0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc R

3.937 reviews

Hộp giảm tốc R bánh răng nghiêng đồng trục, các cỡ R37 đến R167, trục ra 25–120 mm, lắp chân đế hoặc mặt bích, ghép motor nhiều công suất, dùng cho băng tải, máy trộn, tời kéo tải nặng.

Hộp giảm tốc R (hộp số giảm tốc R, hộp số R tải nặng) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng, trục ra đồng trục với trục motor, lắp chân đế hoặc mặt bích, dùng để hạ tốc độ motor và tăng mô-men cho tải nặng. Dải cỡ thông dụng từ R37 (trục ra 25 mm) đến R167 (trục ra 120 mm), với motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút cho tốc độ trục ra từ vài trăm xuống dưới 10 vòng/phút tùy tỉ số truyền.

Các cỡ trục ra: R37 25 mm, R47 30 mm, R57 và R67 35 mm, R77 40 mm, R87 50 mm, R97 60 mm, R107 70 mm, R137 90 mm, R147 110 mm, R167 120 mm. Hộp có nhiều lỗ trục vào (14 đến 65 mm) để ghép motor mặt bích nhiều công suất.

Mục lục

1. Nguyên lý hoạt động hộp giảm tốc R helical gear

Hộp giảm tốc R là hộp bánh răng trụ răng nghiêng đồng trục, thường 2 hoặc 3 cấp:

  • Bánh răng nhỏ trên trục vào (gắn trục motor) ăn khớp với bánh răng lớn hơn, tốc độ giảm theo tỉ lệ số răng.
  • Qua mỗi cấp bánh răng, tốc độ tiếp tục giảm và mô-men tăng lên tương ứng.
  • Trục ra nằm thẳng hàng với trục motor nên cụm motor – hộp số gọn theo chiều ngang.
  • Răng nghiêng ăn khớp êm, chịu tải tốt; hiệu suất mỗi cấp khoảng 97 – 98%.
  • Tốc độ trục ra = tốc độ motor chia tỉ số truyền; mô-men trục ra xấp xỉ mô-men motor nhân tỉ số truyền và hiệu suất.

2. Ứng dụng hộp giảm tốc R

Hộp giảm tốc R trục thẳng có ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, bao gồm:

  • Máy trộn, máy cán, máy ép, máy nghiền, băng tải tải nặng.
  • Tời neo, tời kéo trên tàu, phà và các thiết bị bốc xếp tại cảng.
  • Tời kéo, vận thăng chở hàng, cơ cấu nâng hạ.
  • Sản xuất dược phẩm và y tế với băng tải, tời kéo hàng và băng chuyền sản xuất.

3. Ưu điểm hộp giảm tốc R trục thẳng

Hộp số R vượt trội hơn các loại giảm tốc khác nhờ những ưu điểm sau:

  • Tỷ lệ giảm tốc lớn, cho phép tạo chuyển động có tốc độ đầu ra thấp hơn và lực xoắn cao hơn.
  • Tải trọng lớn, dùng được trong các ứng dụng có yêu cầu tải trọng nặng và đòi hỏi độ bền cao.
  • Hiệu suất cao nhờ các bộ phận truyền động được tối ưu hóa và độ chính xác cao.
  • Độ chính xác và độ bền cao giúp giảm thiểu sự cố và kéo dài tuổi thọ của hộp giảm tốc.
  • Đa dạng phân loại, dùng được với nhiều hệ thống máy trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Ưu điểm hộp giảm tốc R trục thẳng

4. Cấu tạo hộp giảm tốc R

Hộp giảm tốc R helical gear bao gồm các thành phần cơ bản sau:

  • Vòng bi: Đảm bảo sự ổn định và mượt mà trong quá trình vận hành.
  • Trục motor: Trục này được cố định đồng trục với motor, giúp truyền động hiệu quả và chính xác.
  • Bánh răng: Bộ phận quan trọng trong hộp số gồm các cặp bánh răng trụ răng nghiêng (xoắn) nhiều cấp.

