0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Bảng Tra Công Suất Motor 3 Pha, 1 Pha Chi Tiết 02/2024

03 thg 1 2024 21:51

Cách kiểm tra công suất mô tơ cần được thực hiện để đảm bảo hiệu suất và an toàn cho động cơ. Trước khi mua một thiết bị điện, người tiêu dùng cần dựa vào các thông số kỹ thuật của sản phẩm để có thể tính ra công suất hoạt động, giúp việc lựa chọn mô tơ diễn ra thuận lợi và tiết kiệm tối đa chi phí. 

1/ Công suất Mô tơ là gì? 

Công suất mô tơ hay còn gọi là mã lực, có ký hiệu là HP. Thông qua công suất sẽ giúp mô tả mức độ năng lượng mà một động cơ điện có thể chuyển đổi từ điện năng thành cơ năng hoặc công năng trong một khoảng thời gian nhất định. 

Công suất động cơ 1 pha, 3 pha quan trọng để đánh giá hiệu suất làm việc của một hệ thống hoặc máy móc. Công suất này thường được quy định và có thể thay đổi tùy thuộc vào từng loại mô tơ khác nhau. 

Trên thực tế để có thể quy đổi giữa các đơn vị “mã lực” và “kW có thể dùng hệ số tương đối: 1kW = 1.36 HP. 

Theo đó, mã lực của Mô tơ càng cao, thì thời gian di chuyển trong quãng đường nhất định càng nhanh. Và để phương tiện của bạn tăng gia tốc theo mong muốn thì động cơ phải sản sinh ra mô men xoắn nhanh hơn 

2/ Ý nghĩa của công suất motor

Công thức tính công suất động cơ thể hiện khá chính xác ý nghĩa của đại lượng này. Cụ thể, nó đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của động cơ. Nó được xác định bằng cách đo công thực hiện trong một đơn vị thời gian cụ thể. Công suất tiêu thụ điện của cả mạch điện là một đại lượng đặc trưng cho tốc độ tiêu thụ điện năng của mạch.

Theo định nghĩa, công suất được tính bằng tỷ lệ giữa kW (kilowatt) và kVA (kilovolt-ampere). Trong đó, KW là đơn vị công suất thực, nó được tính bằng tích của hiệu điện thế và dòng điện tạo nên công suất thực chạy qua thiết bị (1W = 1V * |1A|, KW = 1000W). Còn KVA là đơn vị đo công suất của dòng điện, được tính bằng tích của hiệu điện thế và dòng điện biểu kiến qua thiết bị (1V.A = 1V * 1A, 1KV.A = 1000V.A).

Như vậy,công suất càng lớn thì trong 1 đơn vị thời gian động cơ càng thực hiện được nhiều công hơn. Hay trong dân dã thường đánh giá, công suất motor càng lớn thì mô tơ càng khỏe.

3/ Công thức tính các loại công suất động cơ chuẩn nhất

Công ty điện lực cung cấp cho các hộ gia đình các thiết bị đo điện áp được gọi là công tơ điện, giúp xác định công suất tiêu thụ điện và tính tiền hàng tháng. Công tơ điện, hay còn gọi là đồng hồ đo công suất điện, cũng được sử dụng để đo lường KWH (kilowatt giờ).

Mọi thiết bị điện đều tiêu thụ điện năng, và trên mỗi thiết bị đó thường có thông tin về công suất điện tương ứng. Để biết được mỗi máy đã sử dụng bao nhiêu điện theo giờ, ngày, tháng, chúng ta cần tính toán công suất tiêu thụ một cách chính xác.

Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch thường được tính bằng lượng điện năng tiêu thụ của nó trong một đơn vị thời gian hoặc là tích giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện chạy qua nó.

Công thức tính công suất tiêu thụ hiện nay là: P = A / t = U * I

  • P là công suất tiêu thụ, đơn vị tính là (W)
  • t là thời gian tính bằng giây (s)
  • A là lượng điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, đơn vị tính là (J)
  • U là hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch, đơn vị tính là (V)
  • I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch, đơn vị tính là (A)

Đơn vị tính công suất là (W), và có thể chuyển đổi sang KW hoặc MW theo cách như sau: 1KW = 1000W, 1MW = 1.000.000W.

