Các Loại Motor Taibang Giá Rẻ Được Sử Dụng Nhiều Nhất
Motor Taibang là dòng motor giảm tốc phân khúc phổ thông, gồm motor giảm tốc chân đế (mã CH), mặt bích (mã CV) từ 0.1kW tới 3.7kW và motor giảm tốc mini 15–200W kiểu IK, RA, RH, GS, chạy điện 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V. Motor Taibang hay được lắp cho băng tải nhỏ, máy quay gà vịt, bàn xoay, máy trộn thức ăn chăn nuôi. Chọn đúng mã Taibang thì cần biết: nguồn điện, công suất, đường kính cốt (con số trong mã CH/CV), tỉ số truyền và kiểu lắp.
Nội dung
- 1) Motor Taibang là gì
- 2) Cấu tạo motor giảm tốc Taibang
- 3) Thông số kỹ thuật motor Taibang và cách đọc tem
- 4) Phân loại motor Taibang
- 5) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Taibang
- 6) Giá motor Taibang (giá trung bình thị trường Việt Nam)
- 7) Ứng dụng motor Taibang
- 8) Ưu điểm và nhược điểm motor Taibang
- 9) Câu hỏi thường gặp về motor Taibang
1) Motor Taibang là gì
Taibang là thương hiệu motor giảm tốc có mặt nhiều năm trên thị trường Việt Nam, kiểu dáng theo chuẩn motor giảm tốc bánh răng trụ phổ biến ở châu Á: motor 4 cực liền hộp số, mã đặt theo đường kính cốt ra. Xuất xứ từng lô hàng xem trên tem và giấy CO đi kèm.
Cách đọc mã nhanh: CH = chân đế, CV = mặt bích, số phía sau là đường kính cốt (CH28 là chân đế cốt 28mm). Dòng mini đọc theo khung motor: 4IK (khung khoảng 80mm), 5IK (khung khoảng 90mm), 6IK (khung khoảng 104mm), chữ RA/RH là hộp góc vuông.
2) Cấu tạo motor giảm tốc Taibang
- Motor 4 cực rotor lồng sóc, 3 pha 220/380V hoặc 1 pha 220V có tụ; quạt làm mát đuôi.
- Hộp số bánh răng trụ nhiều cấp, vỏ gang hoặc nhôm, bôi mỡ; cốt ra có rãnh then.
- Mini: motor cảm ứng 1 pha tụ ngậm hoặc 3 pha nhỏ, hộp số gắn rời qua bánh răng đầu cốt motor (thay hộp được mà không thay motor).
- Tùy chọn: thắng từ đuôi motor, bộ điều tốc cho dòng mini, hộp trung gian để tăng tỉ số lên rất lớn.
3) Thông số kỹ thuật motor Taibang và cách đọc tem
- Dòng tải trung: 0.1kW (100W) tới 3.7kW; dòng mini: 15W tới 200W.
- Điện áp: 1 pha 220V, 3 pha 220/380V.
- Kiểu chế tạo: chân đế, mặt bích, trục vuông góc; tỉ số phổ biến 1/3 tới 1/200.
Ví dụ tem motor giảm tốc Taibang 3 pha trong ảnh: công suất 1/4HP 200W (0.2kW), điện áp 220/380V, dòng 1,15A khi đấu tam giác 220V và 0,67A khi đấu sao 380V. Hai con số dòng này là cơ sở để chỉnh rơ le nhiệt.

4) Phân loại motor Taibang
a) Motor Taibang chân đế (CH)
- Công suất 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW, 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW, 2.2kW, 3.7kW.
- Mã CH18, CH22, CH28, CH32, CH40, CH50 theo cốt 18–50mm.
- Tỉ số hay dùng 1/10, 1/20, 1/30, 1/60, 1/80, 1/100, 1/150, 1/200; trục ra khoảng 145 vòng (1/10) xuống khoảng 7 vòng/phút (1/200), loại tỉ số 1/3 ra khoảng 467 vòng.

b) Motor Taibang giảm tốc mặt bích (CV)
- Công suất 1/4HP, 1/2HP, 1HP, 1.5HP, 2HP, 3HP, 5HP.
- Mã CV18, CV22, CV28, CV32, CV40, CV50; tỉ số 1/3 tới 1/200.
- Gắn thẳng vào thành máy hoặc treo đứng trên bồn khuấy trộn.

c) Motor Taibang mini giảm tốc
- Trục thẳng IK: 30W, 60W, 90W, 140W, 180W, 200W; cốt 10, 15, 22mm; mã 4IK, 5IK, 6IK; tỉ số 1/3 tới 1/200, thêm hộp trung gian có thể lên rất lớn; có bộ điều tốc.
- Trục vuông góc RA (cốt dương): 60W – 200W, cốt 15mm, 22mm; mã 5IK-RA, 6IK-RA; tỉ số 1/3 tới 1/100.
- Trục vuông góc RH (cốt âm): 60W – 200W, lỗ 15mm, 22mm; tỉ số 1/3 tới 1/100, lắp xuyên trục máy.
