Động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW tỉ số 1/20, motor 3 pha 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 70–75 vòng/phút, mô-men khoảng 480 Nm, trục 40 hoặc 50 mm, kiểu GH chân đế, GV mặt bích, R tải nặng, K trục vuông góc.
Động cơ giảm tốc 5HP 1/20 (motor giảm tốc 3.7kW ratio 20) là motor 3 pha 3.7kW liền hộp số bánh răng giảm tốc 20 lần: motor 4 cực 1400 – 1500 vòng/phút cho trục ra khoảng 70 – 75 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 480 – 500 Nm. Bản tải nặng R, K có tỉ số gần 20 (18.6 – 20.25) cho tốc độ khoảng 64 – 79 vòng/phút.
Các kiểu thông dụng: GH chân đế và GV mặt bích trục 40 mm hoặc 50 mm (mã GH3.7kw-20-40, GV3.7kw-20-50…), hộp tải nặng R57 – R97 trục 35 – 60 mm và hộp trục vuông góc K77 trục 50 mm.
Hộp bánh răng nghiêng hiệu suất khoảng 94 – 96%, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số
Nhiều kiểu lắp chân đế, mặt bích, trục vuông góc; trục ra 35 – 60 mm tùy cỡ hộp. Motor cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1.
3. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 3.7Kw 1/20 điện áp 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 3.7Kw 5Hp 1/20, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 20 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 20 = 70, 72.5, 75 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 5HP 3.7kw tải nặng còn có các ratio sau: 18.6, 18.8, 19.1, 19.89, 20.14. Tốc độ trục ra trong khoảng 64 tới 79 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v (một số motor 380v/660v)
Vật liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, bánh răng gia công CNC, mài răng.
4. Phân loại động cơ giảm tốc 3.7Kw 1/20 điện áp 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20, trục 40 mm chân đế
Motor giảm tốc 3.7 kw 1/20 khi tốc độ motor 1400 thì số vòng ra = 1400/20 = 70 vòng/ phút
Đường kính trục motor 3 pha 1/20: 40 mm
Chiều dài trục: 65 mm
Mã hàng: GH3.7kw-20-40
b. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20 trục 40 mm mặt bích
Kích thước mặt bích motor giảm tốc 5 hp ratio 20: 275x300mm
Đường kính trục: 40 mm
Tốc độ trục ra giảm 20 lần (~70 vòng/phút)
Mã hàng mặt bích: GV3.7kw-20-40.
c. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20 trục 50 mm chân đế
Thông số động cơ giảm tốc 5hp tỉ số truyền 1/20
Tỉ số truyền 1/20, ratio 20. Khi tốc độ motor =1500 thì trục ra =1500/20=75 vòng/phút.
Đường kính trục: 50 mm
Chiều dài trục: 77 mm
Mã hàng: GH3.7kw-20-50
d. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20 trục thẳng 50 mm mặt bích
Đường kính trục động cơ giảm tốc 3,7kw ratio 20: 50 mm
Trục vào quay 20 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~75 vòng/phút)
Mã hàng: GV3.7kw-20-50
e. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20 R57 R67 R77 R87 R97 tải nặng
Bộ động cơ giảm tốc 5HP 3.7kw tải nặng ratio 20 tỉ số truyền 1/20 thường có đầu giảm tốc R77
Đường kính trục 40 mm
Lực momen 575 Nm
Hệ số làm việc SF = 1.40
Tốc độ động cơ giảm tốc 5hp 3.7kw tải nặng còn có các ratio: 18.6, 19.89, 19.10, 20.14. Tốc độ trục ra trong khoảng 70 tới 75 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R57 ratio = 18.60, lực momen = 500 Nm, hệ số làm việc SF = 0.90. Đường kính trục 35 mm
Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R67 ratio = 19.89, lực momen = 535 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 35 mm
Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R87 ratio = 19.10, lực momen = 515 Nm, hệ số làm việc SF = 2.8. Đường kính trục 50 mm
Motor giảm tốc 5HP 3.7kw R97 ratio = 20.14, lực momen = 540 Nm, hệ số làm việc SF = 4.8. Đường kính trục 60mm
f. Động cơ giảm tốc 3.7kw 5hp tỉ số truyền 20 trục vuông góc
Kích thước Motor giảm tốc 3.7kw 5hp K77 ratio 20.25
Đường kính trục âm 50 mm
Đường kính trục dương 50 mm
Chiều dài trục 100 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 3.7kw 5hp ratio 20
5. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 3.7kW 1/20
Thông số
Motor 3.7kW 4 cực + hộp 1/20
Motor 3.7kW 6 cực + hộp 1/20
Điện áp
3 pha 220V/380V (đấu tam giác/sao); một số motor 380V/660V
3 pha 220V/380V
Dòng định mức ở 380V
khoảng 7,5 – 8 A
khoảng 8,5 – 9 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 13 – 14 A
khoảng 15 – 16 A
Tốc độ trục ra
khoảng 70 – 72 vòng/phút
khoảng 48 vòng/phút
Mô-men tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)
khoảng 480 Nm
khoảng 700 Nm
Biến tần phù hợp
3.7kW – 4kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
4kW – 5.5kW vào 3 pha 380V
Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 3.7kW.