4/ Cách tính công suất mô tơ bằng Ampe kìm 

Để tính chính xác công suất của mô tơ, bạn có thể cần đến sự hỗ trợ bởi công cụ chuyên dụng có tên gọi là Ampe kìm. Sau khi mua được kìm, bạn cần phải xác định loại mô tơ mà mình sẽ kiểm tra là loại mô tơ 1 pha hay 3 pha. 

Dưới đây là cách tính công suất Mô tơ bằng Ampe kìm: 

a/ Cách tính công suất mô tơ 1 pha 

Công thức tính công suất mô tơ 1 pha như sau: 

Mã lực (HP) = Điện áp x Cường độ dòng điện x % EFF x Hệ số công suất x 1,73/746

Trong đó: 

  • Điện áp: là mức điện áp của dòng điện
  • Cường độ dòng điện: là chỉ số đo được của dòng điện. 
  • % EFF: hiệu suất của động cơ. 
  • Hệ số công suất: tỷ lệ giữa công suất thực (kW) so với công suất biểu kiến (kVA), hệ số công suất ở mức 0.85.
  • 1,73: hằng số được sử dụng khi tính công suất mô tơ. 
  • 746: hằng số để chuyển đổi watts thành mã lực.

b/ Cách tính công suất mô tơ 3 pha 

Để tính công suất mô tơ 3 pha, bạn có thể áp dụng công thức tính công suất mô tơ 1 pha. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng, cường độ dòng điện 3 pha cần phải chia 3 trước khi tính toán. 

Mã lực (HP) = Điện áp x Cường độ x %EFF x Hệ số công suất x 1,73/746

Trong đó: 

  • Điện áp: Là trung bình của ba điện áp đo được: (AB + AC + BC)/ 3
  • Cường độ dòng điện: Là dòng trung bình của ba pha đo được: (A + B + C)/ 3
  • % EFF: Là hiệu suất động cơ trên mỗi bảng tên động cơ.
  •  Hệ số công suất: Là tỷ lệ giữa công suất thực (kW) so với công suất biểu kiến ​​(kVA). 
  • 1,73: Là hằng số được sử dụng khi tính công suất ba pha.
  • 746: Là hằng số để chuyển đổi watts thành mã lực (746 W = 1 hp).

c/ Ứng dụng công suất motor tính hiệu suất động cơ

Hiệu suất (H) của động cơ nhiệt thông thường được định nghĩa là tỷ lệ giữa công cơ học thực hiện được (A), đo lường bằng lượng nhiệt lượng được chuyển đổi thành công cơ học, và nhiệt lượng do nhiên liệu trong động cơ bị đốt cháy tỏa ra. Biểu thức cho hiệu suất có thể được biểu diễn như sau: H = A / Q.

Trong đó, A là công cơ học mà động cơ thực hiện được, và nó được đo lường bằng lượng nhiệt lượng được chuyển đổi thành công cơ học. Đơn vị của A được tính bằng Joule (J). Q là lượng nhiệt lượng được đo bằng Joule (J), được tạo ra bởi quá trình đốt cháy nhiên liệu trong động cơ.

Đây là một cách đo lường hiệu suất chính xác, giúp đánh giá mức độ chuyển đổi của nhiệt lượng từ nhiên liệu thành công cơ học. Khi lựa chọn mô tơ sản xuất, nên ưu tiên chọn loại có hiệu suất cao, nghĩa là công hao hụt thấp.

5/ Bảng tra công suất mô tơ

a) Bảng tra công suất motor 1 pha

Số TT

Loại động cơ (motor) điện 1 pha

Công suất tính theo 

Điện áp pha

Các loại tốc độ phổ biến (được làm chẵn)

(rpm – vòng/phút)

Số cực điện tương ứng vòng tua motor (Poles – P)

Kilowatt (kW)

Mã lực (HP)

