Hộp Giảm Tốc Chenta ASM 70 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do Chen Ta (CHENTA, Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Chenta; trên thị trường còn gọi là LMW 70. Trục ra Ø28 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 0,25 – 0,75 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Chenta ASM 70 là gì?
ASM là mã Chenta cho kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, có bích motor, trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan. Số 70 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít (mm).
- Mã đầy đủ: ASM 70 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ ASM 70 30 1 A.
- Tên tương đương: LMW (Liming).
- Trục ra: Ø28 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
- Đầu vào: bích IEC hoặc NEMA, lỗ trục Ø14, Ø19 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta ASM 70
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Chenta ASM 70

- Trục ra: Ø28 mm, dài 60 mm, then 7x4 mm.
- Mặt bích motor: Ø160 mm, tâm lỗ 130 mm, gờ định vị 110 mm; Ø200 mm, tâm lỗ 165 mm, gờ định vị 130 mm.
- Lỗ trục vào: Ø14 mm, Ø19 mm.
- Dầu 0,55 lít; khối lượng ~15 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Chenta ASM 70
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 0,25 kW (1/3 HP) | 71 | Ø14 mm | Ø160 mm | 1/10 – 1/60 |
| 0,37 kW (1/2 HP) | 71 | Ø14 mm | Ø160 mm | 1/10 – 1/60 |
| 0,55 kW (3/4 HP) | 80 | Ø19 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/50 |
| 0,75 kW (1 HP) | 80 | Ø19 mm | Ø200 mm | 1/10 – 1/40 |
- Motor NEMA (inch) cần đặt bích NEMA riêng.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Chenta ASM 70 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tốc độ trục ra tính với motor 1400 vòng/phút và tỉ số thực.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 3,01 HP | ~115 Nm | 150 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 2,37 HP | ~129 Nm | 180 kgf |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 1,66 HP | ~119 Nm | 230 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 1,41 HP | ~139 Nm | 260 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 1,07 HP | ~134 Nm | 280 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 0,79 HP | ~108 Nm | 300 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,68 HP | ~109 Nm | 300 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33; tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (răng so le).
d) Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASM 70 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Chenta ASM 70 motor 0,75 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | ~43 Nm | 3,01 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~60 Nm | 2,37 |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | ~80 Nm | 1,66 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~107 Nm | 1,41 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~138 Nm | 1,07 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~149 Nm | 0,79 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~176 Nm | 0,68 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta ASM 70
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 135,5 vòng/phút | 0,75 kW – ~43 Nm (SF 3,01) | Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 0,75 kW – ~60 Nm (SF 2,37) | Băng tải tốc độ nhanh |
| 1/20 | 68,3 vòng/phút | 0,75 kW – ~80 Nm (SF 1,66) | Vít tải, gầu tải, băng tải |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 0,75 kW – ~107 Nm (SF 1,41) | Băng tải nghiêng, thùng quay |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 0,75 kW – ~138 Nm (SF 1,07) | Máy trộn ngang, trống trộn |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 0,55 kW – ~109 Nm (SF 1,05) | Trống trộn, máy xả cuộn |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 0,37 kW – ~87 Nm (SF 1,36) | Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn |
Máy cuộn ống nhựa mềm sau đùn dùng hộp giảm tốc Chenta ASM 70
Bài toán: Máy cuộn ống nhựa mềm sau đầu đùn, cần ~35 vòng/phút, tải đều, chạy 8 giờ/ngày.
Hiệu suất ASM 70 tỉ số 1/40: 0,72 ÷ 1,07 ≈ 67%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø28 mm nằm ngang nối trục cuộn.
- Motor 0,75 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
- Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
- Motor 0,75 kW (1 HP), trục Ø19 mm, bích Ø200 mm: lắp vừa ASM 70.
- Mã lực cho phép ở 1/40: 1,07 HP, SF ≈ 1,07.
- Mô-men trục ra ≈ 5,1 × 40 × 0,67 ≈ 138 Nm.
- Mô-men cho phép: 13,7 kgf·m ≈ 134 Nm.
Vì sao dùng ASM 70 cho máy này:
- Trục ra nằm ngang ngang tầm trục cuộn; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
- Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
- Tải đều: SF từ 1 là đủ.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Chenta ASM 70
- Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
- Phớt dầu 2 môi giữ dầu, chặn bụi, hơi ẩm.
- Trục vít thép S45C nhiệt luyện, mài ren; bánh vít đồng nhôm ALBC3.
- Răng so le giúp bánh vít mòn đều.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~15 kg, chịu rung tốt.
- Bích motor có cả chuẩn IEC và NEMA.
- Hai cỡ bích Ø160 và Ø200 mm: lắp được motor 0,25 – 0,75 kW.
- Mô-men ra cho phép tới ~139 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Chenta ASM 70
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Lắp xong quay tay trục vào, thấy nhẹ, đều mới chạy.
- Chạy thử không tải trước khi lên tải.
- Dầu khoảng 0,55 lít: Mobil Gear 632, Shell Omala 320 hoặc dầu 80W-90.
- Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
- Thay dầu lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ; không trộn dầu khác loại.
- Vỏ trên 80°C hoặc có tiếng lạ: dừng máy kiểm tra ngay.
- Máy nâng hạ phải có phanh riêng.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta ASM 70 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Tính tốc độ theo tỉ số thực 1/10,33 và 1/20,5.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 71, 80 khi đặt hàng. Ghi rõ chuẩn IEC hay NEMA.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta ASM 70
- Chenta ASM 70 có phải LMW 70 không? Đúng. ASM là mã Chenta, LMW là tên thông dụng trên thị trường. Cùng kiểu trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục ra Ø28 mm.
- Hộp Giảm Tốc Chenta ASM 70 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,25 kW (1/3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,37 kW (1/2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,55 kW (3/4 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50; 0,75 kW (1 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40.
- Chenta ASM 70 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø28 mm, dài 60 mm, then 7x4 mm.
- Chenta ASM 70 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~135,5 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Chenta ASM 70 tỉ số 1/30 dùng motor 0,75 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 107 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,41 HP, SF ≈ 1,41.
- Chenta ASM 70 dùng motor 0,75 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 0,68 HP, thấp hơn 1 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Chenta ASM 70 lắp motor NEMA được không? Được, cần đặt bích NEMA riêng. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
- Chenta ASM 70 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
- Vì sao tốc độ trục ra ASM 70 lệch so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 (trục ra ~135,5 vòng/phút), tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 (~68,3 vòng/phút).
- Chenta ASM 70 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra ASM 70 là bao nhiêu? Từ 150 kgf ở tỉ số 1/10 tới 300 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Chenta ASM 70 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,55 lít.
- Bao lâu thay dầu Chenta ASM 70? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Vỏ Chenta ASM 70 nóng bao nhiêu thì phải dừng? Trên 80°C phải dừng kiểm tra. Hay gặp do quá tải, thiếu dầu, dầu sai loại hoặc lắp lệch tâm.
- Mới lắp Chenta ASM 70 cần làm gì trước khi chạy? Kiểm dầu đủ vạch, quay tay trục vào xem có kẹt không. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.