Mô-men và SF của từng hộp R ghi ở mục trên theo thông số hộp số.
R57 SF 0.90, R67 SF 1.10, R77 SF 1.40, R87 SF 2.8, R97 SF 4.8.
Bản GH/GV trục 40 mm và 50 mm có giới hạn khác nhau, xem nhãn hộp.
6. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 5HP tỉ số 1/20 theo tốc độ 70 vòng/phút
Băng tải con lăn, băng tải xích chạy khoảng 0,3 – 0,5 m/s với nhông dẫn cỡ trung.
Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân vi sinh dạng nằm.
Guồng sục khí ao tôm, quạt nước nuôi thủy sản dùng motor giảm tốc 3.7kW 1/20.
Gầu tải, vít tải cát đá, vít tải mùn cưa cần tốc độ trục khoảng 70 vòng/phút.
Máy nghiền gỗ, máy băm cỏ, máy cán tôn cần tốc độ vừa, mô-men khoảng 480 Nm.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5HP 3.7kW 1/20
1/20 cho tốc độ bao nhiêu? Motor 4 cực cho khoảng 70 – 75 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 48 vòng/phút.
Chọn trục 40 mm hay 50 mm? Theo lỗ nhông, khớp nối máy đang có. Tải va đập chọn trục 50 mm.
GH, GV khác gì? GH lắp chân đế. GV lắp mặt bích 275 x 300 mm.
Khi nào cần hộp R tải nặng? Khi chạy nhiều ca, tải giật. So hệ số SF trên tem.
Tem motor cần ghi gì? 3.7kW, 380V, khoảng 7,5 – 8 A. Có tỉ số 1/20 trên tem hộp.
Hộp đã có dầu chưa? Đa số châm sẵn từ xưởng. Hỏi rõ loại dầu, lượng dầu.
Cần đo kích thước gì? Đo trục, rãnh then. Trục dài 65 hoặc 77 mm.
Có cần hỏi về thắng? Tải dốc, tời kéo cần motor có thắng. Hỏi điện áp cuộn thắng.
Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha khoảng 16 A. Khởi động từ khoảng 12 – 18 A.
Rơ le nhiệt chỉnh mấy ampe? Khoảng 8 A ở 380V, theo dòng tem.
Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 2,5 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến dài trên 50 m dùng 4 mm².
Đấu dây theo điện áp nào? Motor 220/380V: lưới 380V đấu sao. Motor 380/660V: lưới 380V đấu tam giác.
Lắp bệ chân đế thế nào? Bệ phẳng, cứng. Siết đều bu lông, có long đen vênh.
Kiểm tra dầu trước khi chạy? Xem mắt dầu theo tư thế lắp. Lắp đứng cần thêm dầu.
Tiếp địa thế nào? Dây vàng-xanh nối vít tiếp địa trên vỏ. Không nối vào dây trung tính.
Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó theo tem, thường 5000 giờ.
Dùng dầu gì? Dầu bánh răng công nghiệp VG220 hoặc theo tem.
Dòng có tải ổn mức nào? Không vượt khoảng 8 A ở 380V. Ba pha lệch ít.
Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn cần xem tải, quạt gió.
Xích, nhông kiểm tra gì? Xem độ căng xích, bôi mỡ. Nhông mòn thì thay cặp.
Phớt trục ra rỉ dầu? Lau sạch, theo dõi. Rỉ thành giọt thì thay phớt.
Tiếng ồn tăng báo hiệu gì? Thường do vòng bi mòn hoặc thiếu dầu. Dừng máy kiểm tra sớm.
Bu lông chân đế có lỏng không? Rung lâu ngày làm lỏng. Siết lại theo lực chuẩn.
Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt. Ghi số lần đo để so.
"Hộp nào 1/20 cũng như nhau". Cỡ hộp khác nhau, SF từ 0.90 tới 4.8.
"Tăng tần số biến tần cho nhanh hơn". Trên 50 Hz mô-men giảm, motor dễ quá tải.
"Chỉnh rơ le nhiệt cao cho đỡ nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
"Không cần thay dầu xả rà". Mạt kim loại lúc rà làm mòn bánh răng.
"Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 6 – 7 lần định mức. Cuộn dây nóng nhanh.
"Đóng búa lắp nhông cho nhanh". Va đập làm hỏng vòng bi trục ra.