0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 80

8.021 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 80 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra thẳng đứng chĩa xuống, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là UMW 80. Trục ra Ø32 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 0,55 – 1,5 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 80 là gì?

VSM là mã Chenta cho kiểu trục ra thẳng đứng chĩa xuống, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 80 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Mã đầy đủ: VSM 80 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VSM 80 30 2 A.
  • Tên tương đương: UMW (Liming).
  • Trục ra: Ø32 mm, đứng, chĩa xuống.
  • Đầu vào: bích IEC hoặc NEMA, lỗ trục Ø19, Ø24 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta VSM 80

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta VSM 80

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta VSM 80 trục ra 32mm

  • Trục ra: Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x5 mm.
  • Mặt bích motor: Ø200 mm, tâm lỗ 165 mm, gờ định vị 130 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø19 mm, Ø24 mm.
  • Dầu 1,5 lít; khối lượng ~18 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta VSM 80

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
0,55 kW (3/4 HP)80Ø19 mmØ200 mm1/10 – 1/60
0,75 kW (1 HP)80Ø19 mmØ200 mm1/10 – 1/50
1,1 kW (1,5 HP)90Ø24 mmØ200 mm1/10 – 1/30
1,5 kW (2 HP)90Ø24 mmØ200 mm1/10 – 1/20
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta VSM 80 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút4,36 HP~167 Nm180 kgf
1/1593,3 vòng/phút3,27 HP~181 Nm240 kgf
1/2068,3 vòng/phút2,25 HP~160 Nm280 kgf
1/3046,7 vòng/phút1,90 HP~188 Nm340 kgf
1/4035 vòng/phút1,47 HP~180 Nm360 kgf
1/5028 vòng/phút1,17 HP~175 Nm400 kgf
1/6023,3 vòng/phút0,95 HP~154 Nm400 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 80 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 80 motor 0,75 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~42 Nm4,36
1/1593,3 vòng/phút~60 Nm3,27
1/2068,3 vòng/phút~80 Nm2,25
1/3046,7 vòng/phút~108 Nm1,90
1/4035 vòng/phút~134 Nm1,47
1/5028 vòng/phút~164 Nm1,17
1/6023,3 vòng/phút~178 Nm0,95 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 80 motor 1,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~83 Nm2,18
1/1593,3 vòng/phút~120 Nm1,64
1/2068,3 vòng/phút~159 Nm1,12
1/3046,7 vòng/phút~216 Nm0,95 – vượt tải
1/4035 vòng/phút~267 Nm0,73 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~328 Nm0,58 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~355 Nm0,47 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta VSM 80

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút1,5 kW – ~83 Nm (SF 2,18)Máy khuấy bồn dung dịch loãng
1/1593,3 vòng/phút1,5 kW – ~120 Nm (SF 1,64)Máy khuấy bồn sơn nước
1/2068,3 vòng/phút1,5 kW – ~159 Nm (SF 1,12)Máy khuấy bồn hóa chất
1/3046,7 vòng/phút1,1 kW – ~159 Nm (SF 1,27)Máy khuấy bồn keo, bể xử lý nước
1/4035 vòng/phút0,75 kW – ~134 Nm (SF 1,47)Máy khuấy bể bùn, bồn tinh bột
1/5028 vòng/phút0,75 kW – ~164 Nm (SF 1,17)Máy khuấy bồn sệt, bể ủ
1/6023,3 vòng/phút0,55 kW – ~130 Nm (SF 1,27)Máy khuấy bể biogas, bồn mật rỉ

Máy khuấy bồn PAC 500 lít dùng hộp giảm tốc Chenta VSM 80

Bài toán: Máy khuấy bồn pha PAC xử lý nước 500 lít, cần ~46,7 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.

Hiệu suất VSM 80 tỉ số 1/30: 1,34 ÷ 1,90 ≈ 71%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt trên nắp bồn hoặc dầm đỡ, trục ra Ø32 mm chĩa xuống nối trục cánh khuấy.
  • Motor 1,1 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
  • Trục khuấy dài có gối đỡ phụ để không võng, không đè lên ổ bi hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 1,1 kW (1,5 HP), trục Ø24 mm, bích Ø200 mm: lắp vừa VSM 80.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 1,90 HP, SF ≈ 1,27.
  • Mô-men trục ra ≈ 7,5 × 30 × 0,71 ≈ 159 Nm.
  • Mô-men cho phép: 19,2 kgf·m ≈ 188 Nm.

Vì sao dùng VSM 80 cho máy này:

  • Trục ra chĩa xuống nối thẳng trục cánh khuấy, không cần bộ đổi hướng.
  • Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
  • Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta VSM 80

  • Trục ra chĩa xuống, đặt hộp trên nắp bồn để nối thẳng trục cánh khuấy.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~18 kg, chịu rung tốt.
  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Mô-men ra cho phép tới ~188 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta VSM 80

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 1,5 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Phớt trục ra nằm dưới mức dầu: kiểm tra rò dầu định kỳ, nhất là bồn thực phẩm.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta VSM 80 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 80, 90 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta VSM 80

  • Chenta VSM 80 có phải UMW 80 không? Đúng. VSM là mã Chenta, UMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục ra thẳng đứng chĩa xuống, trục ra Ø32 mm.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 80 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,55 kW (3/4 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,75 kW (1 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 1,1 kW (1,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/20.
  • Chenta VSM 80 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x5 mm.
  • Chenta VSM 80 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta VSM 80 tỉ số 1/30 dùng motor 1,1 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 159 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,90 HP, SF ≈ 1,27.
  • Chenta VSM 80 dùng motor 1,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 0,95 HP, thấp hơn 2 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Chenta VSM 80 dùng motor 0,37 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø19, Ø24 mm, trục motor 0,37 kW là Ø14 mm.
  • Chenta VSM 80 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Trục ra Chenta VSM 80 hướng nào? Trục ra thẳng đứng chĩa xuống, hợp máy khuấy đặt trên nắp bồn.
  • Vì sao tốc độ trục ra VSM 80 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (trục ra ~68,3 vòng/phút).
  • Chenta VSM 80 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra VSM 80 là bao nhiêu? Từ 180 kgf ở tỉ số 1/10 tới 400 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta VSM 80 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 1,5 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta VSM 80? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta VSM 80 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.