- Mặt bích GS: 60W – 180W, cốt 15mm, 22mm; mặt bích có lỗ bắt ốc, gọn.

Có thể so thêm các dòng động cơ giảm tốc mini, motor giảm tốc 220V và động cơ giảm tốc cùng kích thước lắp.
5) Dòng điện, điện áp và biến tần cho motor Taibang
| Công suất | 3 pha 380V (A) | 1 pha 220V (A) | Điều khiển tốc độ |
| 60W – 90W mini | 0,25 – 0,35 | 0,5 – 0,8 | Bộ điều tốc mini (1 pha) |
| 140W – 200W mini | 0,4 – 0,7 | 0,9 – 1,5 | Bộ điều tốc mini hoặc biến tần 0.2kW (3 pha) |
| 0.2kW (1/4HP) | 0,6 – 0,7 | 1,8 – 2,2 | Biến tần 0.4kW |
| 0.4kW (1/2HP) | 1,1 – 1,3 | 3,0 – 3,5 | Biến tần 0.4kW |
| 0.75kW (1HP) | 1,9 – 2,1 | 5,0 – 6,0 | Biến tần 0.75kW |
| 1.5kW (2HP) | 3,5 – 3,8 | 9,5 – 10,5 | Biến tần 1.5kW |
| 2.2kW (3HP) | 4,9 – 5,2 | 14 – 15 | Biến tần 2.2kW |
| 3.7kW (5HP) | 7,8 – 8,4 | — | Biến tần 3.7kW hoặc 4kW |
- Biến tần chỉ dùng cho motor 3 pha; nguồn nhà 1 pha thì chọn biến tần vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
- Motor 1 pha tụ dùng bộ điều tốc riêng (dòng mini) hoặc chạy cố định tốc độ.
- Rơ le nhiệt chỉnh bằng dòng tem theo đúng kiểu đấu đang dùng.
6) Giá motor Taibang (giá trung bình thị trường Việt Nam)
- Motor Taibang mini 60W: khoảng 1.650.000 – 1.950.000đ
- Motor Taibang mini 90W: khoảng 2.350.000 – 2.650.000đ
- Motor Taibang mini 140W: khoảng 2.390.000 – 2.670.000đ
- Motor Taibang mini 180W: khoảng 2.650.000 – 2.910.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 0.4kW 1/2HP 3 pha: khoảng 3.500.000 – 4.100.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 0.75kW 1HP 3 pha: khoảng 3.200.000 – 3.800.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 1.1kW 1.5HP 3 pha: khoảng 4.560.000 – 4.950.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 1.5kW 2HP 3 pha: khoảng 4.650.000 – 4.960.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 2.2kW 3HP 3 pha: khoảng 5.980.000 – 6.980.000đ
- Motor giảm tốc Taibang 3.7kW 5HP 3 pha: khoảng 7.890.000 – 9.890.000đ
Chi tiết từng công suất: Motor Giảm Tốc Mini 60w, Motor Giảm Tốc Mini 90w, Motor Giảm Tốc Mini 140w, Motor Giảm Tốc Mini 180w, Motor Giảm Tốc Mini 250w, Động Cơ Giảm Tốc 1HP 0.75Kw, Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw, Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw, Động Cơ Giảm Tốc 5HP 3.7kw.
7) Ứng dụng motor Taibang
- Motor giảm tốc Taibang cho máy quay gà vịt, lò quay heo, máy nướng thịt xiên, máy rang.
- Motor Taibang mini cho bàn xoay nhà hàng, kệ xoay trưng bày, bàn xoay chụp ảnh sản phẩm.
- Motor giảm tốc Taibang mặt bích cho máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy khuấy bồn nhỏ, máy trộn bột.
- Motor Taibang chân đế cho băng tải xưởng may, băng tải đóng gói, con lăn, máy cuốn màng.
- Motor Taibang mini RA, RH cho máy phun sơn tự động, máy xịt rửa, cửa kéo nhỏ, máy dán nhãn.
8) Ưu điểm và nhược điểm motor Taibang
a) Ưu điểm
- Giá phổ thông, đủ dải từ mini 15W tới 3.7kW, nhiều tỉ số.
- Mã đặt theo cốt dễ tra, dễ thay lẫn với motor giảm tốc cùng chuẩn kích thước.
- Dòng mini thay riêng hộp số hoặc motor được, sửa chữa rẻ.
b) Nhược điểm
- Hộp bôi mỡ, chạy liên tục nơi nóng lâu ngày dễ chảy mỡ, rỉ phốt.
- Cốt nhỏ ở tỉ số lớn: momen tính lý thuyết lớn nhưng giới hạn thật là cốt và bánh răng cấp cuối.
- Thông tin catalog chi tiết (momen cho phép từng tỉ số) không phải lúc nào cũng có sẵn, cần hỏi người bán.
9) Câu hỏi thường gặp về motor Taibang
a) Người sắp mua motor Taibang cần hỏi gì, xác minh gì
- Đọc mã Taibang thế nào để mua đúng? CH hay CV (chân đế hay mặt bích), số cốt (18, 22, 28…), công suất, tỉ số. Ví dụ "CH28 0.75kW 1/30" là chân đế cốt 28mm, motor 0.75kW, trục ra khoảng 48 vòng/phút.
