0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 10Hp 7.5Kw Parma

2.515 reviews

Motor điện 3 pha 10HP 7.5kW Parma, 380V/660V, 2–8 cực, bản 4 cực Y3-132M-4 khoảng 1450 vòng/phút, dòng khoảng 15,6 A ở 380V, trục 38 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B5, IP55.

Motor điện 3 pha 10HP 7.5kW (motor 7.5 kw 3 pha, động cơ 7,5 kW 10 ngựa 380V Parma) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc, điện áp 380V/660V, 50Hz, có các bản 2 cực, 4 cực, 6 cực, 8 cực. Bản 4 cực Y3-132M-4 quay khoảng 1450 vòng/phút, dòng định mức khoảng 15,6 A ở 380V (đấu tam giác), mô-men khoảng 49 Nm, trục 38 mm, tâm trục 132 mm, nặng khoảng 50 kg.

Motor 7.5kW dùng nhiều cho máy nén khí, máy tiện, máy chế biến gỗ, máy thổi khí và quạt công suất lớn. Bản 6 cực Y3-160M-6 và 8 cực Y3-160L-8 dùng trục 42 mm, tâm trục 160 mm, mô-men khoảng 74 Nm và 99 Nm; đều có kiểu chân đế B3, mặt bích B5/B35, IP55, cách điện cấp F.

Mục lục

Động cơ điện 3 pha 7.5kw 10Hp hộp cực quay 180 độ

1. Thông số kỹ thuật motor 7.5Kw 10Hp 3 pha

  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
  • Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
  • Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
  • Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v. 
  • Tần số điện: 50Hz, 60hz
  • Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
  • Cấu tạo hộp cực điện: 6 đầu dây ra, đấu điện 380v/660v. Có rơ le nhiệt (chống cháy) và điểm nối rơ le chống mất pha, chống giật.
  • Nhiệt độ làm việc lý tưởng: 5.5 tới 38 độ C.
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp của hãng C&U, SKF hoặc NSK.
  • Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua các chuyên viên kiểm soát chất lượng trước khi đóng gói.

Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 10 ngựa gồm có: 

  • 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
  • 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
  • 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900- 1000 vòng/phút
  • 8 pole, 8 cực điện, trục quay 700-760 vòng/phút

Ngoài ra còn có động cơ 7.5kw 10hp chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.

2. Phân loại motor 7.5Kw 10Hp 380V

a. Mô tơ 7.5kw 10hp 4 pole 3 pha chân đế

Motor Điện 3 Pha 10hp 7.5kw chân đế 1400-1500 vòng

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 4 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1400-1500 vòng phút 
  • Mã hàng: Y3-132M-4 7.5kw 4 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục motor 7.5 kw 3 pha: 38 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 132 mm
  • Lực momen: 50.75 Nm
  • Dòng ampe định mức: 15.6 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63082RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 63082RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 4 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 15.6 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 9 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1450 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 50 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

b. Mô tơ 7.5kw 4 cực 380v bích 1400-1500 RPM

Động cơ điện Parma 3 pha 10Hp 7.5kw mặt bích 1400-1500 RPM

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 4 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1400-1500 vòng phút 
  • Mã hàng: Y3-132M-4 7.5kw 4 cực điện Parma
  • Đường kính trục motor 10 HP 3 pha: 38 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ bích động cơ 7.5 kw 3 pha: 14.5mm
  • Tổng chiều dài motor: 504 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 4 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 15.6 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 9 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1450 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 50 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 84% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

Với motor Parma 7.5kw 10hp B5, loại mặt bích không chân đế thì cách lắp đặt là ngửa lên trên hoặc úp xuống dưới như sau:

motor mặt bích V1 úp ngửa 7.5Kw 10Hp 4 cực

  • Tốc độ trục quay: 1400-1500 vòng/phút
  • Đường kính thân: 258mm
  • Tổng chiều dài thân: 508mm
  • Đường kính vành định vị: 230mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 300mm
  • Đường kính trục: 38mm

c. Mô tơ 7.5kw 10hp 6 pole 3 pha chân đế 900-1000 vòng

Motor 10Hp 7.5kw 6 cực chân đế 900-1000 vòng:

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 6 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 900 - 970 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-160M-6 7.5kw 6 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục động cơ 10 HP 3 pha: 42 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 160 mm
  • Lực momen: 75.35 Nm
  • Dòng ampe định mức motor 10 ngựa 3 pha: 17.2 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63092ZC3, mã bi phía sau đuôi motor: 63092ZC3
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 6 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 17.2 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 9.9 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 970 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 106 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

d. Động cơ 7.5kw 6 cực 3 pha bích

Động cơ 10hp 7.5kw 6 pole 380v mặt bích 900-1000 vòng

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 6 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 900 - 970 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-160M-6 7.5kw 6 cực điện Parma
  • Đường kính trục động cơ 10 ngựa 3 pha: 42 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ bích: 19 mm
  • Tổng chiều dài motor: 613 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 6 Cực 

