Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 135 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø35 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là LW 135. Trục ra Ø55 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 2,2 – 7,5 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 135 là gì?
ASS là mã Chenta cho kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 135 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).
- Mã đầy đủ: ASS 135 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ASS 135 30 10 A.
- Tên tương đương: LW (Liming).
- Trục ra: Ø55 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
- Trục vào: Ø35 mm, dài 75 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ASS 135
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ASS 135

- Trục ra: Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x5 mm.
- Trục vào: Ø35 mm, dài 75 mm, then 10x5 mm.
- Dầu 3,25 lít; khối lượng ~83,2 kg.
b) Motor kéo hộp giảm tốc Chenta ASS 135
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 2,2 kW (3 HP) | 100 | Ø28 mm | 1/10 – 1/60 |
| 3,7 kW (5 HP) | 112 | Ø28 mm | 1/10 – 1/40 |
| 5,5 kW (7,5 HP) | 132 | Ø38 mm | 1/10 – 1/30 |
| 7,5 kW (10 HP) | 132 | Ø38 mm | 1/10 – 1/15 |
- Motor nối trục vào Ø35 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
- Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ASS 135 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 16,50 HP | ~651 Nm | 340 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 13,10 HP | ~745 Nm | 460 kgf |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 9,26 HP | ~699 Nm | 600 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 7,87 HP | ~829 Nm | 710 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 5,74 HP | ~792 Nm | 770 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 4,41 HP | ~741 Nm | 810 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 3,58 HP | ~687 Nm | 810 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).
d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 135 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 135 motor 2,2 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~131 Nm | 5,50 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~182 Nm | 4,37 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~248 Nm | 3,09 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~338 Nm | 2,62 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~441 Nm | 1,91 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~538 Nm | 1,47 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~604 Nm | 1,19 |
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 135 motor 3,7 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~220 Nm | 3,30 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~306 Nm | 2,62 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~417 Nm | 1,85 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~568 Nm | 1,57 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~742 Nm | 1,15 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~904 Nm | 0,88 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~1.015 Nm | 0,72 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 135 motor 5,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~327 Nm | 2,20 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~455 Nm | 1,75 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~620 Nm | 1,23 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~844 Nm | 1,05 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~1.103 Nm | 0,77 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~1.344 Nm | 0,59 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~1.509 Nm | 0,48 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASS 135 motor 7,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~445 Nm | 1,65 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~621 Nm | 1,31 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~846 Nm | 0,93 – vượt tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~1.151 Nm | 0,79 – vượt tải |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~1.505 Nm | 0,57 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~1.833 Nm | 0,44 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~2.058 Nm | 0,36 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ASS 135
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 7,5 kW – ~445 Nm (SF 1,65) | Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 7,5 kW – ~621 Nm (SF 1,31) | Băng tải tốc độ nhanh |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 5,5 kW – ~620 Nm (SF 1,23) | Vít tải, gầu tải, băng tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 5,5 kW – ~844 Nm (SF 1,05) | Băng tải nghiêng, thùng quay |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 3,7 kW – ~742 Nm (SF 1,15) | Máy trộn ngang, trống trộn |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 2,2 kW – ~538 Nm (SF 1,47) | Trống trộn, máy xả cuộn |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 2,2 kW – ~604 Nm (SF 1,19) | Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn |
Băng tải sỏi nghiêng 10 m dùng hộp giảm tốc Chenta ASS 135
Bài toán: Băng tải cao su chở sỏi nghiêng dài 10 m, cần ~46,7 vòng/phút, tải va đập nặng, khởi động khi đầy tải.
Hiệu suất ASS 135 tỉ số 1/30: 5,90 ÷ 7,87 ≈ 75%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø55 mm nằm ngang nối rulo chủ động.
- Motor 3,7 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø35 mm bằng khớp nối mềm.
- Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
- Motor 3,7 kW (5 HP), khung 112, trục Ø28 mm; trục vào hộp Ø35 mm.
- Mã lực cho phép ở 1/30: 7,87 HP, SF ≈ 1,57.
- Mô-men trục ra ≈ 25,2 × 30 × 0,75 ≈ 568 Nm.
- Mô-men cho phép: 84,5 kgf·m ≈ 829 Nm.
Vì sao dùng ASS 135 cho máy này:
- Trục ra nằm ngang ngang tầm rulo chủ động; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
- Trục vào đặc Ø35 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
- Va đập nặng: chọn SF từ 1,5.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ASS 135
- Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
- Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
- Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
- Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~83,2 kg, chịu rung tốt.
- Trục vào đặc Ø35 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
- Mô-men ra cho phép tới ~829 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ASS 135
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø35 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
- Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
- Chạy thử không tải trước khi lên tải.
- Dầu khoảng 3,25 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
- Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
- Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
- Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
- Máy nâng hạ phải có phanh riêng.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ASS 135 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ASS 135
- Chenta ASS 135 có phải LW 135 không? Đúng. ASS là mã Chenta, LW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục ra Ø55 mm.
- Hộp Giảm Tốc Chenta ASS 135 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 2,2 kW (3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 3,7 kW (5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/15.
- Chenta ASS 135 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø55 mm, dài 95 mm, then 15x5 mm.
- Chenta ASS 135 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø35 mm, dài 75 mm, then 10x5 mm.
- Chenta ASS 135 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Chenta ASS 135 tỉ số 1/30 dùng motor 5,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 844 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 7,87 HP, SF ≈ 1,05.
- Chenta ASS 135 dùng motor 7,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 3,58 HP, thấp hơn 10 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Nối motor vào Chenta ASS 135 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø35 mm.
- Chenta ASS 135 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
- Vì sao tốc độ trục ra ASS 135 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
- Chenta ASS 135 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra ASS 135 là bao nhiêu? Từ 340 kgf ở tỉ số 1/10 tới 810 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Chenta ASS 135 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 3,25 lít.
- Bao lâu thay dầu Chenta ASS 135? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Vỏ Chenta ASS 135 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.