0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc VMW ESM

2.477 reviews

Hộp giảm tốc VMW hay còn gọi là hộp giảm tốc ESM

Tỉ số truyền: 50, 10, 5 15, 20, 30, 40, 60

Size (cỡ) hộp số VMW ESM ESN: 155, 60, 70, 80, 100, 120, 135,175, 200

Tốc độ cốt trục ra: 50, 93, 23, 70, 56, 47, 35, 140 vòng phút

Hộp giảm tốc VMW ESM được ứng dụng nhiều trong ngành sản xuất in ấn bao bì, máy xi mạ, máy cán thép, máy nghiền thức ăn chăn nuôi, gia công, chế biến, luyện kim.

Sau đây là một số kích cỡ thông dụng của hộp giảm tốc VMW còn gọi là hộp giảm tốc ESM hay WPDO

1) Hộp số VMW ESM size 70 Đài Loan

Kích thước kỹ thuật hộp giảm tốc VMW ESM size 70 ở hình 2 góc trên bên phải dưới đây:  

Hộp giảm tốc VMW ESM size 70

  • N  Tổng ngang = 295 mm
  • M Tổng chiều dọc = 156 mm
  • S  Đường kính trục ra = 28 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 60 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 200 mm 
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 120 mm

2) Hộp giảm tốc VMW ESM size 80

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc VMW size 80 ở hình 2 góc trên bên phải dưới đây:  

Hộp số VMW ESM size 80

  • N  Tổng ngang = 320 mm
  • M Tổng chiều dọc = 175 mm
  • S Đường kính trục ra = 32 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 65 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 200 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 140 mm

3) Hộp số VMW ESM size 100 Đài Loan

Kích thước hình học Hộp Giảm Tốc Đài Loan VMW ESM size 100 ở hình 2 góc trên bên phải dưới đây:  

Hộp giảm tốc VMW ESM size 100

  • N  Tổng ngang = 375 mm
  • M Tổng chiều dọc = 224 mm
  • S  Đường kính trục ra = 38 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 75 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 200 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 190 mm

4) Hộp giảm tốc VMW ESM size 120

Kích thước hình học hộp số VMW ESM size 120 ở hình 2 góc trên bên phải như sau:  

Hộp số VMW ESM size 120

  • N  Tổng ngang = 450 mm
  • M Tổng chiều dọc = 266 mm
  • S  Đường kính trục ra = 45 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 85 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 250 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 220 mm

5) Hộp số VMW ESM size 135 giá tốt

Bản vẽ kỹ thuật hộp số VMW size 135 ở hình 2 góc trên bên phải như sau:  

Hộp giảm tốc VMW ESM size 135

  • N  Tổng ngang = 495 mm
  • M Tổng chiều dọc = 306 mm
  • S  Đường kính trục ra = 55 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 95 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 250 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 260 mm

6) Hộp giảm tốc VMW ESM size 155 giá rẻ

Kích thước kỹ thuật hộp số VMW size ở hình 2 góc trên bên phải như sau: 

Hộp số VMW ESM size 135 

  • N  Tổng ngang = 590 mm
  • M Tổng chiều dọc = 350 mm
  • U  Đường kính trục vào = 40 mm
  • S  Đường kính trục ra = 60 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 110 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 300 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 290 mm

7) Hộp số ESM VMW size 175

Thông số kỹ thuật hộp số VMW ESM size 175 ở hình 2 góc trên bên phải như sau:  

Hộp giảm tốc VMW ESM size 175

  • N  Tổng ngang = 640 mm
  • M Tổng chiều dọc = 394 mm
  • U  Đường kính trục vào = 45 mm
  • S  Đường kính trục ra = 65 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 110 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 300 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 320 mm

8) Hộp giảm tốc ESM VMW size 60

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc VMW size 60 ở hình 2 góc trên bên phải dưới đây:  

Hộp số VMW ESM size 60

  • N  Tổng ngang = 260 mm
  • M Tổng chiều dọc = 126 mm
  • S  Đường kính trục ra = 22 mm
  • LS  Độ dài trục ra = 50 mm
  • LC  Đường kính ngoài mặt bích = 160 mm
  • E  Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục = 100 mm

BẢNG LỰC MÔ MEN XOẮN GIẢM TỐC TRỤC VÍT VMW HAY GỌI LÀ HỘP SỐ ESM - WPDO

Bảng mô men xoắn giảm tốc trục vít VMW ESM

Các tên gọi giảm tốc Đài Loan thông dụng

Các kiểu hộp giảm tốc Đài Loan

Các kiểu hộp giảm tốc Đài Loan

Hoặc:

Các kiểu hộp giảm tốc Đài Loan

Các kiểu thông dụng khác thường gặp:

Các kiểu hộp giảm tốc Trung Quốc

/ /