Review Các Loại Động Cơ QM Nhiều Người Dùng Nhất
Motor QM là dòng động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc mang nhãn QM, nhập từ Trung Quốc, có đủ kiểu chân đế, mặt bích, tốc độ 2, 4, 6, 8 cực, dùng cho bơm, quạt, băng tải, máy khuấy và lắp ghép với hộp giảm tốc. Chọn motor QM giống mọi motor 3 pha: đúng công suất, số cực, mã vỏ (frame), kiểu lắp, rồi đối chiếu tem với dòng điện, cấp cách điện, IP để biết hàng có đúng thông số hay không.
Ưu điểm dễ thấy của motor QM là giá mềm, hộp cực to, có nhiều size lớn và cả tốc độ 8 cực ít gặp. Bài dưới đây đi qua cấu tạo, bảng mã vỏ, dòng điện, các cách lắp với hộp số và kinh nghiệm chọn mua, sử dụng.
Nội dung
1) Motor QM là gì, xuất xứ
Motor QM là động cơ điện xoay chiều không chổi than, rotor lồng sóc, sản xuất tại Trung Quốc và nhập về Việt Nam qua nhiều nhà phân phối. Dải sản phẩm gồm motor 3 pha 220V/380V và 380V/660V, phổ biến nhất ở Việt Nam là dải 0,37 kW (0,5 HP) tới 15 kW (20 HP), ngoài ra có size lớn tới 200 kW. Đây không phải dòng motor đặc biệt về nguyên lý, mà là motor tiêu chuẩn IEC nên kích thước lắp đặt theo mã vỏ có thể thay lẫn với motor cùng mã vỏ của hãng khác.
2) Cấu tạo motor QM
- Hộp cực đấu điện, núm nhựa (ống luồn cáp) đưa dây vào.
- Nắp chụp quạt (nắp sampo) bảo vệ cánh quạt làm mát.
- Thân motor có cánh tản nhiệt, chân đế với lỗ bắt bulong, hoặc mặt bích B5.
- Nắp trước, nắp sau đỡ bạc đạn; trục motor có rãnh then (cavet) và lỗ ren tâm trục.
- Bên trong: stator quấn dây đồng cách điện cấp F, rotor lồng sóc nhôm đúc, hai bạc đạn cầu.

Phần cấu tạo chi tiết từng bộ phận của motor điện nói chung xem trong bài cấu tạo motor điện.
3) Thông số kỹ thuật motor QM
a) Đọc tem motor QM
- Công suất kW hoặc HP: 1 HP ≈ 0,75 kW, gọi là 1 ngựa hay 1 mã lực.
- Tốc độ r/min: 2 cực khoảng 2.800–2.950 vòng/phút (motor nhanh tua, motor bơm nước); 4 cực khoảng 1.400–1.470 vòng/phút (motor chậm tua, motor kéo); 6 cực khoảng 900–980; 8 cực khoảng 700–735.
- INS.CL (cấp cách điện): B chịu 130°C, F chịu 155°C, H chịu 180°C.
- IP: cấp bảo vệ bụi nước, thường IP54 hoặc IP55.
- Điện áp và cách đấu Δ/Y, dòng điện A, tần số 50Hz, hệ số công suất, hiệu suất.

