Motor Gongji - Các Loại Động Cơ Gongji Phổ Biến
Motor Gongji (động cơ Gong Ji) là dòng motor điện và motor giảm tốc cỡ nhỏ – vừa, công suất khoảng 0,1kW đến 7,5kW, gồm motor chân đế, motor mặt bích, motor giảm tốc liền trục kiểu CH (chân đế) – CV (mặt bích) và motor mặt bích ghép hộp trục vít NMRV, WP. Loại này dùng nhiều ở máy nông nghiệp, máy chế biến, băng tải, máy làm nước đá, nhất là các tỉnh miền Tây. Chọn motor Gongji thì xác định công suất, số cực (4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút là phổ biến), điện áp 1 pha 220V hay 3 pha 380V, kiểu lắp và nếu là motor giảm tốc thì thêm tỉ số truyền, đường kính trục ra.
Nội dung
- 1) Motor Gongji là gì, cấu tạo ra sao
- 2) Thông số kỹ thuật motor Gongji
- 3) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Gongji
- 4) Các loại motor Gongji phổ biến
- 5) Cách chọn motor Gongji
- 6) Ứng dụng của motor Gongji
- 7) Ưu điểm và nhược điểm của motor Gongji
- 8) Giá motor Gongji tham khảo
- 9) Xuất xứ motor Gongji
- 10) Câu hỏi thường gặp về motor Gongji
1) Motor Gongji là gì, cấu tạo ra sao
- Stator: lõi thép lá ghép, quấn dây đồng cách điện cấp F (155°C).
- Rotor lồng sóc: lõi thép lá có thanh nhôm đúc, không dây quấn, không chổi than.
- Vỏ: nhôm đúc với cỡ nhỏ, có cánh tản nhiệt; quạt làm mát ở đuôi; hộp cực 6 đầu dây (motor 3 pha) hoặc kèm tụ (motor 1 pha).
- Bản giảm tốc: hộp bánh răng trụ nghiêng liền trục (CH/CV) hoặc hộp trục vít rời ghép qua mặt bích.
Nguyên lý: điện 3 pha vào stator tạo từ trường quay, cảm ứng dòng trong rotor lồng sóc, sinh momen kéo rotor quay chậm hơn từ trường vài phần trăm. Motor 1 pha cần thêm cuộn đề và tụ để tạo từ trường quay lúc khởi động. Tốc độ phụ thuộc tần số lưới và số cực, không phụ thuộc "tỉ số vòng" nào khác.
2) Thông số kỹ thuật motor Gongji
- Công suất: 100W đến 7.500W (7,5kW).
- Điện áp: 3 pha 220/380V, 1 pha 220V.
- Kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5/B14; motor giảm tốc CH (chân đế), CV (mặt bích).
- Tỉ số motor giảm tốc: 1:3 đến 1:200.
- Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP54, chế độ làm việc S1 (chạy liên tục).
Tem trong ảnh dưới là motor 0,18kW (0,25HP), 4 cực, dòng định mức 1,22A – dòng này ở cấp điện áp 220V 3 pha, nên ở 380V sẽ khoảng 0,7A. Đọc tem phải xem dòng đi kèm cấp điện áp nào.

3) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Gongji
| Công suất motor 4 cực | Dòng 3 pha 380V | Dòng 3 pha 220V | Dòng 1 pha 220V | Biến tần phù hợp |
| 0,18kW (0,25HP) | 0,6–0,7 A | 1,1–1,25 A | 1,5–2 A | 0,2–0,4kW |
| 0,37–0,4kW (0,5HP) | 1,0–1,2 A | 1,8–2,1 A | 3–3,8 A | 0,4kW |
| 0,75kW (1HP) | 1,9–2,1 A | 3,3–3,6 A | 5–6 A | 0,75kW |
| 1,5kW (2HP) | 3,5–3,8 A | 6–6,6 A | 9,5–11 A | 1,5kW |
| 2,2kW (3HP) | 5,0–5,2 A | 8,7–9 A | 13–15 A | 2,2kW |
| 3,7–4kW (5HP) | 8,2–8,9 A | 14–15,4 A | – | 4kW (380V) |
| 5,5kW (7,5HP) | 11,3–11,8 A | – | – | 5,5kW (380V) |
| 7,5kW (10HP) | 15–15,8 A | – | – | 7,5kW (380V) |
- Motor 3 pha 220/380V: lưới 380V đấu sao, lưới 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha vào – 3 pha ra thì đấu tam giác.
- Motor 1 pha chạy tụ không dùng biến tần được.
- Biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra phổ biến tới 2,2kW.
4) Các loại motor Gongji phổ biến
a) Motor Gongji chân đế
- Công suất: 0,4kW, 0,75kW, 1,5kW, 2,2kW, 3,7kW, 5,5kW, 7,5kW.
- Trục cốt: 14, 19, 24, 28, 38mm theo mã khung (71 đến 132).
- Tốc độ: 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2.800–2.900 vòng/phút.

b) Motor Gongji mặt bích
- Công suất phổ biến 1HP – 10HP; trục cốt 14–38mm.
- 4 cực khoảng 1.400–1.450 vòng/phút; 2 cực khoảng 2.800–2.900 vòng/phút.
- Dùng ghép trực tiếp với bơm, hộp giảm tốc, máy khuấy.

c) Motor Gongji giảm tốc chân đế (CH)
- Công suất: 0,4kW, 0,75kW, 1,5kW, 2,2kW, 3,7kW.
- Trục ra: 18, 22, 28, 32, 40, 50mm.
- Tỉ số phổ biến: 1:10, 1:20, 1:30, 1:50, 1:60, 1:80, 1:100.

d) Motor Gongji giảm tốc mặt bích (CV)
- Công suất: 0,5HP, 1HP, 2HP, 3HP, 5HP.
- Trục ra: 18, 22, 28, 32, 40, 50mm; tỉ số 1:10 – 1:100.

e) Motor Gongji ghép hộp giảm tốc trục vít vuông góc
- Motor Gongji mặt bích ghép hộp trục vít NMRV hoặc WP.
- Tỉ số: 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
- Thường ghép motor 1HP – 7,5HP; trục ra 18, 25, 35, 42, 45mm tùy cỡ hộp.
Hộp trục vít cùng kiểu xem ở nhóm hộp giảm tốc NMRV.

