0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDS 135

5.244 reviews

Hộp giảm tốc WPDS 135 trục vít bánh vít, trục vít nằm trên, mặt bích cốt âm 28 mm lắp motor 3kW, 3.7kW, 4kW (3 pha hoặc 1 pha), trục ra 55 mm, tỉ số truyền 1/10–1/60.

Hộp giảm tốc WPDS 135 (hộp số WPDS 135, hộp giảm tốc trục vít WPDS 135) là hộp số trục vít bánh vít size 135, trục vít nằm phía trên, đầu vào mặt bích cốt âm lắp thẳng motor, trục ra 55 mm, tỉ số truyền 1/10 đến 1/60. Hộp hợp với motor 3kW (4HP), 3.7kW (5HP) và 4kW 4 cực; trục ra quay khoảng 140 – 23 vòng/phút.

Kích thước hộp trơn: dài khoảng 350 mm, cao khoảng 540 mm, ngang khoảng 250 mm, trục vào 28 mm, đường kính mặt bích 250 mm.

Mục lục

1. Phân loại hộp giảm tốc WPDS 135

a. Hộp số WPDS 135 mặt bích cốt âm trục vào phía trên

  • Đường kính trục vào: 28mm
  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Tổng dài: 350mm
  • Tổng cao: 540mm
  • Tổng ngang: 250mm
  • Hộp giảm tốc WPDS 135 phù hợp lắp motor 4kw 3.7kw 5hp hoặc 3kw 4hp 4 pole

Hộp giảm tốc WPDS 135

b. Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 3 pha

c. b1) Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 4kw 3.7kw 380v

  • Tổng cao: 538mm
  • Tổng dài: 717mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Dòng ampe định mức motor 4kw 3.7kw 380v: 8.8A
  • Ratio hộp số động cơ WPDS 135: 1/10 – 1/60

Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 4kw 3.7kw 380v

d. b2) Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 3kw 380v

  • Tổng cao: 538mm
  • Tổng dài: 697mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Dòng ampe định mức motor 3kw 380v: 6.78 A

Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 3kw 380v

e. Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 1 pha

f. c1) Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 4kw 3.7kw 220v

  • Tổng ngang: 738mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Dòng ampe định mức motor 4kw 3.7kw 220v: 22.7 A

 Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 4kw 3.7kw 220v

g. c2) Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 3kw 220v

  • Tổng ngang: 727mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Dòng ampe định mức motor 3kw 220v: 18.4 A

Hộp giảm tốc WPDS 135 lắp motor 3kw 220v

2. Cách sử dụng hộp giảm tốc WPDS 135

Khi lựa chọn hộp số motor  WPDS 135, bạn nên xem xét các yếu tố sau:

  • Công suất: Đánh giá công suất cần thiết cho ứng dụng của bạn. Điều này bao gồm xác định tải trọng, tốc độ quay và mô-men xoắn cần thiết để đảm bảo hộp giảm tốc hoạt động hiệu quả.
  • Tỷ số giảm tốc: Xác định tỷ số giảm tốc mà bạn cần. Tỷ số giảm tốc là tỷ lệ giữa tốc độ đầu vào và tốc độ đầu ra của hộp giảm tốc. Tỷ số càng lớn, trục ra càng chậm, mô-men càng lớn nhưng hiệu suất trục vít càng thấp.
  • Kích thước và trọng lượng: Xem xét kích thước và trọng lượng của hộp giảm tốc để đảm bảo nó phù hợp với không gian và yêu cầu cơ khí của ứng dụng của bạn.
  • Chất liệu và chất lượng: Kiểm tra chất liệu và chất lượng của hộp giảm tốc. Chất liệu cần đảm bảo sự bền bỉ và khả năng chịu tải tốt.

3. Cấu tạo hộp giảm tốc WPDS 135

  • Mặt bích đầu vào cốt âm 28 mm: lắp trực tiếp motor mặt bích, không cần khớp nối.
  • Trục vít thép tôi cứng đặt phía trên, ăn khớp với bánh vít vành đồng phía dưới.
  • Trục ra 55 mm lắp trên bánh vít, vuông góc với trục motor.
  • Vỏ gang chứa dầu, có nút châm, nút thăm, nút xả; vòng bi côn và phớt chặn dầu hai đầu trục.

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp giảm tốc WPDS 135

Motor ghép (4 cực)Dòng ở 380VDòng motor 1 pha 220VAptomat gợi ý
3kW (4HP)6,78 A18,4 Akhoảng 16 A (3 pha) / 25 A (1 pha)
3.7kW – 4kW (5HP – 5.5HP)8,8 A22,7 Akhoảng 20 A (3 pha) / 32 A (1 pha)

Tốc độ và mô-men trục ra ước tính (motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút; hiệu suất trục vít khoảng 85% ở 1/10, 70% ở 1/30, 55% ở 1/60):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 3kW (Nm)Motor 3.7kW (Nm)Motor 4kW (Nm)
1/10140khoảng 174khoảng 215khoảng 232
1/3047khoảng 430khoảng 530khoảng 573
1/6023khoảng 675khoảng 833khoảng 900
  • Mô-men tính theo công suất motor và hiệu suất trục vít.
  • Mô-men cực đại cho phép của WPDS 135: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.
  • Biến tần: 4kW vào 3 pha 380V cho motor 3 pha; motor 1 pha chạy trực tiếp lưới 220V.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPDS 135