b) Mã vỏ (frame) và dòng điện theo công suất
Mã vỏ là chiều cao từ tâm trục tới mặt đế (mm). Cùng mã vỏ thì kích thước lắp đặt chân đế, đường kính trục theo chuẩn IEC giống nhau giữa các hãng.
| Mã vỏ (frame, chiều cao tâm trục mm) | Công suất motor 4 cực | Dòng định mức 380V tham khảo | Đường kính trục thường gặp |
|---|---|---|---|
| 80 | 0,55 – 0,75 kW | 1,4 – 2 A | 19 mm |
| 90 | 1,1 – 1,5 kW | 2,7 – 3,6 A | 24 mm |
| 100 | 2,2 – 3 kW | 5 – 6,8 A | 28 mm |
| 112 | 4 kW | 8 – 8,8 A | 28 mm |
| 132 | 5,5 – 7,5 kW | 11 – 15,4 A | 38 mm |
| 160 | 11 – 15 kW | 21 – 30 A | 42 mm |
| 180 | 18,5 – 22 kW | 35 – 43 A | 48 mm |
| 200 | 30 kW | 56 – 58 A | 55 mm |
| 225 | 37 – 45 kW | 68 – 85 A | 60 mm |
| 250 | 55 kW | 100 – 104 A | 65 mm |
| 280 | 75 – 90 kW | 136 – 165 A | 75 mm |
| 315 | 110 – 200 kW | 200 – 360 A | 80 mm |
- Dòng định mức là khoảng tham khảo cho motor 4 cực 380V; số đúng ghi trên tem.
- Dòng không tải khoảng 1/3 đến 1/2 dòng định mức là bình thường.
- Một số hãng dùng mã vỏ khác một cấp ở cùng công suất, đo lại trước khi thay thế.
c) Điện áp, cách đấu và biến tần cho motor QM
Motor QM đến khoảng 3 kW thường ghi Δ220V/Y380V: ở lưới 380V đấu sao; dùng biến tần vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V thì đấu tam giác. Motor từ 4 kW thường ghi Δ380V/Y660V: chạy tam giác ở lưới 380V, khởi động sao – tam giác được. Motor QM chạy biến tần tốt trong dải 20–50Hz; chạy dưới 20Hz kéo dài hoặc trên 60Hz cần tính thêm làm mát và tải bạc đạn. Biến tần chọn theo dòng định mức motor, tải nặng chọn lớn hơn một cấp. Xem thêm biến tần là gì.
4) Phân loại motor QM 3 pha và các cách lắp với hộp số
a) Motor QM chân đế lắp hộp giảm tốc
Motor QM 3 Pha chân đế lắp đặt khớp nối
Cách thiết kế động cơ điện QM chân đế điện 380v 3 pha đổi hướng trục như sau:
Tốc độ trục ra của động cơ điện QM qua hộp số bánh vít trục vít còn: 10, 20, 25, 30, 40, 50, 60 vòng / phút

Động cơ QM có thể lắp đặt trục úp xuống hay ngửa lên trời đi qua khớp nối như ảnh sau:

Động cơ điện QM gắn hộp số cycloid 1 cấp qua khớp nối. Tốc độ giảm đi lực momen lớn hơn và tải khỏe hơn.

Động cơ QM lắp đặt nhông xích
Cách thiết kế bánh nhông và sợ xích như sau sẽ rất linh động, trục ra quay mọi phía tùy ý.

b) Motor QM mặt bích gắn hộp số
Động cơ điẹn QM giảm tốc trục thẳng
Để động cơ QM quay chậm đi còn 90, 80, 70, 40,50, 30, 10 rpm, cách thiết kế đơn giản nhất là qua 1 hộp số trục thẳng GHM chân đế như ảnh sau:

Nếu quý vị muốn trục ra có mặt bích để thuận tiện úp xuống hay ngửa lên thì dùng hộp số mặt bích GVM dưới đây:

Khi thiết kế động cơ điện QM vào các máy khuấy trộn nhiều kỹ sư dùng trục ngửa lên hoặc trục úp xuống như sau, hình 1 là động cơ điện QM 1HP 3 pha còn hình 3 dưới là động cơ điện QM 1 HP 1 pha

Có thể lắp đặt động cơ QM cốt ngang theo kiểu motor Parma dưới đây, để gọn và tiết kiệm được diện tích lắp đặt.

Khi ta gắn gắn thêm phanh hãm để dừng tốc độ trục quay của động cơ y như động cơ Parma dưới đây.
Phần Thắng từ - phanh đuôi giúp động cơ không có quán tính, ví dụ quý vị thiết kế thang máy, động cơ sẽ dừng đúng lầu mà quý vị muốn tới chứ không trượt sang lầu khác.

