, không bị bở.
- Mô men 3,75 Nm đủ khởi động khi cối còn kẹt thịt gân.
d. Tính mô men trục vít để chọn đúng motor 0.55kW
- Mô men trục vít ≈ 3,75 × 6 × 0,9 ≈ 20 Nm.
- Xay thịt tươi tiêu tốn khoảng 3–4 Wh mỗi kg.
- 150 kg/giờ cần khoảng 0,5kW.
- Motor 0.37kW chỉ xay khoảng 100 kg/giờ; thịt hơi đông (−3°C) là quá tải.
6. Ưu điểm của động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW
Ưu điểm chính của động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW:
- Dòng 1LE1, 1LE0 theo tiêu chuẩn IEC 60034-30, hiệu suất IE2, IE3.
- Vỏ nhôm chân đế tháo rời, hộp cực xoay được, đổi kiểu lắp dễ.
- Cầu đấu 6 điểm, đấu sao hoặc tam giác cho lưới 380V và 220V.
- Cách điện cấp F, IP55, chạy tốt với biến tần trong dải tần thông dụng.
- Khung 80M, trục 19 mm, kích thước chuẩn IEC dễ thay thế.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Siemens 0.75HP 0.55kW
- Vỏ nhôm hay vỏ gang? Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt. Vỏ gang chịu va đập, ẩm tốt hơn.
- Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Băng tải, máy khuấy dùng 4 cực.
- Rãnh then trục rộng bao nhiêu? Rãnh then 6 mm. Hỏi kèm then khi mua puly.
- Hỏi gì về chứng từ? Hỏi phiếu thử xuất xưởng. Hỏi rõ nhà máy sản xuất.
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 0.55kW, số cực, chân đế hay mặt bích. Báo nguồn điện 3 pha hay 1 pha.
- Nhà chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
- Tem motor ghi những gì? Tem ghi 0.55kW, khoảng 1,3 A ở 380V. Ghi Δ/Y 220/380V.
- Lắp puly, khớp nối thế nào? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục.
- Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
- Dùng biến tần cài gì? Biến tần 0,75kW. Cài dòng motor khoảng 2,25 A khi chạy 220V.
- Đảo chiều quay thế nào? Đổi hai trong ba dây pha. Dùng biến tần thì đổi trong cài đặt.
- Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha khoảng 4 A. Contactor và rơ le nhiệt dải 1 – 1,6 A.
- Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao (Y). Ba thanh nối đặt ngang một hàng.
- Phớt trục cần xem không? Có, với motor gắn hộp số. Phớt rỉ dầu thì dầu ngấm vào motor.
- Gioăng hộp cực cần xem không? Có. Gioăng chai cứng thì nước lọt vào cầu đấu.
- Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 1,3 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
- Vòng bi loại nào? Khung 80M thường dùng vòng bi 6204ZZ. Bi kín, không cần tra mỡ.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lục cục thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
- Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- "Bơm chạy khô vài phút không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh. Cuộn dây cháy sau vài phút.
- "Siết dây đai thật căng cho chắc". Vòng bi đầu trục chịu lực lớn, nhanh hỏng.
- "Che kín motor cho khỏi bụi". Quạt không hút được gió, motor quá nhiệt.
- "Motor nhỏ khỏi cần rơ le nhiệt". Kẹt tải vài phút là cháy cuộn dây.
- "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.