0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Máy Bơm Ly Tâm 15Hp 11Kw

4.093 reviews

Máy bơm ly tâm 15Hp 11kW 3 pha 380V, motor 2 cực 2900 vòng/phút, dòng khoảng 20,7 A, lưu lượng 9–180 m³/h, cột áp 14,6–74,6 m, đầu gang CM, đầu inox 3M và trục đứng ISG.

Máy bơm ly tâm 15Hp 11kW (máy bơm nước ly tâm 15 ngựa 3 pha) là bơm ly tâm một tầng cánh chạy motor 11kW 2 cực, điện áp 3 pha 380V, tốc độ khoảng 2900 vòng/phút, đầu bơm gang hoặc inox. Tùy mã, lưu lượng từ khoảng 9 đến 180 m³/h, cột áp từ khoảng 14,6 đến 74,6 m.

Mã đầu gang liền trục: CM40-250B, CM50-200B, CM65-160B, CM80-160D (ống hút – xả từ 76/49 mm tới 114/90 mm). Đầu inox: 3M 40-250, 3M 50-200, 3M 65-160, 3M 80-160. Trục đứng: ISG 65-200B, ISG 80-160IA, ISG 100-160A, dòng định mức khoảng 20,7 A.

Mục lục

1. Cấu tạo máy bơm ly tâm 11kw 15hp

Máy bơm ly tâm 11kW (15hp) có cấu tạo gồm các thành phần sau:

  • Động cơ: Động cơ chịu trách nhiệm cung cấp công suất và quay đều cho máy bơm. Trong trường hợp này, động cơ có công suất 11kW (15hp) để đảm bảo hoạt động hiệu quả của máy bơm.

  • Trục quay: Trục quay kết nối động cơ và bộ phận bơm. Nó chịu trách nhiệm truyền động quay từ động cơ đến bộ phận bơm.

  • Bộ phận bơm: Bộ phận bơm là phần chịu trách nhiệm tạo lực ly tâm và đẩy nước ra khỏi máy bơm. Bộ phận bơm bao gồm các thành phần như cánh quạt, vỏ bơm và bánh bơm.

  • Vỏ bơm: Vỏ bơm là một thành phần chứa các bộ phận bơm bên trong. Nó có nhiệm vụ hướng dẫn luồng chảy nước và duy trì sự ổn định của máy bơm.

  • Cánh quạt: Cánh quạt nằm trong bộ phận bơm và chịu trách nhiệm tạo lực ly tâm khi quay. Cánh quạt đẩy nước ra khỏi máy bơm thông qua cấu trúc vòng xoáy.

  • Hệ thống ổn định: Máy bơm ly tâm thường có hệ thống ổn định, bao gồm vòng đệm, trục đỡ và bạc đạn, để giữ cho trục quay và các bộ phận bơm ổn định và hoạt động một cách chính xác.

  • Hệ thống xả và van điều chỉnh: Máy bơm ly tâm thường có hệ thống xả để đẩy nước ra khỏi máy bơm thông qua ống xả. Ngoài ra, máy bơm có thể được trang bị van điều chỉnh để điều chỉnh lưu lượng và áp suất nước theo nhu cầu sử dụng.

2. Nguyên lý hoạt động máy bơm ly tâm 11kw 15hp

Nguyên lý hoạt động của máy bơm ly tâm 15 ngựa (15hp) dựa trên hiện tượng lực ly tâm. Dưới đây là mô tả quá trình hoạt động của máy bơm ly tâm:

  • Hút nước: Ban đầu, máy bơm sử dụng cánh quạt hoặc cánh bơm để hút nước vào từ nguồn nước thông qua van hút. Khi cánh quạt quay, nước được hút vào và tạo ra một áp suất thấp trong khu vực hút.

  • Ly tâm: Khi nước được hút vào máy bơm, lực ly tâm được tạo ra khi cánh quạt quay. Cánh quạt chuyển động nhanh tạo ra một lực ly tâm mạnh, đẩy nước ra khỏi máy bơm.

  • Đẩy nước: Áp suất nước tăng lên trong khu vực đẩy khi nước bị đẩy ra khỏi máy bơm thông qua van xả và ống dẫn. Lực ly tâm kết hợp với áp suất nước tạo ra đủ sức mạnh để vận chuyển nước từ nguồn đến điểm đích cần cấp nước.

Quá trình này diễn ra liên tục khi máy bơm hoạt động, tạo ra một luồng nước liên tục từ nguồn nước đến điểm đích. Máy bơm ly tâm 15hp có công suất lớn hơn, cho phép nó vận chuyển lượng nước lớn và xử lý các ứng dụng yêu cầu công suất cao.

3. Thông số kỹ thuật máy bơm ly tâm 11kw 15hp

  • Mã hàng máy bơm 15hp 11kw: CM40-250B, CM50-200B, CM65-160B, CM80-160D
  • Các loại ống hút - xả: 76-49mm, 76-60mm, 90-76mm, 114-90mm
  • Hệ số bảo vệ bụi IP55
  • Chịu nhiệt cấp F
  • Các loại đầu bơm: gang, inox
  • Công nghệ Italia
  • Môi trường làm việc: nước sạch, nước có tính axit nhẹ, nước mặn,...

4. Phân loại máy bơm ly tâm 11kw 15hp

a. Máy bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM40-250B

  • Model: CM40-250B
  • Công suất: 15 ngựa 11kW
  • Điện áp: 3 pha 380v
  • Loại bơm: Bơm ly tâm đầu liền, bơm nước sạch
  • Tốc độ quay: 2900 vòng/phút
  • Đường kính ống xả: 49mm
  • Đường kính ống hút: 76mm
    • Bơm được 9 m³/h ở cột áp 74.6 m 
    • Bơm được 42 m³/h ở cột áp 56 m

Máy bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM40-200A

b. Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM50-200B

  • Model: CM50-200B
  • Loại bơm: Bơm ly tâm đầu liền, bơm nước sạch
  • Công suất: 15 ngựa 11kW
  • Tốc độ quay: 2900 vòng/phút
  • Điện áp: 3 pha 380v
  • Đường kính ống xả: 60mm
  • Đường kính ống hút: 76mm
    • Bơm được 24 m³/h ở cột áp 51 m 
    • Bơm được 72 m³/h ở cột áp 32 m

Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM50-200B

c. Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM65-160B

  • Đường kính ống xả: 76mm
  • Đường kính ống hút: 90mm
    • Bơm được 42 m³/h ở cột áp 34.6 m 
    • Bơm được 144 m³/h ở cột áp 21.1 m

Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM65-160B

d. Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM80-160D

  • Đường kính ống hút: 114mm
  • Đường kính ống xả: 90mm
    • Bơm được 66 m³/h ở cột áp 25.6 m 
    • Bơm được 180 m³/h ở cột áp 14.6 m

Bơm ly tâm 11kw 15hp mã CM80-160D

e. Bơm ly tâm 11kw 15hp đầu inox

Các mã bơm thông dụng: 3M 40-250, 3M50-200, 3M65-160 và 3M80-160

Bơm ly tâm 11kw 15hp đầu inox

Sau đây là bản vẽ Máy bơm ly tâm inox mã bơm 3M 50-200/11

Đường kính ống hút ( xả ): 76 (60) mm

Bơm ly tâm 11kw 15hp đầu inox

Video máy bơm ly tâm đầu inox cùng dòng 3M (bản 7.5kW 10Hp)

f. Bơm ly tâm 15 ngựa 11kw trục đứng

Bơm ly tâm 11kw trục đứng hay còn gọi là bơm lùa, bơm đứng các đường kính ống hút/xả thường dùng: 65mm, 80mm, 100mm

Loại 1: Bơm ly tâm 15hp mã ISG 65 - 200B

  • Đường kính ống hút = ống xả: 65mm
  • Ở độ cao 60m bơm được 21.6 mét khối/giờ

Bơm ly tâm 15 ngựa 11kw trục đứng

Loại 2: Bơm ly tâm 11kw mã ISG 80 - 160IA

  • Đường kính ống hút = ống xả: 80mm
  • Ở độ cao 28m bơm được 93.6 mét khối/giờ
  • Dòng ampe định mức: 20.7(A)

Bơm ly tâm 15 ngựa 11kw trục đứng

Loại 3: Bơm ly tâm 11kw mã ISG 100 - 160A

  • Đường kính ống hút (ống xả): 100mm
  • Ở độ cao 28m bơm được 93.6 mét khối/giờ

Bơm ly tâm 15 ngựa 11kw trục đứng

5. Cách chọn lựa máy bơm nước ly tâm 15Hp 11kw

Tùy thuộc vào việc bơm nước ở vị trí cao hay thấp để lựa chọn máy bơm nước phù hợp. Bơm ở nơi càng cao thì càng được ít nước hơn là những nơi dưới thấp.

Để chọn máy bơm nước ly tâm có công suất 15Hp (11kW), bạn có thể tham khảo các yếu tố sau đây:

  • Lưu lượng nước: Xác định lưu lượng nước cần bơm trong ứng dụng của bạn. Lưu lượng nước được tính bằng đơn vị thể tích trên đơn vị thời gian, ví dụ như lít/giây hoặc m3/giờ.

  • Áp suất cần thiết: Xác định áp suất nước cần để vận chuyển nước từ nguồn đến điểm đích. Áp suất được đo bằng đơn vị lực trên đơn vị diện tích, thường là bar hoặc psi.

  • Khoảng cách và độ cao cần vận chuyển: Xác định khoảng cách và độ cao từ nguồn nước đến điểm đích. Điều này sẽ giúp xác định công suất và hiệu quả của máy bơm cần chọn.

  • Chất lượng nước: Xác định chất lượng nước, bao gồm thành phần hóa học và tạp chất có trong nước. Điều này quan trọng để chọn loại máy bơm có khả năng xử lý và chống ăn mòn, nếu nước có chứa tạp chất hoặc hóa chất gây hại cho máy bơm.

  • Các yếu tố khác: Cân nhắc các yếu tố như độ ồn, kích thước và kiểu dáng máy bơm phù hợp với không gian lắp đặt và yêu cầu của bạn.

Ảnh tổng hợp các mã máy bơm ly tâm 15 ngựa 15Hp 11kW:

Cách chọn lựa máy bơm nước ly tâm 15Hp 11kw

6. Thông số điện, lưu lượng và cột áp máy bơm ly tâm 15Hp 11kW

Thông sốMáy bơm ly tâm 11kW 15Hp
Điện áp3 pha 380V, 50Hz (motor đấu tam giác ở 380V)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 20,7 – 21,5 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 135 – 150 A (6–7 lần định mức)
Tốc độ motorkhoảng 2900 vòng/phút (2 cực)
Aptomat tham khảokhoảng 40 – 50 A
Khởi độngsao – tam giác 3 contactor khoảng 18 A, hoặc khởi động mềm, biến tần
Rơ le nhiệt cài đặtkhoảng 12 A (đặt sau contactor tam giác)
Cáp đồng đoạn ngắnkhoảng 6 mm² mỗi lõi (sao – tam giác: 2 cáp khoảng 4 mm²)
Biến tần phù hợp11kW 3 pha 380V loại cho bơm – quạt

Lưu lượng và cột áp theo từng mã bơm 11kW:

Mã bơmỐng hút / xả (mm)Lưu lượng (m³/h)Cột áp (m)
CM40-250B76 / 499 – 4274,6 – 56
CM50-200B76 / 6024 – 7251 – 32
CM65-160B90 / 7642 – 14434,6 – 21,1
CM80-160D114 / 9066 – 18025,6 – 14,6
ISG 65-200B (trục đứng)65 / 6521,660
ISG 80-160IA (trục đứng)80 / 8093,628
ISG 100-160A (trục đứng)100 / 10093,628
  • Số liệu là điểm đầu – cuối dải làm việc của từng mã.
  • Cột áp cần = chiều cao đẩy + tổn thất ống, van, co.
  • Chạy ngoài dải lưu lượng: dòng motor có thể vượt khoảng 21 A.
  • Chiều cao hút thực tế của bơm ly tâm khoảng 5–7 m.

7. Ứng dụng của máy bơm ly tâm 15Hp 11kW

  • Hệ thống cấp nước công nghiệp cho nhà máy, khu công nghiệp dùng máy bơm ly tâm 11kW CM65-160B.
  • Cấp nước tòa nhà 15–20 tầng, khách sạn, trung tâm thương mại dùng bơm ly tâm 15 ngựa cột áp cao CM40-250B.
  • Tưới tiêu nông nghiệp, sân golf, công viên dùng CM80-160D lưu lượng tới khoảng 180 m³/h.
  • Bơm tuần hoàn hệ chiller, tháp giải nhiệt dùng máy bơm ly tâm trục đứng ISG 80-160IA.
  • Bơm cấp nước hệ phòng cháy chữa cháy (theo thiết kế được duyệt).
  • Hệ thống lọc nước, xử lý nước thải sau lắng dùng máy bơm ly tâm inox 11kW.

8. Ưu điểm của máy bơm nước ly tâm 15 ngựa 11kW

  • Motor 11kW 2 cực, lưu lượng lớn, áp ổn định, chạy liên tục nhiều giờ.
  • Bốn cỡ cổng từ 49 mm tới 90 mm (xả), dễ chọn đúng điểm làm việc.
  • Đầu inox chống gỉ cho nước mặn nhẹ; đầu gang bền cho nước sạch.
  • Bản trục đứng ISG lắp gọn trên đường ống, ít rung, tiết kiệm diện tích.
  • Chạy biến tần 11kW giữ áp không đổi, giảm điện khi nhu cầu nước thấp.
  • Motor IP55, cách điện cấp F, phớt cơ khí thay thế dễ.

9. Câu hỏi thường gặp về máy bơm ly tâm 15Hp 11kW

  • Thông tin nào cần có trước? Lưu lượng cần mỗi giờ. Độ cao đẩy và chiều dài ống. Nhiệt độ, độ sạch của nước.
  • Cần áp cao, ít nước? Chọn CM40-250B. Mã này đạt khoảng 56 m ở 42 m³/h.
  • Cần nhiều nước, áp vừa? Chọn CM65-160B hoặc CM80-160D. CM80-160D tới khoảng 180 m³/h.
  • Nước mặn dùng loại nào? Dùng đầu inox dòng 3M. Đầu gang dễ gỉ với nước mặn.
  • Trạm điện có đủ không? Khởi động trực tiếp khoảng 135–150 A. Trạm nhỏ dùng sao – tam giác hoặc biến tần.
  • Tem bơm cần ghi gì? Model, kW, A, Q, H, số seri. Đối chiếu Q, H với nhu cầu.
  • Bơm có kèm motor không? Dòng CM là bơm liền trục. Motor và đầu bơm chung một trục.
  • Bệ bơm cần gì? Bệ bê tông cao hơn nền, thoát nước tốt. Bu lông neo chắc, có đệm chống rung.
  • Đường ống lắp ra sao? Đỡ ống riêng, không treo lên thân bơm. Lắp khớp mềm hai đầu chống rung.
  • Ống hút cần chú ý gì? Đường kính bằng hoặc lớn hơn cổng hút. Đầu hút có rọ và van một chiều.
  • Khởi động thế nào? Dùng sao – tam giác hoặc khởi động mềm. Rơ le nhiệt cài khoảng 12 A.
  • Aptomat và cáp cỡ nào? Aptomat khoảng 40–50 A. Cáp đồng khoảng 6 mm² cho đoạn ngắn.
  • Chạy thử lần đầu? Mồi đầy nước, xả hết khí. Khởi động với van xả mở ít. Mở dần, theo dõi dòng điện.
  • Có cần bảo vệ chạy khô? Có, lắp phao hoặc rơ le mực nước. Bảo vệ phớt cơ khí khi bể cạn.
  • Đo dòng để biết gì? So dòng chạy với khoảng 20,7 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
  • Áp kế đầu đẩy giảm? Thường do cánh mòn, rọ nghẹt. Kiểm tra ống hút có lọt khí.
  • Phớt cơ khí rò nước? Giọt đều, liên tục là phớt mòn. Thay sớm để bảo vệ vòng bi.
  • Vòng bi cần kiểm tra không? Nghe tiếng và đo nhiệt đầu trục. Kêu rè, nóng thì thay.
  • Rung tăng do đâu? Bu lông bệ lỏng, cánh bơm kẹt rác. Cũng có thể do xâm thực.
  • Còn vệ sinh gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt motor. Vệ sinh rọ lọc đầu hút.
  • Cách điện motor đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • "Ống xả ngắn thì bơm khỏe hơn". Cột áp thực quá thấp làm lưu lượng vượt dải. Motor quá dòng.
  • "Đóng van xả chạy lâu không sao". Nước trong bơm nóng lên, hỏng phớt.
  • "Thiếu nước chạy tạm vẫn được". Chạy khô làm cháy phớt cơ khí.
  • "Đường hút dài không ảnh hưởng". Tổn thất lớn gây xâm thực, rỗ cánh.
  • "Rơ le nhiệt cài cao cho khỏi nhảy". Cài quá 21 A thì kẹt cánh dễ cháy motor.
  • "Khởi động trực tiếp cho gọn". Dòng khởi động khoảng 140 A gây sụt áp lưới.