1

Động cơ điện 1 pha

0.3kW

0.4HP

220V

1500; 3000

4P – 2P

2

Động cơ 1 pha

0.55kW

0.75HP

220V

1500; 3000

4P – 2P

3

Motor điện 1 pha

0.75kW

01HP

220V

1500; 3000

4P – 2P

4

Motor 1 pha

1.1kW

1.5HP

220V

1500; 3000

4P – 2P

b) Bảng tra công suất motor 3 pha

Số TT

Loại động cơ (motor) không đồng bộ 3 pha

Công suất tính theo 

Điện áp phổ biến

Các loại tốc độ phổ biến (được làm chẵn)

(rpm – vòng/phút)

Số cực điện tương ứng vòng tua motor (Poles – P)

Kilowatt (kW)

Mã lực (HP)

1

Motor 3 pha

0.25kW

0.3HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

2

Motor 3 pha

0.37kW

0.5HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

3

Motor 3 pha

0.55kW

0.75HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

4

Motor điện 3 pha

0.75kW

01HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

5

Motor điện 3 pha

1.1kW

1.5HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

6

Motor điện 3 pha

1.5kW

02HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

7

Motor điện 3 pha

2.2kW

03HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

8

Mô tơ điện 3 pha

3kW

4HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

9

Mô tơ điện 3 pha

4kW

5.5HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

10

Mô tơ điện 3 pha

4.5kW

6HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

11

Mô tơ điện 3 pha

5.5kW

7.5HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

12

Mô tơ điện 3 pha

7.5kW

10HP

220V/380V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

13

Động cơ điện 3 pha

11kW

15HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

14

Động cơ 3 pha

15kW

20HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

15

Động cơ 3 pha

18.5kW

25HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

16

Động cơ 3 pha

22kW

30HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

17

Động cơ điện 3 pha

30kW

40HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

18

Động cơ điện 3 pha

33kW

45HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

19

Động cơ điện 3 pha

37kW

50HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

20

Động cơ điện 3 pha

40kW

55HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

21

Động cơ điện 3 pha

45kW

60HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

22

Động cơ điện 3 pha

55kW

75HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

23

Động cơ điện 3 pha

75kW

100HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

24

Động cơ điện 3 pha

90kW

120HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

25

Động cơ điện 3 pha

110kW

150HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

26

Động cơ điện 3 pha

132kW

175HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

27

Động cơ điện 3 pha

160kW

215HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

28

Động cơ điện 3 pha

185kW

240HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

29

Động cơ điện 3 pha

200kW

270HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

30

Động cơ điện 3 pha

250kW

340HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

31

Động cơ điện 3 pha

315kW

420HP

380/660V

750; 1000; 1500; 3000

8P – 6P – 4P – 2P

6/ Quy trình kiểm tra công suất mô tơ 

Dưới đây là quy trình kiểm tra công suất mô tơ khoa học, giúp bạn dễ dàng xác định được công suất của mô tơ. Trước khi tiến hành kiểm tra, bạn cần đảm bảo rằng mô tơ đang hoạt động bình thường. 

  • Bước 1: Tắt mô tơ và đặt ampe kìm xung quanh dây dẫn của mô tơ. Sau đó khởi động mô tơ và ghi nhớ dòng điện trên ampe kìm. 
  • Bước 2: Tiến hành đo điện áp đầu vào của mô tơ khi đang hoạt động và ghi lại giá trị điện áp. 
  • Bước 3: Áp dụng công thức để tính công suất thực tế mà mô tơ tiêu thụ. 

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến mô tơ, bạn có thể liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ. Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp và sửa chữa mô tơ, chúng tôi chắc chắn sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm và sản phẩm tốt thị trường hiện nay.

7.393 reviews

Tin tức liên quan

Top Phớt Máy Bơm - Phớt Bơm Giá Tốt, Siêu Bền Bán Chạy Nhất
Top Motor 12V Không Chổi Than Chế Quạt Giá Tốt, Siêu Bền, Bán Chạy Nhất
Motor Cấp Thức Ăn Tự Động Cho Gà, Vịt, Lợn Giá Rẻ, Bán Chạy Nhất Việt nam
Ly Hợp Thắng Từ Là Gì? Nguyên Lý Hoạt Động Của Ly Hợp Phanh Từ 
Cấu Tạo, Cách Thay Mô Tơ Quạt Hơi Nước Cũ