Chi tiết kỹ thuật đáng chú ý của hộp số tải nặng R:

  • Kiểu trục: Hộp số giảm tốc tải nặng R có kiểu trục thẳng và đồng trục với motor, giúp dễ dàng lắp đặt và vận hành.
  • Lắp với motor mặt bích: Lắp ráp với motor mặt bích đảm bảo sự chắc chắn và tiện lợi trong quá trình lắp đặt.
  • Trục đầu ra: Hộp giảm tốc R trục thẳng được thiết kế với trục đầu ra cốt dương, giúp kết nối dễ dàng với các thiết bị khác trong hệ thống.
  • Bánh răng xoắn ốc: Sử dụng bánh răng xoắn ốc tăng cường độ bền và chịu lực lớn, đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả.
  • Kiểu lắp: Được thiết kế với kiểu lắp chân đế hoặc mặt bích, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
  • Vỏ hộp số: Với vỏ hộp số dày, hộp giảm tốc R không chỉ bền bỉ mà còn đảm bảo an toàn khi phải chịu tác động mạnh trong quá trình hoạt động.

5. Phân loại hộp giảm tốc R

a. Hộp giảm tốc R 37

Thông số kỹ thuật:

  • Mã: Hộp giảm tốc trục thẳng R37
  • Tổng dài: 293mm
  • Tổng cao: 151mm
  • Đường kính trục ra: 25mm, rãnh cavet: 8
  • Đường kính trục vào: 14/19mm
  • Lỗ bắt vít mặt bích vào: 8mm
  • Đường kính bích: 160mm

Hộp giảm tốc R37

b. Hộp giảm tốc R 47

  • Mã: R47
  • Tổng dài: 315mm
  • Tổng cao: 219.5mm
  • Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8
  • Đường kính trục vào: 19/24/28mm
  • Lỗ bắt vít mặt bích vào: 10mm
  • Lỗ đế: 13.5mm
  • Đường kính bích: 200mm

Hộp số giảm tốc R47

c. Hộp giảm tốc R57

  • Mã: giảm tốc R57
  • Tổng dài: 337mm
  • Tổng cao: 222.5mm
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10
  • Đường kính trục vào: 19/24/28mm
  • Lỗ bắt vít bích: 10mm
  • Lỗ chân đế: 13.5mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm

Giảm tốc R57

d. Hộp giảm tốc R 67

  • Mã: giảm tốc R67
  • Tổng dài hộp số: 380mm
  • Tổng cao: 243mm
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10
  • Đường kính trục vào: 24/28mm
  • Lỗ bắt vít bích: 12mm
  • Lỗ chân đế: 14mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính vành định vị: 28mm

Hộp giảm tốc R67

e. Hộp giảm tốc R 77

  • Mã hàng giảm tốc R77
  • Tổng dài hộp số: 400mm
  • Tổng cao: 267.5mm
  • Đường kính trục ra: 40mm, cavet: 12
  • Đường kính trục vào: 24/28/38mm
  • Dài chân đế: 245mm
  • Rộng chân đế: 230mm

Hộp số giảm tốc R77

f. Hộp giảm tốc R 87

  • Mã hàng giảm tốc R87
  • Tổng dài: 472mm
  • Tổng cao hộp số: 342.5mm
  • Đường kính trục ra: 50mm, cavet: 14
  • Đường kính trục vào: 28/38/42/48mm
  • Dài chân đế: 310mm
  • Rộng chân đế: 290mm

Hộp giảm tốc R87

g. Hộp giảm tốc R 97

  • Mã hàng giảm tốc R97
  • Tổng dài: 573mm
  • Tổng cao hộp số: 368mm
  • Đường kính trục ra: 60mm, cavet: 18
  • Đường kính trục vào: 38/42/48/55mm
  • Dài chân đế: 365mm
  • Lỗ chân đế: 22mm
  • Rộng chân đế: 340mm

Hộp số tải nặng R97

h. Hộp giảm tốc R 107

  • Mã hàng giảm tốc R107
  • Tổng dài: 605mm
  • Tổng cao hộp số: 408mm
  • Đường kính trục ra: 70mm, cavet: 20
  • Đường kính trục vào: 38/42/48mm
  • Dài chân đế: 440mm
  • Lỗ chân đế: 26mm
  • Rộng chân đế: 400mm