Động cơ QM có thể điều chỉnh tốc độ còn 10-50 vòng, 20-100 hoặc 40- 200 vòng khi ta lắp thêm hộp chỉnh tốc độ UDL có núm vặn tròn kết hợp với hộp giảm tốc GHM

Khi cần trục ra vuông góc với trục vào thì động cơ điện QM kết hợp với hộp số bánh vít NMRV, lắp vào ta sẽ được y như động cơ Parma như hình dưới:

5) Giá động cơ điện QM 3 pha
Giá trung bình thị trường Việt Nam cho motor QM 4 cực chân đế, dao động theo giá đồng, thép và tỷ giá:
- Giá motor QM 1Hp 0.75Kw 1 ngựa: 1 300 000 - 1 600 000 VND
- Giá motor QM 2HP 1.5Kw 2 ngựa: 1 800 000 - 2 200 000 VND
- Giá motor QM 3Hp 2.2Kw 3 ngựa: 2 400 000 - 2 900 000 VND
- Giá motor QM 5.5Hp 4Kw 5.5 ngựa: 3 300 000 - 4 050 000 VND
- Giá motor QM 7.5Hp 5.5Kw 7.5 ngựa: 4 300 000 - 5 200 000 VND
- Giá motor QM 10Hp 7.5Kw 10 ngựa: 5 100 000 - 6 200 000 VND
- Giá motor QM 15Hp 11Kw 15 ngựa: 7 400 000 - 900 000 VND
- Giá motor QM 20Hp 15Kw 20 ngựa: 8 600 000 - 10 500 000 VND
- Giá motor QM 25Hp 18.5Kw 25 ngựa: 11 300 000 - 13 800 000 VND
- Giá motor QM 30Hp 22Kw 30 ngựa: 12 200 000 - 14 900 000 VND
- Giá động cơ điện QM 30Kw 40HP 40 ngựa: 15 800 000 - 19 300 000 VND
- Giá động cơ điện QM 37Kw 50HP 50 ngựa: 19 300 000 - 23 600 000 VND
- Giá động cơ điện QM 45Kw 60HP 60 ngựa: 21 600 000 - 26 400 000 VND
- Giá động cơ điện QM 55Kw 75HP 75 ngựa: 26 000 000 - 31 800 000 VND
- Giá động cơ điện QM 75Kw 100HP 100 ngựa: 34 000 000 - 41 600 000 VND
- Giá động cơ điện QM 90Kw 125HP 125 ngựa: 38 500 000 - 47 100 000 VND
- Giá động cơ điện QM 110Kw 150HP 150 ngựa: 58 900 000 - 72 000 000 VND
- Giá động cơ điện QM 132Kw 180HP 180 ngựa: 65 000 000 - 79 500 000 VND
6) So sánh các loại động cơ điện QM
| Tính năng | Loại động cơ | Ưu điểm | Nhược điểm |
| Công suất | - Dưới 1kW - 1 - 10kW - Trên 10kW | - Phù hợp cho máy móc công suất nhỏ - Phổ biến, đáp ứng nhiều nhu cầu - Công suất mạnh cho các ứng dụng nặng | - Lựa chọn hạn chế cho máy móc công suất lớn |
| Tốc độ | - Chậm tua (4 cực) - Nhanh tua (2 cực) | - Thích hợp cho máy bơm nước, quạt gió - Ứng dụng với các thiết bị cần tốc độ cao | - Không linh hoạt bằng động cơ có thể điều chỉnh tốc độ |
| Kiểu lắp đặt | - Chân đế - Mặt bích | - Dễ dàng lắp đặt cho nhiều kiểu máy móc - Linh hoạt, phù hợp với không gian hạn chế | - Yêu cầu kết cấu khung máy phù hợp |
7) Ứng dụng của motor QM
- Motor QM 2 cực chạy máy bơm nước ly tâm, bơm tăng áp, quạt hút tốc độ cao.
- Motor QM 4 cực kéo băng tải, máy trộn, máy xay xát, máy nghiền thức ăn chăn nuôi.
- Motor QM gắn hộp giảm tốc trục vít, hộp số cycloid, hộp số GHM, GVM cho băng chuyền, máy khuấy, cửa cổng.
- Motor QM trục đứng, mặt bích cho máy khuấy bồn hóa chất, bồn nước thải, bể xi mạ.
- Motor QM có phanh cho máy nâng hạ nhỏ, băng tải dốc, cơ cấu cần dừng đúng vị trí.
- Motor QM 6 cực, 8 cực cho tải chậm, momen lớn như máy cán, máy kéo dây, quạt làm mát chậm.