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 17.2 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 9.9 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 970 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 106 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 77% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

e. Động cơ 7.5kw 10hp 2 pole 3 pha chân đế

Motor 10hp 2 pole chân đế 2900-3000 vòng thông số như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 2 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2800 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-132S2-2 7.5kw 2 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục: 38 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 132 mm
  • Lực momen: 25.09 Nm
  • Dòng ampe định mức: 14.9 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63082RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 63082RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế 

Bản vẽ motor chân đế 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 2 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 14.9 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 8.6 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2900 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 43 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 88% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

f. Động cơ 7.5kw 2 cực 380v mặt bích 2900-3000 vòng

Motor 10Hp 2 pole mặt bích 2900-3000 vòng như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 7.5kw 10hp 2 pole 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2800 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-132S2-2 7.5kw 2 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 38 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ bích: 14.5mm
  • Tổng chiều dài motor: 465 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

Bản vẽ motor mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 Ngựa 2 Cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 14.9 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 8.6 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2900 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 43 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 88% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

g. Motor 3 pha 7.5kw 10Hp 8 pole, 700-720 vòng/phút

Động cơ 10Hp 7.5kw 8 pole chân đế tốc độ 8 cực từ 700 -720 vòng/phút

  • Công suất thực tế: Motor 3 pha 10hp 7.5kw 8 pole
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 700 - 730 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-160L-8 7.5kw 8 cực điện Parma
  • Đường kính cốt trục: 42 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 160 mm
  • Lực momen: 101.49 Nm
  • Dòng ampe định mức:17.8 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 63092ZC3, mã bi phía sau đuôi motor: 63092ZC3
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

Motor điện 10Hp 7.5kw 8pole chân đế 

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 17.8 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 10.2 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 720 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 99 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện:75% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

h. Motor 380V 7.5kw 10Hp 8 cực, 700-720 vòng/phút

Motor 380V 7.5kw 10Hp 8pole mặt bích

  • Công suất thực tế: Motor 3 pha 10hp 7.5kw 8 pole
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 700 - 730 vòng phút
  • Mã hàng: Y3-160L-8 7.5kw 8 cực điện Parma
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ bích: 19 mm
  • Tổng chiều dài motor: 660 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 chân đế

Motor điện 10Hp 7.5kw 8pole mặt bích 

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 380v, dòng điện ampe định mức là 17.8 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 660v: dòng ampe định mức là 10.2 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 720 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 99 kg      . 
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện:75% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U, SKF hoặc NSK theo yêu cầu.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

3. Thông số điện motor 7.5kW 10HP 3 pha theo số cực

Số cựcMã motorTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (đấu tam giác)Dòng định mức 660V (đấu sao)Mô-men định mức (Nm)Trục / tâm trục
4 cựcY3-132M-4khoảng 1450khoảng 15,6 Akhoảng 9 Akhoảng 4938 mm / 132 mm
2 cựcY3-132S2-2khoảng 2900khoảng 14,9 Akhoảng 8,6 Akhoảng 2538 mm / 132 mm
6 cựcY3-160M-6khoảng 970khoảng 17,2 Akhoảng 9,9 Akhoảng 7442 mm / 160 mm
8 cựcY3-160L-8khoảng 720khoảng 17,8 Akhoảng 10,2 Akhoảng 9942 mm / 160 mm
Hạng mụcThông số gợi ý cho motor 7.5kW 380V
Điện áp, đấu dây380V đấu tam giác; 660V đấu sao
Khởi độngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; khởi động trực tiếp khi lưới đủ mạnh
Aptomatkhoảng 32 A
Khởi động từkhoảng 25 A trực tiếp; mạch sao – tam giác dùng 3 khởi động từ khoảng 18 A
Rơ le nhiệtkhoảng 15,6 A khi khởi động trực tiếp; khoảng 9 A khi đặt trong mạch sao – tam giác (4 cực)
Cáp đồng cấp nguồnkhoảng 4 – 6 mm² mỗi pha
Biến tần phù hợp7.5kW cho bơm, quạt; 11kW cho máy nén, máy nghiền khởi động nặng
  • Dòng, mô-men trong bảng là số tham khảo điển hình, xem tem motor.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6 – 7 lần, khoảng 95 – 110 A.
  • Vòng bi: bản 2, 4 cực 6308; bản 6, 8 cực 6309.
  • Bản 6 cực nặng khoảng 106 kg, bản 8 cực khoảng 99 kg.

4. Cấu tạo motor điện 3 pha 10HP 7.5kW

  • Stator lõi thép lá cách điện, cuộn dây đồng 3 pha cấp F tẩm sấy chân không.
  • Rotor lồng sóc nhôm đúc, trục thép, cân bằng động.
  • Vỏ gang đúc có cánh tản nhiệt, móc cẩu trên thân.
  • Quạt làm mát đuôi trục, chụp quạt thép chống va đập.
  • Hộp cực 6 đầu dây đấu tam giác 380V hoặc sao 660V, có vít tiếp địa.