Hộp giảm tốc tải nặng R107

i. Hộp số giảm tốc R 137

  • Mã hàng giảm tốc tải nặng R137
  • Tổng dài: 712mm
  • Tổng cao hộp số: 495mm
  • Đường kính trục ra: 90mm, cavet: 25
  • Đường kính trục vào: 38/42/48/55mm
  • Đường kính bích vào: 350mm
  • Đường kính vành định vị: 250mm
  • Lỗ bắt vít bích: 16mm

Hộp số giảm tốc tải nặng R137

j. Hộp giảm tốc R 147

  • Mã hàng giảm tốc R147
  • Tổng dài hộp số: 842mm
  • Tổng cao: 565mm
  • Đường kính trục ra: 110mm, cavet: 32
  • Đường kính trục vào: 42/48/55/60/65mm
  • Đường kính bích vào: 400mm
  • Đường kính vành định vị: 300mm
  • Lỗ bắt vít bích: 16mm

Hộp giảm tốc R147

k. Hộp giảm tốc R 167

  • Mã hàng hộp giảm tốc R167
  • Tổng dài hộp số: 937mm
  • Tổng cao: 675mm
  • Đường kính trục ra: 120mm, cavet: 32
  • Đường kính trục vào: 42/48/55/60/65mm
  • Dài chân đế: 670mm
  • Rộng chân đế: 660mm
  • Lỗ chân đế: 39mm

Hộp số giảm tốc R167

Sau đây là các mẫu hộp giảm tốc khác thông dụng:

6. Kích thước các cỡ hộp giảm tốc R

Cỡ hộpTrục ra (mm)Lỗ trục vào (mm)Tổng dài (mm)Tổng cao (mm)
R372514 / 19293151
R473019 / 24 / 28315219,5
R573519 / 24 / 28337222,5
R673524 / 28380243
R774024 / 28 / 38400267,5
R875028 / 38 / 42 / 48472342,5
R976038 / 42 / 48 / 55573368
R1077038 / 42 / 48605408
R1379038 / 42 / 48 / 55712495
R14711042 / 48 / 55 / 60 / 65842565
R16712042 / 48 / 55 / 60 / 65937675

7. Tốc độ và mô-men hộp giảm tốc R theo tỉ số truyền

Tỉ số truyềnTốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Tốc độ ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men motor 1.5kW 4 cực (Nm)Mô-men motor 4kW 4 cực (Nm)Mô-men motor 7.5kW 4 cực (Nm)Model hộp số R đạt mô-men (1.5kW / 4kW / 7.5kW)
5280192khoảng 49khoảng 131khoảng 246R47 (300 Nm) / R57 (450 Nm) / R67 (600 Nm)
1014096khoảng 98khoảng 262khoảng 491R47 (300 Nm) / R57 (450 Nm) / R67 (600 Nm)
207048khoảng 196khoảng 524khoảng 982R47 (300 Nm) / R67 (600 Nm) / R87 (1.550 Nm)
304732khoảng 295khoảng 786khoảng 1473R47 (300 Nm) / R77 (820 Nm) / R87 (1.550 Nm)
502819khoảng 491khoảng 1310khoảng 2456R67 (600 Nm) / R87 (1.550 Nm) / R97 (3.000 Nm)
8017,512khoảng 786khoảng 2096khoảng 3929R77 (820 Nm) / R97 (3.000 Nm) / R107 (4.300 Nm)
12011,78khoảng 1179khoảng 3144khoảng 5894R87 (1.550 Nm) / R107 (4.300 Nm) / R137 (8.000 Nm)
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất hộp bánh răng khoảng 96%.
  • Mô-men cho phép của từng cỡ R: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: mô-men tính theo motor lớn hơn khoảng 1,45 lần cột 4 cực.
  • Tỉ số truyền có thực tế phụ thuộc cỡ hộp, xem bảng tỉ số của hãng.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R

