0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 135

3.915 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 135 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra thẳng đứng chĩa xuống, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là UMW 135. Trục ra Ø55 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 2,2 – 7,5 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 135 là gì?

VSM là mã Chenta cho kiểu trục ra thẳng đứng chĩa xuống, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 135 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Mã đầy đủ: VSM 135 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VSM 135 30 10 A.
  • Tên tương đương: UMW (Liming).
  • Trục ra: Ø55 mm, đứng, chĩa xuống.
  • Đầu vào: bích IEC hoặc NEMA, lỗ trục Ø28, Ø38 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta VSM 135

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta VSM 135

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta VSM 135 trục ra 55mm

  • Trục ra: Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x5 mm.
  • Mặt bích motor: Ø250 mm, tâm lỗ 215 mm, gờ định vị 180 mm; Ø300 mm, tâm lỗ 265 mm, gờ định vị 230 mm.
  • Lỗ trục vào: Ø28 mm, Ø38 mm.
  • Dầu 7,5 lít; khối lượng ~90 kg.

b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta VSM 135

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorBích dùngTỉ số phù hợp
2,2 kW (3 HP)100Ø28 mmØ250 mm1/10 – 1/60
3,7 kW (5 HP)112Ø28 mmØ250 mm1/10 – 1/40
5,5 kW (7,5 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/30
7,5 kW (10 HP)132Ø38 mmØ300 mm1/10 – 1/15
  • Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta VSM 135 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút16,50 HP~651 Nm340 kgf
1/1593,3 vòng/phút13,10 HP~745 Nm460 kgf
1/2068,3 vòng/phút9,26 HP~699 Nm600 kgf
1/3046,7 vòng/phút7,87 HP~829 Nm710 kgf
1/4035 vòng/phút5,74 HP~792 Nm770 kgf
1/5028 vòng/phút4,41 HP~741 Nm810 kgf
1/6023,3 vòng/phút3,58 HP~687 Nm810 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 135 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 135 motor 2,2 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~131 Nm5,50
1/1593,3 vòng/phút~182 Nm4,37
1/2068,3 vòng/phút~248 Nm3,09
1/3046,7 vòng/phút~338 Nm2,62
1/4035 vòng/phút~441 Nm1,91
1/5028 vòng/phút~538 Nm1,47
1/6023,3 vòng/phút~604 Nm1,19

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 135 motor 3,7 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~220 Nm3,30
1/1593,3 vòng/phút~306 Nm2,62
1/2068,3 vòng/phút~417 Nm1,85
1/3046,7 vòng/phút~568 Nm1,57
1/4035 vòng/phút~742 Nm1,15
1/5028 vòng/phút~904 Nm0,88 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.015 Nm0,72 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 135 motor 5,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~327 Nm2,20
1/1593,3 vòng/phút~455 Nm1,75
1/2068,3 vòng/phút~620 Nm1,23
1/3046,7 vòng/phút~844 Nm1,05
1/4035 vòng/phút~1.103 Nm0,77 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.344 Nm0,59 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.509 Nm0,48 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta VSM 135 motor 7,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~445 Nm1,65
1/1593,3 vòng/phút~621 Nm1,31
1/2068,3 vòng/phút~846 Nm0,93 – vượt tải
1/3046,7 vòng/phút~1.151 Nm0,79 – vượt tải
1/4035 vòng/phút~1.505 Nm0,57 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.833 Nm0,44 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~2.058 Nm0,36 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta VSM 135

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút7,5 kW – ~445 Nm (SF 1,65)Máy khuấy bồn dung dịch loãng
1/1593,3 vòng/phút7,5 kW – ~621 Nm (SF 1,31)Máy khuấy bồn sơn nước
1/2068,3 vòng/phút5,5 kW – ~620 Nm (SF 1,23)Máy khuấy bồn hóa chất
1/3046,7 vòng/phút5,5 kW – ~844 Nm (SF 1,05)Máy khuấy bồn keo, bể xử lý nước
1/4035 vòng/phút3,7 kW – ~742 Nm (SF 1,15)Máy khuấy bể bùn, bồn tinh bột
1/5028 vòng/phút2,2 kW – ~538 Nm (SF 1,47)Máy khuấy bồn sệt, bể ủ
1/6023,3 vòng/phút2,2 kW – ~604 Nm (SF 1,19)Máy khuấy bể biogas, bồn mật rỉ

Máy khuấy bể bùn hoạt tính 6 m³ dùng hộp giảm tốc Chenta VSM 135

Bài toán: Máy khuấy bể chứa bùn hoạt tính 6 m³, cần ~28 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.

Hiệu suất VSM 135 tỉ số 1/50: 3,16 ÷ 4,41 ≈ 72%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt trên nắp bồn hoặc dầm đỡ, trục ra Ø55 mm chĩa xuống nối trục cánh khuấy.
  • Motor 2,2 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
  • Trục khuấy dài có gối đỡ phụ để không võng, không đè lên ổ bi hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/50: trục ra ~28 vòng/phút.
  • Motor 2,2 kW (3 HP), trục Ø28 mm, bích Ø250 mm: lắp vừa VSM 135.
  • Mã lực cho phép ở 1/50: 4,41 HP, SF ≈ 1,47.
  • Mô-men trục ra ≈ 15,0 × 50 × 0,72 ≈ 538 Nm.
  • Mô-men cho phép: 75,5 kgf·m ≈ 741 Nm.

Vì sao dùng VSM 135 cho máy này:

  • Trục ra chĩa xuống nối thẳng trục cánh khuấy, không cần bộ đổi hướng.
  • Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
  • Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta VSM 135

  • Trục ra chĩa xuống, đặt hộp trên nắp bồn để nối thẳng trục cánh khuấy.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~90 kg, chịu rung tốt.
  • Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
  • Hai cỡ bích Ø250 và Ø300 mm: lắp được motor 2,2 – 7,5 kW.
  • Mô-men ra cho phép tới ~829 Nm ở tỉ số 1/30.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta VSM 135

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 7,5 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Phớt trục ra nằm dưới mức dầu: kiểm tra rò dầu định kỳ, nhất là bồn thực phẩm.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta VSM 135 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo khung motor 100, 112, 132 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta VSM 135

  • Chenta VSM 135 có phải UMW 135 không? Đúng. VSM là mã Chenta, UMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục ra thẳng đứng chĩa xuống, trục ra Ø55 mm.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta VSM 135 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/15.
  • Chenta VSM 135 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x5 mm.
  • Chenta VSM 135 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta VSM 135 tỉ số 1/30 dùng motor 5,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 844 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 7,87 HP, SF ≈ 1,05.
  • Chenta VSM 135 dùng motor 7,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 3,58 HP, thấp hơn 10 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Chenta VSM 135 dùng motor 1,5 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø28, Ø38 mm, trục motor 1,5 kW là Ø24 mm.
  • Chenta VSM 135 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Trục ra Chenta VSM 135 hướng nào? Trục ra thẳng đứng chĩa xuống, hợp máy khuấy đặt trên nắp bồn.
  • Vì sao tốc độ trục ra VSM 135 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta VSM 135 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra VSM 135 là bao nhiêu? Từ 340 kgf ở tỉ số 1/10 tới 810 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta VSM 135 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 7,5 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta VSM 135? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta VSM 135 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.