8) Ưu điểm và nhược điểm của motor QM
a) Ưu điểm
- Dải công suất rộng, có cả tốc độ 8 cực ít gặp ở các size lớn.
- Sơn màu xám đen sậm, ít lộ bẩn, giữ màu khi bày mẫu lâu.
- Hộp cực rộng, đấu cáp lớn thoải mái, an toàn hơn khi đấu điện công suất lớn.
- Kích thước theo chuẩn IEC, thay lẫn với motor cùng mã vỏ.
- Giá thấp hơn nhiều motor châu Âu, Nhật cùng công suất.
b) Nhược điểm
- Ít đại lý trưng bày ở miền Bắc, miền Trung; đặt hàng lẻ size lớn có khi chờ 35–45 ngày.
- Thời hạn bảo hành thường 12 tháng.
- Chất lượng giữa các lô hàng có thể chênh lệch, cần kiểm tra kỹ khi nhận.
Mời xem thêm: Motor điện 3 pha, Động cơ điện 1 pha, các hãng motor Trung Quốc tại Việt Nam.
9) Câu hỏi thường gặp về motor QM
a) Người sắp mua motor QM cần hỏi gì, xác minh gì
- Cần hỏi người bán gì khi mua motor QM? Công suất, số cực, mã vỏ, kiểu lắp (B3, B5, B35), điện áp và cách đấu, dây quấn đồng hay nhôm, cấp cách điện, IP, thời hạn bảo hành và có chứng từ nhập khẩu không. Motor dùng chạy biến tần thì hỏi thêm có cách điện tăng cường không.
- Đối chiếu tem motor QM thế nào? So dòng trên tem với bảng mã vỏ ở mục 3: motor 7,5 kW 4 cực mà tem ghi dòng chỉ 11–12 A là bất thường. Mã vỏ trên tem phải khớp chiều cao tâm trục đo bằng thước. Tốc độ 4 cực dưới 1.380 vòng/phút là motor có hệ số trượt lớn, hiệu suất thấp.
- Làm sao nhận ra motor không đúng như quảng cáo? Cân thử và so với motor cùng mã vỏ; nhìn qua khe gió xem đầu cuộn dây là đồng hay nhôm; chạy thử có tải đo dòng 3 pha, lệch pha trên 5% hoặc dòng vượt tem khi tải chưa đủ là đáng nghi. Xoay tay trục nghe bạc đạn, có tiếng sạn là bạc đạn kém.
- Chọn công suất motor QM bao nhiêu cho đủ? Lấy công suất tải thực chia hiệu suất truyền động, cộng dự phòng 15–25%. Motor nên chạy khoảng 75–90% dòng định mức để bền; ví dụ dòng định mức 100 A thì chạy ổn định khoảng 80 A.
- Giá motor QM hiện bao nhiêu? Theo giá trung bình thị trường Việt Nam ở mục 5: 0,75 kW khoảng 1,3–1,6 triệu, 7,5 kW khoảng 5,1–6,2 triệu, 37 kW khoảng 19–23,6 triệu, 90 kW khoảng 38,5–47 triệu; giá thay đổi theo lô hàng và kiểu lắp.
b) Người đã mua: lắp cho đúng, dùng cho tối ưu
- Đấu điện motor QM vào lưới 380V thế nào? Tem Δ220V/Y380V đấu sao; tem Δ380V/Y660V đấu tam giác. Bắt cầu nối đồng chặt, nối tiếp địa vỏ motor, lắp CB bảo vệ motor hoặc aptomat kèm rơ le nhiệt chỉnh theo dòng tem.
- Chạy thử motor QM mới cần kiểm tra gì? Đo cách điện cuộn dây với vỏ trên 1 MΩ, chạy không tải, xem chiều quay (sai thì đảo 2 trong 3 dây pha), đo dòng không tải 1/3 đến 1/2 dòng định mức, rồi chạy có tải đo lại dòng.
- Nhiệt độ vỏ motor QM bao nhiêu là bình thường? Vỏ motor cấp cách điện F chạy đầy tải thường 50–70°C. Vỏ nóng quá 70–80°C, có mùi sơn cháy là cần kiểm tra quá tải, điện áp, quạt gió.