5) Cách chọn motor Gongji
- Motor rời: chọn công suất trục cần cộng dư 15–25%, đúng số cực theo tốc độ máy, đúng mã khung và cốt nếu thay motor cũ.
- Motor giảm tốc: tính tỉ số i = tốc độ motor / tốc độ trục ra cần; tính momen T ≈ 9.550 × P (kW) / n × hiệu suất (bánh răng trụ khoảng 0,9; trục vít tỉ số 1:50 khoảng 0,6–0,7).
- Ví dụ: băng tải cần 29 vòng/phút, motor 4 cực 1.450 vòng/phút → i = 50; motor 1,5kW qua hộp bánh răng cho khoảng 9.550 × 1,5 / 29 × 0,9 ≈ 445 N.m – cần cỡ trục ra 40–50mm.
- Nguồn chỉ có điện 1 pha: motor 1 pha tới khoảng 2,2kW, hoặc motor 3 pha kèm biến tần 1 pha vào.
Các mẫu theo công suất xem ở nhóm động cơ giảm tốc và motor điện 3 pha.
6) Ứng dụng của motor Gongji
- Motor Gongji chân đế cho máy xay lúa, máy xát, máy bơm nước trục rời, quạt hút ở trại chăn nuôi.
- Motor giảm tốc Gongji cho băng tải lúa gạo, băng tải đá, máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy khuấy ao tôm.
- Motor Gongji mặt bích cho máy làm nước đá, máy nghiền gỗ, máy nghiền đá nhỏ.
- Motor Gongji ghép hộp NMRV cho cửa cuốn, cổng trượt, máy cuốn, máy kéo dây tốc độ chậm.
- Motor Gongji 1 pha 220V cho máy chế biến hộ gia đình, máy xay bột, máy ép mía, máy chà nhám.
7) Ưu điểm và nhược điểm của motor Gongji
a) Ưu điểm
- Giá dễ chịu, phổ biến ở thị trường miền Tây nên thợ quen sửa, phụ tùng dễ kiếm.
- Kích thước lắp theo chuẩn thông dụng (mã khung IEC cho motor rời, CH/CV cho motor giảm tốc) nên thay lẫn được.
- Có đủ bản 1 pha 220V và 3 pha 380V, chân đế và mặt bích.
- Dây đồng cách điện cấp F, chạy được chế độ liên tục S1.
b) Nhược điểm
- Dải công suất chỉ tới khoảng 7,5kW.
- Mẫu mã ít hơn các hãng lớn; mã đặc biệt (có phanh, 6 – 8 cực) khó tìm.
- IP54 nên đặt ngoài trời cần che mưa.
8) Giá motor Gongji tham khảo
Giá trung bình thị trường Việt Nam, thay đổi theo giá đồng, thép, tỉ giá và kiểu lắp:
- Motor Gongji 400W 0.5HP 4 cực: 1.520.000 – 2.990.000 đ
- Motor Gongji 750W 1HP 4 cực: 1.940.000 – 3.320.000 đ
- Motor Gongji 1.5kW 2HP 4 cực: 2.130.000 – 4.220.000 đ
- Motor Gongji 2.2kW 3HP 4 cực: 2.590.000 – 4.700.000 đ
- Motor Gongji 3.7kW 5HP 4 cực: 3.100.000 – 5.210.000 đ
- Motor Gongji 5.5kW 7.5HP 4 cực: 4.100.000 – 6.210.000 đ
- Motor Gongji 7.5kW 10HP 4 cực: 5.100.000 – 10.210.000 đ
9) Xuất xứ motor Gongji
Motor Gongji là thương hiệu châu Á, được dùng nhiều ở Bạc Liêu, An Giang, Kiên Giang và các tỉnh miền Tây. Xuất xứ cụ thể của từng lô nên kiểm tra trên tem và giấy CO đi kèm. Khi cần mẫu Gongji không có sẵn, có thể dùng motor cùng mã khung, cùng cỡ trục của hãng khác để thay.

