0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7kw 1/50

7.772 reviews

Động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW tỉ số truyền 1/50, motor 4 cực 3 pha 380V, trục ra khoảng 28–29 vòng/phút, mô-men khoảng 1.150–1.200 Nm, chân đế GH, mặt bích GV, tải nặng R87–R107 và trục vuông góc K87.

Động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW tỉ số truyền 1/50 (motor giảm tốc 3.7kW ratio 50) là motor điện 3 pha 4 cực 3.7kW lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ motor đi 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 1.150 – 1.200 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.

Các bản thông dụng: GH3.7kW-50 chân đế và GV3.7kW-50 mặt bích, trục ra 40 mm hoặc 50 mm; bản tải nặng R87, R97, R107 tỉ số 52,68 – 53,21 trục 50 – 70 mm; bản trục vuông góc K87 tỉ số 49,16 trục 60 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 3.7Kw 1/50 điện áp 3 pha

Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 3.7Kw 5Hp 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 5HP 3.7kw tải nặng còn có các ratio sau: 47.58, 52.68, 52.82, 53.21. Tốc độ trục ra trong khoảng 27 tới 31 vòng / 1 phút.

Điện áp: 3 pha 380v/660v 

Nguyên liệu motor bánh răng: trục thép tôi nhiệt luyện, chi tiết gia công bằng máy CNC.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 3.7Kw 1/50 điện áp 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50, trục 40 mm chân đế

Motor giảm tốc 3.7 kw 1/50. Khi tốc độ motor 1400 thì số vòng ra = 1400/50 = 28 vòng/ phút

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Mã hàng: GH3.7kw-50-40

Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục 40 mm mặt bích

  • Đường kính trục motor giảm tốc 5 hp ratio 50: 40 mm
  • Tốc độ trục ra giảm 50 lần (~28 vòng/phút)
  • Mã hàng mặt bích: GV3.7kw-50-40

Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm chân đế

Thông số động cơ giảm tốc 5hp tỉ số truyền 1/50

Tỉ số truyền 1/50, ratio 50. Khi tốc độ động cơ =1500 thì trục ra =1500/50=30 vòng/phút.

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH3.7kw-50-50

Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục thẳng 50 mm mặt bích

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc 3,7kw ratio 50: 50 mm
  • Trục vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~30 vòng/phút)
  • Mã hàng: GV3.7kw-50-50

Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục thẳng 50 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 R87 R97 R107 tải nặng

Kích thước Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R97 ratio 53.21

  • Đường kính trục 60 mm
  • Lực momen 1430 Nm
  • Hộp giảm tốc R97

Kích thước Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R97 ratio 53.21

Tốc độ động cơ giảm tốc 5hp 3.7kw tải nặng còn có các ratio: 52.82, 52.68. Tốc độ trục ra trong khoảng 28 tới 30 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R87 ratio = 52.82, lực momen = 1420 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 50 mm 
  • Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R107 ratio = 52.68, lực momen = 1420 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 70 mm 

f. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 50 trục vuông góc

Kích thước Motor giảm tốc 3.7kw 5hp K87 ratio 49.16

  • Đường kính trục âm 60 mm
  • Đường kính trục dương 60 mm
  • Chiều dài trục 120 mm

motor giảm tốc 3.7kw 5hp ratio 49.16 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 3.7kw 5hp ratio 50

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 3.7kW 5HP 1/50

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 5HP 3.7kW 1/50
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 7,8 – 8,2 A
Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V)khoảng 13,5 – 14,2 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1450 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 50)khoảng 28 – 29 vòng/phút
Hộp giảm tốcGH (chân đế), GV (mặt bích) trục 40/50 mm; R87, R97, R107; K87 trục vuông góc
Biến tần phù hợp3.7kW (hoặc 4kW) vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220/380V đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat 3 pha khoảng 16 – 20 A, dây đồng 2,5 mm² (lưới 380V)

