Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 80 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là HMW 80. Trục ra Ø32 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 0,55 – 1,5 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 80 là gì?
BSM là mã Chenta cho kiểu trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 80 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).
- Mã đầy đủ: BSM 80 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ BSM 80 30 2 A.
- Tên tương đương: HMW (Liming).
- Trục ra: Ø32 mm, nằm ngang, phía dưới trục vào.
- Đầu vào: bích IEC hoặc NEMA, lỗ trục Ø19, Ø24 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta BSM 80
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta BSM 80

- Trục ra: Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x5 mm.
- Mặt bích motor: Ø200 mm, tâm lỗ 165 mm, gờ định vị 130 mm.
- Lỗ trục vào: Ø19 mm, Ø24 mm.
- Dầu 0,77 lít; khối lượng ~20,2 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta BSM 80
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 0,55 kW (3/4 HP) | 80 | Ø19 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/60 |
| 0,75 kW (1 HP) | 80 | Ø19 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/50 |
| 1,1 kW (1,5 HP) | 90 | Ø24 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/30 |
| 1,5 kW (2 HP) | 90 | Ø24 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/20 |
- Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta BSM 80 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 4,36 HP | ~167 Nm | 180 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 3,27 HP | ~181 Nm | 240 kgf |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 2,25 HP | ~160 Nm | 280 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 1,90 HP | ~188 Nm | 340 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 1,47 HP | ~180 Nm | 360 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 1,17 HP | ~175 Nm | 400 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,95 HP | ~154 Nm | 400 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).
d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 80 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 80 motor 0,75 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~42 Nm | 4,36 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~60 Nm | 3,27 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~80 Nm | 2,25 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~108 Nm | 1,90 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~134 Nm | 1,47 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~164 Nm | 1,17 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~178 Nm | 0,95 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 80 motor 1,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~83 Nm | 2,18 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~120 Nm | 1,64 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~159 Nm | 1,12 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~216 Nm | 0,95 – vượt tải |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~267 Nm | 0,73 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~328 Nm | 0,58 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~355 Nm | 0,47 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta BSM 80
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 1,5 kW – ~83 Nm (SF 2,18) | Máy kéo băng chuyền tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 1,5 kW – ~120 Nm (SF 1,64) | Băng chuyền đóng gói |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 1,5 kW – ~159 Nm (SF 1,12) | Băng tải xích, máy cán bột |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 1,1 kW – ~159 Nm (SF 1,27) | Băng tải lưới, máy cán tôn |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 0,75 kW – ~134 Nm (SF 1,47) | Máy kéo ống, băng cào |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 0,75 kW – ~164 Nm (SF 1,17) | Băng tải lò nướng, máy kéo ống |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,55 kW – ~130 Nm (SF 1,27) | Tời kéo ngang, băng chuyền sấy |
Máy kéo thanh nhôm định hình dùng hộp giảm tốc Chenta BSM 80
Bài toán: Máy kéo thanh nhôm định hình sau khuôn đùn, cần ~68,3 vòng/phút, tải đều, chạy 8 giờ/ngày.
Hiệu suất BSM 80 tỉ số 1/20: 1,71 ÷ 2,25 ≈ 76%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt trên khung, trục ra Ø32 mm nằm ngang nối trục bánh kéo.
- Motor 1,5 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
- Trục ra đặt thấp, dễ căn nhông, puly với máy bên dưới.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/20: trục ra ~68,3 vòng/phút.
- Motor 1,5 kW (2 HP), trục Ø24 mm, bích Ø200 mm: lắp vừa BSM 80.
- Mã lực cho phép ở 1/20: 2,25 HP, SF ≈ 1,12.
- Mô-men trục ra ≈ 10,2 × 20,5 × 0,76 ≈ 159 Nm.
- Mô-men cho phép: 16,3 kgf·m ≈ 160 Nm.
Vì sao dùng BSM 80 cho máy này:
- Trục vít nằm trên, trục ra đặt thấp ngang tầm trục bánh kéo.
- Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
- Tải đều: SF từ 1 là đủ.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta BSM 80
- Trục vít nằm trên: trục ra đặt thấp, chừa chỗ lắp nhông, puly phía dưới.
- Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
- Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
- Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~20,2 kg, chịu rung tốt.
- Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
- Mô-men ra cho phép tới ~188 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta BSM 80
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
- Chạy thử không tải trước khi lên tải.
- Dầu khoảng 0,77 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
- Trục vít nằm trên: giữ đủ mức dầu theo vạch, không chạy quá tải kéo dài.
- Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
- Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
- Máy nâng hạ phải có phanh riêng.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta BSM 80 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/20,5.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 80, 90 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta BSM 80
- Chenta BSM 80 có phải HMW 80 không? Đúng. BSM là mã Chenta, HMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, trục ra Ø32 mm.
- Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 80 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,55 kW (3/4 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,75 kW (1 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 1,1 kW (1,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/20.
- Chenta BSM 80 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x5 mm.
- Chenta BSM 80 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Chenta BSM 80 tỉ số 1/30 dùng motor 1,1 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 159 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,90 HP, SF ≈ 1,27.
- Chenta BSM 80 dùng motor 1,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 0,95 HP, thấp hơn 2 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Chenta BSM 80 dùng motor 0,37 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø19, Ø24 mm, trục motor 0,37 kW là Ø14 mm.
- Chenta BSM 80 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
- Chenta BSM 80 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm trên trục ra. Trục ra nằm ngang, ở phía dưới, dễ nối nhông, puly với máy.
- Vì sao tốc độ trục ra BSM 80 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (trục ra ~68,3 vòng/phút).
- Chenta BSM 80 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra BSM 80 là bao nhiêu? Từ 180 kgf ở tỉ số 1/10 tới 400 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Chenta BSM 80 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,77 lít.
- Bao lâu thay dầu Chenta BSM 80? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Vỏ Chenta BSM 80 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.