Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 120 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là HMW 120. Trục ra Ø45 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 2,2 – 3,7 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 120 là gì?
BSM là mã Chenta cho kiểu trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 120 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).
- Mã đầy đủ: BSM 120 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ BSM 120 30 5 A.
- Tên tương đương: HMW (Liming).
- Trục ra: Ø45 mm, nằm ngang, phía dưới trục vào.
- Đầu vào: bích IEC hoặc NEMA, lỗ trục Ø28 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta BSM 120
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta BSM 120

- Trục ra: Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x5 mm.
- Mặt bích motor: Ø250 mm, tâm lỗ 215 mm, gờ định vị 180 mm.
- Lỗ trục vào: Ø28 mm.
- Dầu 2,4 lít; khối lượng ~65 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta BSM 120
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 2,2 kW (3 HP) | 100 | Ø28 mm | Ø250 mm | 1/10 – 1/50 |
| 3,7 kW (5 HP) | 112 | Ø28 mm | Ø250 mm | 1/10 – 1/30 |
- Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta BSM 120 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 10,10 HP | ~391 Nm | 260 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 7,46 HP | ~418 Nm | 340 kgf |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 6,31 HP | ~461 Nm | 390 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 5,68 HP | ~583 Nm | 470 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 4,07 HP | ~522 Nm | 500 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 3,28 HP | ~542 Nm | 520 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 2,65 HP | ~494 Nm | 520 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).
d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 120 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 120 motor 2,2 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~128 Nm | 3,37 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~179 Nm | 2,49 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~240 Nm | 2,10 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~329 Nm | 1,89 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~411 Nm | 1,36 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~528 Nm | 1,09 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~598 Nm | 0,88 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta BSM 120 motor 3,7 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~216 Nm | 2,02 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~301 Nm | 1,49 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~403 Nm | 1,26 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~553 Nm | 1,14 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~692 Nm | 0,81 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~889 Nm | 0,66 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~1.006 Nm | 0,53 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta BSM 120
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 3,7 kW – ~216 Nm (SF 2,02) | Máy kéo băng chuyền tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 3,7 kW – ~301 Nm (SF 1,49) | Băng chuyền đóng gói |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 3,7 kW – ~403 Nm (SF 1,26) | Băng tải xích, máy cán bột |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 3,7 kW – ~553 Nm (SF 1,14) | Băng tải lưới, máy cán tôn |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 2,2 kW – ~411 Nm (SF 1,36) | Máy kéo ống, băng cào |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 2,2 kW – ~528 Nm (SF 1,09) | Băng tải lò nướng, máy kéo ống |
Máy kéo ống thép hàn dùng hộp giảm tốc Chenta BSM 120
Bài toán: Máy kéo ống thép sau máy hàn cao tần, cần ~35 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.
Hiệu suất BSM 120 tỉ số 1/40: 2,79 ÷ 4,07 ≈ 69%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt trên khung, trục ra Ø45 mm nằm ngang nối trục bánh kéo.
- Motor 2,2 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
- Trục ra đặt thấp, dễ căn nhông, puly với máy bên dưới.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
- Motor 2,2 kW (3 HP), trục Ø28 mm, bích Ø250 mm: lắp vừa BSM 120.
- Mã lực cho phép ở 1/40: 4,07 HP, SF ≈ 1,36.
- Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 40 × 0,69 ≈ 411 Nm.
- Mô-men cho phép: 53,2 kgf·m ≈ 522 Nm.
Vì sao dùng BSM 120 cho máy này:
- Trục vít nằm trên, trục ra đặt thấp ngang tầm trục bánh kéo.
- Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
- Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta BSM 120
- Trục vít nằm trên: trục ra đặt thấp, chừa chỗ lắp nhông, puly phía dưới.
- Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
- Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
- Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~65 kg, chịu rung tốt.
- Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
- Mô-men ra cho phép tới ~583 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta BSM 120
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
- Chạy thử không tải trước khi lên tải.
- Dầu khoảng 2,4 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
- Trục vít nằm trên: giữ đủ mức dầu theo vạch, không chạy quá tải kéo dài.
- Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
- Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
- Máy nâng hạ phải có phanh riêng.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta BSM 120 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 100, 112 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta BSM 120
- Chenta BSM 120 có phải HMW 120 không? Đúng. BSM là mã Chenta, HMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, trục ra Ø45 mm.
- Hộp Giảm Tốc Chenta BSM 120 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
- Chenta BSM 120 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø45 mm, dài 85 mm, then 12x5 mm.
- Chenta BSM 120 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Chenta BSM 120 tỉ số 1/30 dùng motor 3,7 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 553 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 5,68 HP, SF ≈ 1,14.
- Chenta BSM 120 dùng motor 3,7 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 2,65 HP, thấp hơn 5 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Chenta BSM 120 dùng motor 1,5 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø28 mm, trục motor 1,5 kW là Ø24 mm.
- Chenta BSM 120 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
- Chenta BSM 120 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm trên trục ra. Trục ra nằm ngang, ở phía dưới, dễ nối nhông, puly với máy.
- Vì sao tốc độ trục ra BSM 120 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
- Chenta BSM 120 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra BSM 120 là bao nhiêu? Từ 260 kgf ở tỉ số 1/10 tới 520 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Chenta BSM 120 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 2,4 lít.
- Bao lâu thay dầu Chenta BSM 120? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Vỏ Chenta BSM 120 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.