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/50 (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Loại motor 3.7kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 – 1450 vòng/phút)28 – 29khoảng 1.150 – 1.200
Motor 6 cực (920 vòng/phút)18,4khoảng 1.820
Motor 8 cực (700 vòng/phút)14khoảng 2.400
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 3.7kW.
  • R87 ratio 52,82: SF khoảng 1,10; R107 ratio 52,68: SF khoảng 3,0.
  • Mô-men cực đại cho phép của GH/GV, K87 xem nhãn/catalog hộp số.
  • Bản 6 cực, 8 cực mô-men tăng mạnh, cần so lại cỡ hộp.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 3.7kW tỉ số truyền 1/50

  • Động cơ giảm tốc 3.7kW 4kW ratio 50 chạy băng tải tải nặng, xích tải cào khoảng 29 vòng/phút.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn bê tông nhỏ, trộn phân hữu cơ.
  • Máy khuấy bồn sệt, khuấy bể xử lý nước thải (motor giảm tốc mặt bích GV lắp đứng).
  • Gầu tải, vít tải cát đá gạch, vít tải xi măng (dùng R97, R107).
  • Tời kéo chậm, bàn xoay tải nặng, lò quay sấy dùng motor giảm tốc trục vuông góc K87.
  • Máy sục khí tạo oxy, máy nghiền gỗ, máy ép mía.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5HP 3.7kW ratio 50

  • Mô-men khoảng 1.150 Nm ở khoảng 29 vòng/phút từ motor 3.7kW.
  • Động cơ giảm tốc bánh răng hiệu suất khoảng 95%, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng, trục vuông góc K87.
  • Bản R107 SF khoảng 3,0, trục 70 mm, hợp tải va đập chạy liên tục.
  • Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW 1/50

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 3.7kW, tỉ số 50, kiểu lắp. Báo đường kính trục cần.
  • Chọn GH hay R97? Mô-men khoảng 1.150 Nm. Tải nặng liên tục xem R97, R107.
  • Tốc độ 29 vòng/phút có hợp không? Lấy 1450 chia tốc độ máy cần. Ra gần 50 là đúng.
  • Kiểm tra mã hàng thế nào? Tem ghi dạng GH3.7kW-50-40. Bản R ghi tỉ số lẻ như 53,21.
  • Khi nào chọn K87? Khi trục ra vuông góc trục motor. K87 có trục âm, trục dương 60 mm.
  • R87 có hợp tải nặng không? R87 ratio 52,82 có SF khoảng 1,10. Tải va đập cần so thêm.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được với biến tần 1 pha. Motor phải là bản 220/380V.
  • Cần hỏi khối lượng không? Có. Bản R107 khá nặng. Chuẩn bị palăng, bệ chắc.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 3 pha 16 – 20 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 8,5 A.
  • Dây cấp nguồn cỡ nào? Dây đồng 2,5 mm² ở lưới 380V. Dây dài thì tăng cỡ.
  • Đấu sao hay tam giác? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Motor 220/380V đấu sao.
  • Bệ đỡ cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, chịu mô-men trên 1.100 Nm. Siết đều bu lông.
  • Lắp nhông xích ra sao? Nhông sát vai trục. Căn thẳng hàng, chỉnh căng xích vừa phải.
  • Dầu cần xem gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Mở nút thông hơi.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha.
  • Tiếp địa cần không? Bắt buộc nối tiếp địa vỏ motor.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp số.
  • Cần đo gì? Đo dòng khi có tải. Dòng gần 8 A là đầy tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C là bình thường.
  • Tiếng lạ báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do thiếu dầu. Tiếng lục cục thường do vòng bi.
  • Phớt dầu cần xem không? Có. Rỉ dầu ở trục ra cần thay phớt sớm.
  • Xích, nhông cần xem gì? Xem độ giãn xích, mòn răng nhông. Bôi trơn xích định kỳ.
  • Cách điện motor ra sao? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Quạt motor cần vệ sinh? Có. Thổi sạch bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt.
  • "Tỉ số 50 thì kéo gì cũng được". Mô-men lớn nhưng mỗi cỡ hộp có giới hạn riêng.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
  • "Hộp số không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn nhanh bánh răng.
  • "Kẹt tải thì cứ bật lại". Đóng lại khi kẹt dễ gãy răng, cháy motor.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Cuộn dây nóng nhanh.
  • "Biến tần chạy chậm lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài quạt làm mát kém.