- Tem cần có những gì? Công suất (W hoặc HP), điện áp và dòng cho từng kiểu đấu, tỉ số, tần số 50Hz, năm sản xuất. Tem chỉ ghi công suất mà thiếu dòng điện thì hỏi lại người bán.
- Làm sao biết motor đủ công suất? Chạy thử có tải, kẹp ampe so với tem; cân motor so với hàng cùng mã. Motor mini 90W thật mà dòng đo 1 pha vượt khoảng 0,8A ở tải nhẹ là đáng nghi.
- Chọn tỉ số bao nhiêu cho máy quay gà? Lò quay gà thường quay 3–8 vòng/phút. Motor mini 1.350 vòng (4 cực 1 pha) cần tỉ số khoảng 1/180–1/450, dùng hộp 1/180 hoặc thêm hộp trung gian 1/10 với hộp 1/36.
- Giá motor Taibang chênh nhau vì sao? Theo giá trung bình thị trường Việt Nam, cùng công suất mà có thắng, có bộ điều tốc, cốt lớn hoặc hộp góc vuông RA/RH thì giá cao hơn loại trục thẳng thường.
b) Người đã mua: lắp motor Taibang cho đúng, dùng cho bền
- Lắp motor mini với bộ điều tốc? Đấu dây motor (3 dây cuộn dây + 2 dây tụ hoặc theo sơ đồ) và dây cảm biến tốc độ đúng giắc; tụ gắn đúng trị số kèm theo. Chỉnh núm từ thấp lên, không chạy liên tục dưới khoảng 90 vòng motor vì motor nóng.
- Đấu motor 3 pha Taibang? Lưới 380V đấu sao, chỉnh rơ le theo dòng sao trên tem (ví dụ 0,67A với con 0.2kW). Chạy biến tần 1 pha ra 3 pha 220V thì đấu tam giác, chỉnh theo dòng tam giác (1,15A).
- Treo motor mặt bích khuấy trộn cần chú ý gì? Nút thông hơi hướng lên trên; trục khuấy dài có gối đỡ phụ để giảm lực uốn lên cốt hộp; khớp nối có then và vít khóa.
- Chạy thử ra sao? Không tải 10 phút nghe bánh răng đều, sờ hộp ấm tay. Có tải, đo dòng; vỏ motor 60–70°C sau 1 giờ là bình thường với cách điện cấp B/F.
- Dùng lâu cần làm gì? Vệ sinh cánh quạt, kiểm tra phốt cốt ra, siết lại bu lông chân sau vài tuần chạy đầu. Hộp mỡ chạy nhiều ca thì sau khoảng 2 năm mở vệ sinh, thay mỡ.
c) Các lỗi người dùng thường mắc và cách chỉnh sửa
- Motor mini kêu ù, không quay. Tụ hỏng hoặc đấu sai dây tụ. Đo tụ, thay đúng µF ghi trên tem (ví dụ 90W thường khoảng 4–6µF); đấu lại theo sơ đồ.
- Bộ điều tốc chỉnh không ăn, motor chạy hết tốc. Dây cảm biến tốc độ lỏng hoặc đấu nhầm. Kiểm tra giắc, đo điện trở cuộn cảm biến; thay bộ điều tốc nếu mạch hỏng.
- Cốt ra gãy then, rơ lắc. Tải va đập, then lỏng, nhông không có vít khóa. Thay then đúng kích thước, dùng nhông có vít hãm; tải nặng thì lên cốt lớn hơn.
- Đấu nhầm tam giác vào 380V. Motor nóng nhanh, dòng gấp khoảng 1,7 lần. Đổi sang sao, đo cách điện trước khi chạy lại.
- Chảy mỡ ở phốt. Do nóng hoặc phốt chai. Giảm tải, thông gió, thay phốt đúng size, lau sạch cốt.
d) Dành cho sinh viên cơ điện mới vào ngành: nên tìm hiểu gì trước
- Khái niệm cần nắm? Công suất (W, HP), momen, tỉ số truyền, tốc độ đồng bộ, hệ số trượt, tụ ngậm trong motor 1 pha, nguyên lý điều tốc motor cảm ứng bằng phản hồi tốc độ, đấu sao/tam giác.
- Học sản phẩm nào trước? Motor mini 1 pha có bộ điều tốc (an toàn, dễ thí nghiệm) → motor giảm tốc 3 pha CH/CV → biến tần nhỏ. Đọc thêm ở mục kỹ thuật motor điện.
- Thí nghiệm nhỏ? Với motor mini 90W tỉ số 1/30, đo tốc độ trục ra ở 5 vị trí núm điều tốc, đồng thời đo dòng. Vẽ đồ thị để thấy dòng gần như không giảm khi chạy chậm.
- Tự kiểm tra tỉ số khi mất tem? Đánh dấu trên trục ra, quay tay trục motor (tháo chụp quạt) đếm số vòng cho trục ra đúng 1 vòng.