  • Băng tải, gầu tải, vít tải cát, xi măng, trấu cần trục ra vuông góc.
  • Máy trộn xi măng, máy trộn đất sét làm gạch, máy nghiền gỗ, nghiền giấy.
  • Máy nghiền nhựa tái chế, máy ép mỏng vật liệu, máy cán tôn mỏng.
  • Máy uốn tre, gỗ, máy làm hàng mỹ nghệ, máy ép trái cây.
  • Máy trộn dược liệu, máy khuấy bồn trong xưởng chế biến.
  • Cơ cấu nâng hạ chậm, cửa cống, cửa phai (lắp thêm thắng).

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPDS 135

  • Lắp thẳng motor 3kW – 4kW qua mặt bích, gọn, không cần khớp nối.
  • Trục ra vuông góc, đổi hướng truyền động 90° trong một hộp.
  • Một cấp đạt tỉ số 1/10 – 1/60, chạy êm, ít ồn.
  • Vỏ gang chắc, chịu va đập, hợp tải nặng vừa.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần, giữ tải nhẹ khi dừng.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDS 135

  • WPDS khác WPDA ra sao? WPDS trục vít nằm trên. WPDA trục vít nằm dưới.
  • Size 135 hợp motor nào? Motor 3kW, 3.7kW, 4kW 4 cực mặt bích.
  • Trục motor phải bao nhiêu? Trục 28 mm, mặt bích 250 mm.
  • Trục ra bao nhiêu? Khoảng 55 mm, có rãnh then.
  • Tỉ số nào cho 47 vòng/phút? Chọn 1/30 với motor 4 cực.
  • Motor 1 pha dùng được không? Được. Bản 3kW dòng 18,4 A. Bản 3.7kW – 4kW dòng 22,7 A.
  • Cần báo gì khi đặt hàng? Tỉ số, kiểu motor 1 pha hay 3 pha. Chiều trục ra.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Quay tay trục vào thấy êm. Xem tem tỉ số.
  • Kích thước khi lắp motor 4kW? Cao khoảng 538 mm, dài khoảng 717 mm.
  • Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ khi nhận. Nhiều hộp giao chưa châm dầu.
  • Muốn trục ra nằm dưới thì sao? Xem dòng WPDA cùng size 135.
  • Lắp motor vào bích ra sao? Bôi mỡ trục motor. Đẩy thẳng vào lỗ cốt âm.
  • Châm dầu bao nhiêu? Tới nút thăm dầu. Dùng dầu trục vít đúng độ nhớt.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ thép phẳng, cứng. Bu lông chân siết đều.
  • Bộ điện 3 pha cần gì? Aptomat khoảng 16 – 20 A. Rơ le nhiệt theo 6,78 A hoặc 8,8 A.
  • Motor 1 pha cần chú ý gì? Dây nguồn đủ lớn. Aptomat khoảng 25 – 32 A.
  • Đấu motor 3 pha thế nào? Theo tem motor. Lưới 380V với motor 380V/660V đấu tam giác.
  • Chạy thử ra sao? Không tải 15 phút. Kiểm tra nhiệt, tiếng, rỉ dầu.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor về cọc đất bằng dây vàng xanh.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ. Dầu rà có mạt đồng.
  • Hộp nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ khoảng 70 – 80 °C. Quá nóng cần xem tải, dầu.
  • Dòng motor đo bao nhiêu? Dưới 8,8 A với motor 4kW 3 pha.
  • Độ rơ trục ra kiểm tra sao? Lắc trục ra. Rơ tăng là bánh vít mòn.
  • Phớt dầu cần xem không? Có. Phớt trục ra mòn sẽ rỉ dầu.
  • Bu lông mặt bích có lỏng? Rung làm lỏng dần. Siết lại định kỳ.
  • Vệ sinh những gì? Vỏ hộp, cánh tản nhiệt và lưới quạt motor.
  • Mạt đồng trong dầu nhiều? Bánh vít đang mòn nhanh. Kiểm tra tải và loại dầu.
  • Cách điện motor đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tụ motor 1 pha cần xem? Có. Tụ phồng, yếu làm motor khó khởi động.
  • "Hộp trục vít tiết kiệm điện như bánh răng". Sai. Ở 1/60 hiệu suất chỉ khoảng 55%.
  • "Gắn motor 5.5kW cho khỏe". Size 135 sẽ quá tải, bánh vít mòn nhanh.
  • "Tự hãm nên khỏi cần thắng". Tự hãm giảm khi mòn. Tải treo cần thắng.
  • "Dầu bánh răng nào cũng được". Bánh vít đồng cần dầu trục vít.
  • "Hộp nóng ấm là sắp hỏng". Hộp trục vít ấm nóng là bình thường. Quá nóng mới đáng lo.
  • "Khởi động có tải liên tục". Sốc mô-men làm mẻ răng bánh vít.
  • "Motor 1 pha dùng dây nhỏ cũng được". Dòng khoảng 22,7 A, dây nhỏ sẽ nóng.