5. Ứng dụng của motor 7.5kW 10HP 3 pha

  • Motor 7.5kw 4 cực cho máy nén khí trục vít 7.5kW, máy nén khí piston 2 cấp.
  • Motor 10HP 2 cực cho bơm ly tâm lưu lượng lớn, bơm tưới tiêu, máy thổi khí con sò.
  • Động cơ 7,5 kW 380V cho máy tiện, máy phay, máy cưa gỗ, máy bào 4 mặt.
  • Motor 10 ngựa 3 pha cho máy trộn bê tông, máy nghiền đá nhỏ, máy nghiền nhựa.
  • Motor 7.5kw 6 cực, 8 cực cho quạt hút lò sấy, máy nghiền búa, máy kéo dây tốc độ chậm.
  • Motor 7.5 kw mặt bích lắp hộp giảm tốc cho tời, băng tải dài, vít tải xi măng.

6. Ưu điểm của động cơ 7.5kW 10 ngựa 380V

  • Hộp cực 380V/660V, khởi động sao – tam giác giảm dòng khởi động còn khoảng 1/3.
  • Đủ 4 tốc độ 2, 4, 6, 8 cực, chân đế và mặt bích.
  • Khung 132, 160 theo IEC, thay lẫn motor cùng khung dễ dàng.
  • Vỏ IP55, cách điện cấp F, chạy liên tục S1 nhiều ca.
  • Chạy biến tần tốt cho máy nén, bơm, quạt, tiết kiệm điện khi chạy non tải.

7. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 10HP 7.5kW

  • Motor 10HP 4 cực hay 2 cực? Máy nén, máy công cụ dùng 4 cực. Bơm ly tâm, máy thổi thường dùng 2 cực.
  • Bản 6 cực có cùng khung bản 4 cực không? Không, bản 6 cực khung 160. Trục 42 mm, tâm trục 160 mm.
  • Lưới điện xưởng cần gì? Cần 3 pha 380V đủ tải. Trạm yếu nên dùng sao – tam giác.
  • Thay motor cũ cần đo gì? Đo lỗ chân đế, tâm trục, rãnh then. Bản 4 cực trục 38 mm.
  • Tem cần kiểm tra gì? Ghi 7.5kW, 380V Δ, dòng khoảng 15,6 A. Ghi cấp F, IP55.
  • Bản nào nhẹ nhất? Bản 2 cực khoảng 43 kg. Bản 6 cực nặng nhất, khoảng 106 kg.
  • Hộp cực có bao nhiêu đầu dây? Có 6 đầu dây. Đủ để đấu sao – tam giác.
  • Tủ sao – tam giác gồm gì? Aptomat khoảng 32 A. Ba khởi động từ khoảng 18 A. Thêm rơ le thời gian, rơ le nhiệt.
  • Dây từ tủ ra motor cần mấy sợi? Cần 6 sợi pha và 1 dây tiếp địa. Mỗi sợi khoảng 2,5–4 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Đặt trong nhánh pha chỉnh khoảng 9 A. Khởi động trực tiếp chỉnh khoảng 15,6 A.
  • Nâng motor thế nào? Móc cáp vào tai cẩu trên vỏ. Bản 4 cực nặng khoảng 50 kg.
  • Căn khớp nối với máy nén ra sao? Dùng đồng hồ so căn đồng tâm. Siết chân đế theo đường chéo.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng – xanh vào vít tiếp địa. Đo điện trở tiếp địa của xưởng.
  • Chạy thử ra sao? Kiểm tra chiều quay khi chưa nối tải. Đo dòng ba pha lúc chạy tải.
  • Dòng tải bao nhiêu là bình thường? Bản 4 cực dưới khoảng 15,6 A. Ba pha lệch nhau không quá 10%.
  • Vòng bi kiểm tra thế nào? Đo nhiệt nắp bi bằng súng nhiệt. Nóng hơn hẳn thân vỏ là bi có vấn đề.
  • Khởi động từ cần xem gì? Xem tiếp điểm cháy rỗ. Nghe cuộn hút có kêu rè không.
  • Rơ le thời gian cần chỉnh lại không? Kiểm tra thời gian chuyển khoảng 5–10 giây. Chuyển muộn làm motor nóng.
  • Đo cách điện thế nào? Megomet 1000V đo pha với vỏ. Dưới 1 MΩ thì sấy cuộn dây.
  • Vệ sinh ra sao? Thổi bụi khe tản nhiệt, chụp quạt. Máy nén khí dầu nên lau sạch vỏ.
  • Có cần đo rung không? Nên đo và ghi lại mỗi lần. Rung tăng là dấu hiệu lệch tâm hoặc bi mòn.
  • "Sao – tam giác chuyển sớm cho nhanh". Chuyển sớm gây dòng giật gần bằng trực tiếp.
  • "Biến tần 7.5kW chạy máy nén đầy tải". Tải khởi động nặng thường cần biến tần lớn hơn.
  • "Dây 6 sợi đấu nhầm thứ tự không sao". Đấu nhầm làm chập khi chuyển tam giác.
  • "Motor kêu to là do mới". Tiếng ồn bất thường cần kiểm tra ngay.
  • "Che bạt kín cho motor khỏi mưa". Che kín làm motor không thoát nhiệt.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng tem". Đặt trong nhánh pha phải chỉnh khoảng 0,58 lần.