0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming VW 80

5.233 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming VW 80 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra thẳng đứng chĩa lên, trục vào đặc Ø22 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø32 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 0,55 – 1,5 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Liming VW 80 là gì?

VW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục ra thẳng đứng chĩa lên, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 80 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: VW 80 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ VW 80 30 2 R.
  • Tên tương đương: ESS (Chenta).
  • Trục ra: Ø32 mm, đứng, chĩa lên.
  • Trục vào: Ø22 mm, dài 50 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming VW 80

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VW 80

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming VW 80 trục ra 32mm

  • Trục ra: Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x8 mm.
  • Trục vào: Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
  • Dầu 1,3 lít; khối lượng ~19,4 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming VW 80

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
0,55 kW (3/4 HP)80Ø19 mm1/10 – 1/60
0,75 kW (1 HP)80Ø19 mm1/10 – 1/60
1,1 kW (1,5 HP)90Ø24 mm1/10 – 1/40
1,5 kW (2 HP)90Ø24 mm1/10 – 1/30
  • Motor nối trục vào Ø22 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming VW 80 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút4,43 HP~167 Nm191 kgf
1/1593,3 vòng/phút3,21 HP~175 Nm228 kgf
1/2070 vòng/phút2,30 HP~160 Nm267 kgf
1/3046,7 vòng/phút2,15 HP~207 Nm294 kgf
1/4035 vòng/phút1,54 HP~183 Nm347 kgf
1/5028 vòng/phút1,43 HP~212 Nm385 kgf
1/6023,3 vòng/phút1,18 HP~200 Nm400 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming VW 80 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming VW 80 motor 0,75 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~40 Nm4,43
1/1593,3 vòng/phút~60 Nm3,21
1/2070 vòng/phút~76 Nm2,30
1/3046,7 vòng/phút~105 Nm2,15
1/4035 vòng/phút~130 Nm1,54
1/5028 vòng/phút~161 Nm1,43
1/6023,3 vòng/phút~185 Nm1,18

Bảng moment hộp giảm tốc Liming VW 80 motor 1,5 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~80 Nm2,21
1/1593,3 vòng/phút~119 Nm1,60
1/2070 vòng/phút~152 Nm1,15
1/3046,7 vòng/phút~210 Nm1,07
1/4035 vòng/phút~260 Nm0,77 – vượt tải
1/5028 vòng/phút~322 Nm0,71 – vượt tải
1/6023,3 vòng/phút~369 Nm0,59 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming VW 80

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút1,5 kW – ~80 Nm (SF 2,21)Máy khuấy đáy bể tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút1,5 kW – ~119 Nm (SF 1,60)Máy khuấy sơn đáy bồn
1/2070 vòng/phút1,5 kW – ~152 Nm (SF 1,15)Mâm dán nhãn, mâm chiết rót
1/3046,7 vòng/phút1,5 kW – ~210 Nm (SF 1,07)Nồi trộn bột, nồi trộn thức ăn
1/4035 vòng/phút0,75 kW – ~130 Nm (SF 1,54)Nồi trộn bột ẩm, bàn quấn màng
1/5028 vòng/phút0,75 kW – ~161 Nm (SF 1,43)Nồi trộn đất ẩm, bàn xoay hàn
1/6023,3 vòng/phút0,75 kW – ~185 Nm (SF 1,18)Bàn xoay hàn, bàn xoay trưng bày

Cánh khuấy đáy bể rửa rau dùng hộp giảm tốc Liming VW 80

Bài toán: Bể rửa rau củ có cánh khuấy đặt dưới đáy tạo dòng xoáy, cần ~70 vòng/phút, tải đều, chạy 8 giờ/ngày.

Hiệu suất VW 80 tỉ số 1/20: 1,71 ÷ 2,30 ≈ 74%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt dưới máy, trục ra Ø32 mm chĩa lên nối trục cánh khuấy.
  • Motor 1,5 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø22 mm bằng puly – dây đai tỉ số 1:1.
  • Phần quay tựa trên ổ đỡ riêng, hộp chỉ truyền mô-men.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/20: trục ra ~70 vòng/phút.
  • Motor 1,5 kW (2 HP), khung 90, trục Ø24 mm; trục vào hộp Ø22 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/20: 2,30 HP, SF ≈ 1,15.
  • Mô-men trục ra ≈ 10,2 × 20 × 0,74 ≈ 152 Nm.
  • Mô-men cho phép: 16,3 kgf·m ≈ 160 Nm.

Vì sao dùng VW 80 cho máy này:

  • Trục ra chĩa lên nối thẳng trục cánh khuấy, máy thấp gọn.
  • Trục vào đặc Ø22 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Tải đều: SF từ 1 là đủ.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming VW 80

  • Trục ra chĩa lên, nối thẳng mâm xoay, cánh trộn đáy nồi.
  • Trục ra Ø32 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~19,4 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø22 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~212 Nm ở tỉ số 1/50.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming VW 80

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø22 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 1,3 lít.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Lắp ngoài trời: che chắn quanh phớt trục ra phía trên.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming VW 80 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming VW 80

  • Hộp Giảm Tốc Liming VW 80 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,55 kW (3/4 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,75 kW (1 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 1,1 kW (1,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 1,5 kW (2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
  • Liming VW 80 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø32 mm, dài 65 mm, then 10x8 mm.
  • Liming VW 80 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
  • Liming VW 80 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming VW 80 tỉ số 1/30 dùng motor 1,5 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 210 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 2,15 HP, SF ≈ 1,07.
  • Liming VW 80 dùng motor 1,5 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 1,18 HP, thấp hơn 2 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Nối motor vào Liming VW 80 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø22 mm.
  • Trục ra Liming VW 80 hướng nào? Trục ra thẳng đứng chĩa lên, hợp mâm xoay, cánh trộn đặt đáy nồi.
  • Liming VW 80 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming VW 80 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra VW 80 là bao nhiêu? Từ 191 kgf ở tỉ số 1/10 tới 400 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming VW 80 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 1,3 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming VW 80? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming VW 80 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Mới lắp Liming VW 80 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.