- Lắp motor QM với hộp giảm tốc thế nào cho bền? Khớp nối đồng tâm, lệch dưới 0,1 mm; motor mặt bích lắp vào hộp số phải kiểm tra then và lỗ trục vào khớp đường kính. Hộp số trục vít ngâm dầu đúng mức, không lắp ngược chiều so với vị trí lắp quy định của hộp số.
- Chạy motor QM bằng biến tần thì cài gì? Nhập thông số tem, chạy auto-tuning, thời gian tăng giảm tốc 5–20 giây, tần số tối thiểu 20–25Hz với motor quạt tự làm mát. Bơm, quạt chọn đặc tính U/f bậc 2 để tiết kiệm điện.
c) Các lỗi người dùng thường mắc và cách chỉnh sửa
- Đấu tam giác motor tem Δ220V/Y380V vào lưới 380V. Triệu chứng: motor rú, dòng vọt, nóng nhanh, cháy cuộn. Cách sửa: đấu lại sao, đo cách điện, đo điện trở 3 cuộn trước khi chạy lại.
- Mua motor 2 cực thay cho 4 cực. Triệu chứng: máy chạy nhanh gấp đôi, quá tải, băng tải văng hàng. Cách sửa: đổi đúng motor 4 cực, hoặc thêm hộp giảm tốc tỷ số 2:1.
- Bỏ qua rơ le nhiệt, chỉ dùng aptomat. Triệu chứng: motor quá tải lâu mà không ngắt, cháy cuộn dây. Cách sửa: lắp CB bảo vệ motor hoặc rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng định mức.
- Lắp puly quá xa thân motor. Triệu chứng: bạc đạn trước kêu sớm, trục có thể cong. Cách sửa: đẩy puly sát vai trục, dùng dây đai căng vừa phải.
- Để motor ngoài trời không che, hộp cực quay lên trên. Triệu chứng: nước đọng trong hộp cực, chạm vỏ, nhảy chống giật. Cách sửa: xoay ống luồn cáp hướng xuống, làm mái che, sấy và đo lại cách điện.
- Chạy biến tần tần số thấp kéo dài. Triệu chứng: motor nóng dù dòng thấp. Cách sửa: lắp quạt cưỡng bức hoặc tăng tỷ số hộp số để motor chạy gần 50Hz.
d) Dành cho sinh viên cơ điện mới vào ngành: nên tìm hiểu gì trước
- Khái niệm nào cần nắm trước khi tìm hiểu motor QM? Tốc độ đồng bộ n = 60f/p, hệ số trượt, mã vỏ IEC, kiểu lắp B3/B5/B35/V1, cấp cách điện, IP, quan hệ momen – công suất – tốc độ T = 9550 × P/n, cách đấu sao và tam giác.
- Nên tìm hiểu sản phẩm nào trước? Motor 3 pha rotor lồng sóc theo chuẩn IEC nói chung, sau đó mới so sánh các hãng (QM, Parma, Teco, ABB…). Khi đã hiểu motor đơn, tiếp tục học hộp giảm tốc trục vít, hộp số GHM/GVM và hộp số cycloid. Bài bảng tra công suất motor 3 pha là tài liệu tra nhanh tốt.
- Thứ tự học hợp lý? Đọc tem → mã vỏ và kích thước lắp → đấu sao, tam giác → các phương pháp khởi động động cơ điện → biến tần → ghép motor với hộp giảm tốc và tính tốc độ, momen đầu ra.
- Tự kiểm chứng bằng đồng hồ đo thế nào? Đo chiều cao tâm trục bằng thước để xác định mã vỏ; đo điện trở 3 cuộn dây; đo cách điện bằng megomet; đo dòng không tải và có tải bằng ampe kìm; đo tốc độ bằng máy đo vòng quay để tính hệ số trượt.
- Bài tập tính toán nên làm? Motor QM 5,5 kW, 4 cực, 1.440 vòng/phút gắn hộp trục vít tỷ số 1:30: tốc độ ra 48 vòng/phút; momen ra ≈ 9550 × 5,5 ÷ 48 × 0,75 (hiệu suất hộp trục vít) ≈ 820 Nm. So với momen cho phép của hộp số trong catalog để biết hộp đủ hay thiếu.






