0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 155

1.576 reviews

Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 155 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø40 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là LW 155. Trục ra Ø60 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 5,5 – 7,5 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 155 là gì?

ASS là mã Chenta cho kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 155 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).

  • Mã đầy đủ: ASS 155 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ASS 155 30 10 A.
  • Tên tương đương: LW (Liming).
  • Trục ra: Ø60 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
  • Trục vào: Ø40 mm, dài 85 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ASS 155

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ASS 155

Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ASS 155 trục ra 60mm

  • Trục ra: Ø60 mm, dài 100 mm, then 15x5 mm.
  • Trục vào: Ø40 mm, dài 85 mm, then 10x5 mm.
  • Dầu 4,1 lít; khối lượng ~115,3 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Chenta ASS 155

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
5,5 kW (7,5 HP)132Ø38 mm1/10 – 1/40
7,5 kW (10 HP)132Ø38 mm1/10 – 1/30
  • Motor nối trục vào Ø40 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ASS 155 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10135,5 vòng/phút21,70 HP~828 Nm860 kgf
1/1593,3 vòng/phút16,90 HP~945 Nm1.050 kgf
1/2068,3 vòng/phút14,00 HP~1.059 Nm1.280 kgf
1/3046,7 vòng/phút11,30 HP~1.158 Nm1.470 kgf
1/4035 vòng/phút8,81 HP~1.197 Nm1.600 kgf
1/5028 vòng/phút6,86 HP~1.128 Nm1.700 kgf
1/6023,3 vòng/phút5,43 HP~1.050 Nm1.700 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).

d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 155 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 155 motor 5,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~327 Nm2,89
1/1593,3 vòng/phút~463 Nm2,25
1/2068,3 vòng/phút~621 Nm1,87
1/3046,7 vòng/phút~847 Nm1,51
1/4035 vòng/phút~1.087 Nm1,17
1/5028 vòng/phút~1.324 Nm0,91 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~1.550 Nm0,72 – vượt tải

Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 155 motor 7,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10135,5 vòng/phút~446 Nm2,17
1/1593,3 vòng/phút~631 Nm1,69
1/2068,3 vòng/phút~847 Nm1,40
1/3046,7 vòng/phút~1.155 Nm1,13
1/4035 vòng/phút~1.482 Nm0,88 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~1.805 Nm0,69 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~2.114 Nm0,54 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ASS 155

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10135,5 vòng/phút7,5 kW – ~446 Nm (SF 2,17)Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút7,5 kW – ~631 Nm (SF 1,69)Băng tải tốc độ nhanh
1/2068,3 vòng/phút7,5 kW – ~847 Nm (SF 1,40)Vít tải, gầu tải, băng tải
1/3046,7 vòng/phút7,5 kW – ~1.155 Nm (SF 1,13)Băng tải nghiêng, thùng quay
1/4035 vòng/phút5,5 kW – ~1.087 Nm (SF 1,17)Máy trộn ngang, trống trộn
1/5028 vòng/phút3,7 kW – ~890 Nm (SF 1,37)Trống trộn, máy xả cuộn
1/6023,3 vòng/phút3,7 kW – ~1.043 Nm (SF 1,09)Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn

Máy xả cuộn tôn mạ dùng hộp giảm tốc Chenta ASS 155

Bài toán: Trục xả cuộn tôn mạ cho máy cán xà gồ, cần ~35 vòng/phút, tải đều, chạy 8 giờ/ngày.

Hiệu suất ASS 155 tỉ số 1/40: 6,38 ÷ 8,81 ≈ 72%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø60 mm nằm ngang nối trục xả cuộn.
  • Motor 5,5 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø40 mm bằng khớp nối mềm.
  • Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
  • Motor 5,5 kW (7,5 HP), khung 132, trục Ø38 mm; trục vào hộp Ø40 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/40: 8,81 HP, SF ≈ 1,17.
  • Mô-men trục ra ≈ 37,5 × 40 × 0,72 ≈ 1.087 Nm.
  • Mô-men cho phép: 122,0 kgf·m ≈ 1.197 Nm.

Vì sao dùng ASS 155 cho máy này:

  • Trục ra nằm ngang ngang tầm trục xả cuộn; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
  • Trục vào đặc Ø40 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Tải đều: SF từ 1 là đủ.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ASS 155

  • Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
  • Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
  • Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
  • Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~115,3 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø40 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~1.197 Nm ở tỉ số 1/40.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ASS 155

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø40 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
  • Chạy thử không tải trước khi lên tải.
  • Dầu khoảng 4,1 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
  • Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
  • Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
  • Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
  • Máy nâng hạ phải có phanh riêng.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ASS 155 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ASS 155

  • Chenta ASS 155 có phải LW 155 không? Đúng. ASS là mã Chenta, LW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục ra Ø60 mm.
  • Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 155 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Chenta ASS 155 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø60 mm, dài 100 mm, then 15x5 mm.
  • Chenta ASS 155 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø40 mm, dài 85 mm, then 10x5 mm.
  • Chenta ASS 155 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Chenta ASS 155 tỉ số 1/30 dùng motor 7,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 1.155 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 11,30 HP, SF ≈ 1,13.
  • Chenta ASS 155 dùng motor 7,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 5,43 HP, thấp hơn 10 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Nối motor vào Chenta ASS 155 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø40 mm.
  • Chenta ASS 155 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
  • Vì sao tốc độ trục ra ASS 155 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
  • Chenta ASS 155 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra ASS 155 là bao nhiêu? Từ 860 kgf ở tỉ số 1/10 tới 1.700 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Chenta ASS 155 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 4,1 lít.
  • Bao lâu thay dầu Chenta ASS 155? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Vỏ Chenta ASS 155 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.