  • Hộp giảm tốc R và RF khác nhau chỗ nào? Cách lắp. R bắt chân đế xuống bệ. RF có mặt bích trục ra, bắt thẳng vào thân máy. Cùng cỡ thì bánh răng, tỉ số và mô-men như nhau.
  • Hộp giảm tốc R ra tốc độ thấp nhất bao nhiêu? Khoảng 5 v/p với motor 4 cực 1450 v/p và tỉ số lớn nhất khoảng 289 của bản 3 cấp. Cần thấp hơn thì ghép 2 hộp R kiểu R..R.., tỉ số lên hàng nghìn.
  • Hộp số R87 chịu mô-men bao nhiêu? Khoảng 1550 Nm, trục ra 50 mm. Motor 4 cực 5.5kW ở tỉ số khoảng 40 ra khoảng 36 v/p, mô-men khoảng 1390 Nm, nằm trong giới hạn R87.
  • Hộp giảm tốc R thay được hộp cyclo đang chạy không? Được khi đổi lại bệ và khớp nối. Tâm trục R đồng trục với motor, chiều cao tâm và lỗ chân đế khác cyclo. Cần đo lại chiều cao tâm trục máy.
  • Hộp giảm tốc R hiệu suất bao nhiêu? Khoảng 96% mỗi cụm 2–3 cấp. Cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số khoảng 20–30%, motor nhỏ hơn được 1 cấp công suất ở tỉ số lớn.
  • Hộp giảm tốc R chạy 2 chiều liên tục được không? Được. Bánh răng nghiêng chịu đảo chiều tốt. Máy đảo chiều trên 10 lần/giờ cần hệ số làm việc từ 1.5 trở lên khi chọn cỡ hộp.
  • Hộp R có loại 1 cấp không? Có, dòng RX và RXF. Tỉ số khoảng 1.3–8, ra tốc độ cao 180–1100 v/p với motor 4 cực, hợp quạt, bơm, máy ly tâm tốc độ vừa.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc R, cần dùng cho đúng

  • Hộp giảm tốc R mới nhận đã có dầu chưa? Có, với cỡ R37–R97 thường giao kèm dầu theo tư thế lắp ghi trên nhãn. Lắp khác tư thế M1–M6 trên nhãn thì chỉnh lại lượng dầu và vị trí nút thông hơi.
  • Tư thế lắp M1 của hộp giảm tốc R là gì? Chân đế nằm dưới, trục nằm ngang. Lắp đứng trục ra hướng xuống là M4 hoặc M6 tùy hãng, lượng dầu nhiều hơn M1 khoảng 1.5–2 lần.
  • Nút thông hơi hộp giảm tốc R có cần tháo nút bịt không? Có. Nút thông hơi giao kèm nút cao su chặn chở hàng. Tháo nút cao su trước khi chạy, không tháo thì áp suất đẩy dầu ra phớt.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc R, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc R thay dầu bao lâu một lần? Dầu khoáng VG220 khoảng 10000 giờ. Dầu tổng hợp khoảng 20000 giờ. Môi trường nóng trên 40°C, nhiệt dầu trên 80°C thì giảm một nửa.
  • Hộp R cỡ lớn R137–R167 có cần bơm mỡ không? Có. Một số cỡ lớn có vú mỡ ở gối trục vào hoặc phớt chặn bụi. Bơm mỡ lithium khoảng 3000 giờ một lần.
  • Nhiệt độ hộp giảm tốc R bao nhiêu là bình thường? Dưới 80°C ở vỏ, tăng không quá 50°C so với môi trường. Hộp lắp ngoài nắng nên đo lúc sáng sớm để so sánh.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc R mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc R kêu hú theo tốc độ là lỗi gì? Thường do bánh răng mòn hoặc thiếu dầu. Kiểm tra mức dầu trước; dầu đủ mà vẫn hú thì mở kiểm tra mặt răng và vòng bi.
  • Hộp số R chảy dầu ở phớt trục vào là sao? Phớt mòn hoặc nút thông hơi tắc. Thông nút thông hơi, thay phớt; trục có rãnh mòn thì dùng phớt lệch vị trí hoặc ống lót.
  • Trục ra hộp giảm tốc R bị gãy then là do đâu? Do tải va đập vượt mô-men cho phép của cỡ hộp. Đối chiếu mô-men tải với giới hạn cỡ R, lắp khớp nối an toàn hoặc chọn lên 1 cỡ.