10) Câu hỏi thường gặp về motor Gongji
a) Sắp mua motor Gongji: cần hỏi gì, xác minh gì
- Báo người bán những gì? Công suất, số cực, điện áp, chân đế hay mặt bích, đường kính cốt; motor giảm tốc thì thêm tỉ số, trục ra, kiểu CH hay CV. Thay motor cũ thì chụp tem và đo khoảng cách lỗ chân hoặc lỗ bích.
- Tem cần đối chiếu những gì? Công suất, điện áp và dòng điện tương ứng (220V hay 380V), tốc độ, cấp cách điện, IP. Dòng ở 220V phải lớn hơn dòng ở 380V khoảng 1,73 lần; motor 1HP 380V khoảng 2A.
- Làm sao nhận ra motor không đúng như quảng cáo? So mã khung với công suất (1,5kW 4 cực là khung 90L, cốt 24mm), cân trọng lượng so với hàng cùng cỡ, chạy có tải đo dòng; motor yếu thường nóng nhanh khi kéo đúng tải định mức.
- Chọn 1 pha hay 3 pha? Có điện 3 pha thì chọn 3 pha cho khỏe và bền; chỉ có 1 pha mà tải nhẹ, không cần chỉnh tốc thì 1 pha tiện; cần chỉnh tốc thì 3 pha kèm biến tần 1 pha vào.
- Giá motor Gongji bao nhiêu? Theo giá trung bình thị trường Việt Nam, 1HP khoảng 1,9–3,3 triệu đồng, 3HP khoảng 2,6–4,7 triệu đồng; motor giảm tốc cao hơn motor rời cùng công suất.
b) Đã mua motor Gongji: lắp đúng, dùng cho bền
- Đấu điện motor Gongji 3 pha? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao (ba thanh ngang), lưới 3 pha 220V đấu tam giác (ba thanh dọc). Đảo chiều thì đổi hai dây pha.
- Đấu motor 1 pha có tụ? Theo sơ đồ dưới nắp hộp cavet; motor có tụ đề và tụ chạy thì đảo chiều bằng cách đổi đầu cuộn đề, không phải đổi dây nguồn.
- Căn chỉnh khi lắp dây đai, khớp nối? Puly thẳng hàng, dây đai ấn lún khoảng 1,5cm mỗi mét nhịp; khớp nối thẳng tâm, sai lệch dưới 0,1mm. Lệch là bạc đạn đầu cốt kêu sau vài tháng.
- Chạy thử cần kiểm tra gì? Đo cách điện trước khi cấp điện nếu motor để kho lâu; chạy không tải xem chiều quay, nghe tiếng bạc đạn; cho tải đo dòng ba pha, chênh lệch dưới 5–10%.
- Dùng sao cho bền và đỡ tốn điện? Motor đúng tải, che mưa nắng, vệ sinh cánh tản nhiệt; rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng tem; bơm, quạt chạy biến tần giảm tốc khi không cần chạy hết lưu lượng.
c) Lỗi người dùng hay mắc với motor Gongji và cách sửa
- Đấu nhầm tam giác lên lưới 380V. Motor ù to, nóng nhanh, có mùi khét. Cách sửa: cắt điện ngay, đổi sang sao, đo cách điện; dưới 1 MΩ thì sấy hoặc quấn lại.
- Motor 1 pha không đề nổi. Tụ đề hỏng hoặc công tắc ly tâm kẹt. Cách sửa: đo tụ bằng đồng hồ có thang µF, thay đúng trị số; vệ sinh hoặc thay công tắc ly tâm.
- Treo nhông xa trên trục ra motor giảm tốc. Bạc đạn trục ra kêu, phốt rỉ dầu. Cách sửa: dời nhông sát thân hộp, thêm gối đỡ ngoài nếu tải xích lớn.
- Đặt motor ngoài trời không che. Nước vào hộp cavet gây chạm vỏ, nhảy CB chống giật. Cách sửa: sấy khô, thay gioăng hộp cavet, làm mái che, quay lỗ luồn dây xuống dưới.
- Chọn tỉ số quá cao cho motor giảm tốc nhỏ. Momen vượt sức trục ra, răng mòn, trục rơ. Cách sửa: tính lại momen, lên cỡ trục lớn hơn hoặc giảm thêm bằng nhông xích ngoài.
d) Sinh viên cơ điện mới vào ngành: nên tìm hiểu gì trước khi học motor Gongji
- Khái niệm nền? Công suất, momen, tốc độ đồng bộ (1.500 vòng/phút với 4 cực 50Hz) và hệ số trượt, dòng định mức và dòng khởi động, cosφ, cấp cách điện, IP.
- Học sản phẩm nào trước? Motor 3 pha rotor lồng sóc chân đế cỡ nhỏ, sau đó motor 1 pha có tụ (xem nhóm động cơ điện 1 pha), rồi motor giảm tốc CH/CV, cuối cùng là ghép motor với hộp trục vít.
- Thứ tự thực hành? Đọc tem → nhận dạng đầu dây bằng đồng hồ vạn năng → đấu sao, tam giác → đo cách điện → chạy thử đo dòng → mạch khởi động từ, đảo chiều → cài biến tần cơ bản.
- Tự kiểm chứng thế nào? Đo điện trở ba cuộn (gần bằng nhau), đo tốc độ thực bằng tachometer để tính hệ số trượt, đo dòng có tải so với tem. Với motor giảm tốc, đếm vòng trục ra để kiểm tỉ số thực.
- Tài liệu nên đọc? Catalogue motor theo chuẩn IEC (bảng mã khung – kích thước – dòng điện) và các bài nền ở trang kỹ thuật motor điện.
Xem thêm các loại động cơ điện và motor giảm tốc khác:






