Hộp giảm tốc VW ESS (hộp số VW, hộp số giảm tốc ESS, mã Trung Quốc WPO) là hộp giảm tốc trục vít – bánh vít vỏ gang kiểu Đài Loan, trục vít nằm ngang phía dưới, trục ra thẳng đứng chĩa lên trên. Loại VW là kiểu 2 trục dương (trục vào và trục ra đều là trục đặc có rãnh then), có các size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, tỉ số truyền 1/10 – 1/60, trục ra từ 22mm tới 65mm, dùng cho motor từ 0,25kW tới 7,5kW.
1) Hộp giảm tốc VW ESS là gì?
Hộp số VW ESS thuộc nhóm hộp giảm tốc Đài Loan dạng trục vít bánh vít. Chuyển động quay từ trục vít truyền sang bánh vít đồng, đổi hướng 90° và giảm tốc theo tỉ số truyền. Đặc trưng của kiểu VW là trục vít nằm ngang phía dưới, trục ra thẳng đứng chĩa lên trên.
- Tên Đài Loan: VW (không có chữ M – 2 trục dương).
- Tên Trung Quốc: ESS hoặc WPO.
- Phiên bản còn lại: hộp giảm tốc VMW ESM là loại có mặt bích gắn motor cùng kiểu dáng.
2) Cấu tạo và kiểu lắp của hộp số VW ESS
- Vỏ hộp: gang đúc có gân tản nhiệt, chân đế liền thân, trục vít nằm ngang phía dưới, trục ra thẳng đứng chĩa lên trên.
- Trục vít: thép hợp kim tôi cứng, mài răng, đầu vào là trục dương có rãnh then.
- Bánh vít: vành đồng thiếc chịu mòn ép trên moay-ơ, lắp trên trục ra dương có rãnh then.
- Vòng bi côn, phớt chắn dầu, nút thở, nút xả, mắt thăm dầu: giữ dầu và kiểm tra mức dầu.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc VW ESS
- Bàn xoay, mâm quay trưng bày, mâm xoay hàn, bàn chia độ.
- Cửa xoay, cổng xoay, cơ cấu quay tháp.
- Máy đánh bóng, máy mài sàn, máy cắt tròn quay mặt trên.
- Máy chiết rót, đóng nắp dạng mâm quay.
- Máy trộn có nồi đặt phía trên.
Tham khảo thêm các kiểu khác: hộp giảm tốc WPA, hộp giảm tốc WPS, hộp giảm tốc WPDA, hộp giảm tốc WPDS hoặc hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
4) Ưu điểm và hạn chế của hộp số giảm tốc VW ESS
Ưu điểm:
- Trục vít nằm dưới, ngâm dầu tốt, chạy êm và mát.
- Trục ra chĩa lên đỡ trực tiếp mâm quay, bàn xoay.
- Trục vào dương nên linh hoạt: nối khớp nối, puly, nhông xích, tay quay.
- Đổi hướng truyền động 90°, tỉ số lớn chỉ với một cấp, chạy êm.
- Vỏ gang cứng vững, chịu va đập tốt hơn vỏ nhôm.
Hạn chế cần biết:
- Ổ bi phía trên trục ra ở cao hơn mức dầu, phải đổ đủ dầu hoặc tra mỡ đúng.
- Tải dọc trục đè xuống (mâm nặng) cần ổ chặn riêng nếu vượt khả năng hộp.
- Hiệu suất giảm khi tỉ số lớn (1/60 chỉ khoảng 55 – 60%).
5) Bảng thông số kỹ thuật hộp giảm tốc VW ESS các size
| STT | Model | Trục vào | Trục ra | Motor 4 cực phù hợp (kW) | Mô men trục ra (Nm, tham khảo) | Giá trung bình thị trường Việt Nam (ước lượng) |
| 1 | VW 60 | 15mm (cavet 5) | 22mm (cavet 7) | 0.25 – 0.37 | 80 – 110 | Khoảng ~ 1.400.000 đ |
| 2 | VW 70 | 18mm (cavet 5) | 28mm (cavet 7) | 0.55 – 0.75 | 130 – 170 | Khoảng ~ 1.700.000 đ |
| 3 | VW 80 | 22mm (cavet 7) | 32mm (cavet 10) | 1.1 – 1.5 | 200 – 260 | Khoảng ~ 2.100.000 đ |
| 4 | VW 100 | 25mm (cavet 7) | 38mm (cavet 10) | 1.1 – 1.5 | 360 – 450 | Khoảng ~ 3.200.000 đ |
| 5 | VW 120 | 30mm (cavet 7) | 45mm (cavet 12) | 2.2 – 3 | 600 – 750 | Khoảng ~ 4.600.000 đ |
| 6 | VW 135 | 35mm (cavet 10) | 55mm (cavet 16) | 3 – 4 | 850 – 1.050 | Khoảng ~ 7.200.000 đ |
| 7 | VW 155 | 40mm (cavet 12) | 60mm (cavet 18) | 5.5 – 7.5 | 1.250 – 1.550 | Khoảng ~ 9.100.000 đ |
| 8 | VW 175 | 45mm (cavet 14) | 65mm (cavet 18) | 7.5 | 1.700 – 2.100 | Khoảng ~ 13.200.000 đ |
- Công suất motor ghi cho tỉ số nhỏ (1/10 – 1/20), tải êm.
- Tỉ số 1/40 – 1/60: giảm công suất hoặc tăng 1 size.
- Mô men là giá trị tham khảo, đối chiếu bảng lực của nhà sản xuất.
- Giá ước lượng cho hộp trần, thay đổi theo hãng và tỉ số.
6) Tỉ số truyền và tốc độ trục ra hộp số VW ESS
| STT | Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra – motor 4 cực 1400 vòng/phút | Tốc độ trục ra – motor 6 cực 920 vòng/phút |
| 1 | 1/10 | 140 vòng/phút | 92 vòng/phút |
| 2 | 1/15 | 93,3 vòng/phút | 61,3 vòng/phút |
| 3 | 1/20 | 70 vòng/phút | 46 vòng/phút |
| 4 | 1/25 | 56 vòng/phút | 36,8 vòng/phút |
| 5 | 1/30 | 46,7 vòng/phút | 30,7 vòng/phút |
| 6 | 1/40 | 35 vòng/phút | 23 vòng/phút |
| 7 | 1/50 | 28 vòng/phút | 18,4 vòng/phút |
| 8 | 1/60 | 23,3 vòng/phút | 15,3 vòng/phút |
- Hiệu suất: khoảng 80% ở 1/10, 70% ở 1/30, 55 – 60% ở 1/60.
- Cần tốc độ thấp hơn: ghép thêm puly, nhông xích hoặc hộp 2 cấp.
7) Phân loại hộp giảm tốc VW ESS theo size
a) Hộp giảm tốc VW ESS size 60

- Trục vào dương: 15mm, rãnh then 5mm
- Trục ra dương: 22mm, rãnh then 7mm
- Motor 4 cực phù hợp: 0.25 – 0.37kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
b) Hộp số VW WPO size 70

- Trục vào dương: 18mm, rãnh then 5mm
- Trục ra dương: 28mm, rãnh then 7mm
- Motor 4 cực phù hợp: 0.55 – 0.75kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
c) Hộp giảm tốc VW ESS size 80

- Trục vào dương: 22mm, rãnh then 7mm
- Trục ra dương: 32mm, rãnh then 10mm
- Motor 4 cực phù hợp: 1.1 – 1.5kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
d) Hộp số VW WPO size 100

- Trục vào dương: 25mm, rãnh then 7mm
- Trục ra dương: 38mm, rãnh then 10mm
- Motor 4 cực phù hợp: 1.1 – 1.5kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
e) Hộp giảm tốc VW ESS size 120

- Trục vào dương: 30mm, rãnh then 7mm
- Trục ra dương: 45mm, rãnh then 12mm
- Motor 4 cực phù hợp: 2.2 – 3kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
f) Hộp số VW WPO size 135

- Trục vào dương: 35mm, rãnh then 10mm
- Trục ra dương: 55mm, rãnh then 16mm
- Motor 4 cực phù hợp: 3 – 4kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
g) Hộp giảm tốc VW ESS size 155

- Trục vào dương: 40mm, rãnh then 12mm
- Trục ra dương: 60mm, rãnh then 18mm
- Motor 4 cực phù hợp: 5.5 – 7.5kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
h) Hộp số VW WPO size 175

- Trục vào dương: 45mm, rãnh then 14mm
- Trục ra dương: 65mm, rãnh then 18mm
- Motor 4 cực phù hợp: 7.5kW
- Tốc độ trục ra với motor 4 cực: 140 – 23,3 vòng/phút
8) Bảng lực và tên gọi tương đương của hộp số VW ESS





- VW = ESS = WPO.
- Phiên bản gắn motor: hộp giảm tốc VMW ESM.
- Bảng lực dùng để kiểm tra mô men cho phép theo size và tỉ số trước khi chọn.
9) Cách chọn hộp giảm tốc VW ESS đúng tải
- Bước 1: lấy tốc độ motor chia tốc độ máy cần để ra tỉ số truyền.
- Bước 2: tính mô men trục ra T2 ≈ 9550 x P (kW) x i x hiệu suất / tốc độ motor.
- Bước 3: chọn size có mô men cho phép ≥ T2 x hệ số làm việc (0,8 – 1,1 với tải êm; 1,3 – 1,5 với tải va đập).
- Bước 4: kiểm tra đường kính trục vào, đường kính trục ra và chiều trục ra (trục ra thẳng đứng hướng lên).
10) Lưu ý lắp đặt hộp số VW ESS
- Mâm nặng hoặc lệch tâm: dùng ổ chặn, ổ xoay riêng đỡ mâm, hộp chỉ truyền mô men.
- Đổ dầu đúng mức cho tư thế trục ra hướng lên, kiểm tra vòng bi trên.
- Lắp nắp chắn nước, bụi quanh trục ra vì nước dễ đọng ở phớt trên.
- Chân đế bắt trên mặt phẳng, siết bulong đều.
11) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc VW ESS
- Hộp số trục ra hướng lên dùng cho bàn xoay có được không? Rất phù hợp. Trục ra chĩa lên nối thẳng mặt mâm; mâm nặng nên đặt trên ổ xoay riêng để hộp không gánh hết tải dọc trục.
- Ổ bi phía trên trục ra được bôi trơn thế nào? Ổ trên nằm cao hơn mức dầu nên được bôi trơn bằng dầu văng hoặc mỡ. Cần đổ đủ dầu theo tư thế và không để hộp chạy thiếu dầu.
- Nước mưa có vào hộp qua trục ra không? Có thể đọng quanh phớt trên. Lắp ngoài trời nên làm nắp chụp hoặc vòng hắt nước trên trục ra.
- Hộp giảm tốc VW ESS còn có những tên gọi nào? Theo ký hiệu Đài Loan là VW, theo ký hiệu Trung Quốc là ESS hoặc WPO. Cùng một kiểu dáng và cùng size thì kích thước lắp đặt gần như tương đương.
- Chữ M trong tên hộp số Đài Loan nghĩa là gì? Chữ M (Motor) chỉ loại có mặt bích gắn trực tiếp motor, ví dụ UMW, VMW, LMW, HMW. Không có chữ M (UW, VW, LW, HW) là loại 2 trục dương, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích.
- Số 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175 trên hộp số là gì? Là khoảng cách tâm giữa trục vít và bánh vít tính bằng mm. Số càng lớn hộp càng to, trục ra càng lớn và mô men càng cao.
- Hộp số VW có những tỉ số truyền nào? Tỉ số tiêu chuẩn gồm 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Cần tốc độ chậm hơn thì ghép hộp 2 cấp hoặc thêm puly, nhông xích.
- Tính tốc độ trục ra hộp giảm tốc VW thế nào? Lấy tốc độ motor chia tỉ số truyền. Motor 4 cực 1400 vòng/phút qua tỉ số 1/30 cho khoảng 47 vòng/phút; motor 6 cực 920 vòng/phút qua 1/30 cho khoảng 31 vòng/phút.
- Chọn size hộp VW theo công suất motor có đủ không? Chưa đủ. Cùng 1,5kW nhưng tỉ số 1/10 chỉ cần size 80, còn tỉ số 1/60 có thể phải lên size 120 vì mô men trục ra lớn hơn nhiều. Luôn kiểm tra mô men theo bảng lực.
- Hộp giảm tốc trục vít VW có tự hãm không? Chỉ một số tỉ số lớn (1/50, 1/60) có khả năng tự hãm tĩnh một phần và giảm dần khi bánh vít mòn. Tời, nâng hạ, băng tải dốc vẫn phải dùng motor phanh hoặc phanh rời.
- Hộp số VW ESS dùng dầu gì? Thường dùng dầu bánh răng chịu cực áp ISO VG 220 – 320 hoặc dầu tổng hợp PAG cho bộ truyền trục vít. Lượng dầu tùy size và tư thế lắp, đổ tới mắt thăm dầu.
- Vỏ hộp nóng bao nhiêu là bình thường? Vỏ gang 60 – 80°C khi chạy đủ tải là bình thường với hộp trục vít. Trên 90°C, có mùi khét hoặc dầu phun qua nút thở là dấu hiệu quá tải, thiếu dầu hoặc sai dầu.
- Hộp giảm tốc VW dùng với biến tần được không? Được. Khi chạy dưới 25 – 30Hz motor tự làm mát kém, nên giảm tải hoặc thêm quạt cưỡng bức; chạy trên 50Hz hộp sẽ nóng nhanh hơn do tốc độ trục vít tăng.
- Hộp VW nối với motor bằng cách nào? Nối qua khớp nối mềm (motor đặt thẳng hàng), puly dây đai (giảm thêm tốc độ, chống quá tải trượt đai) hoặc nhông xích. Trục vào là trục dương có rãnh then nên cũng gắn được tay quay.