0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming HW 60

5.087 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming HW 60 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø15 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø22 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 0,25 – 0,37 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Liming HW 60 là gì?

HW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục vít nằm trên bánh vít, trục ra nằm ngang, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 60 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: HW 60 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ HW 60 30 1/2 R.
  • Tên tương đương: BSS (Chenta).
  • Trục ra: Ø22 mm, nằm ngang, phía dưới trục vào.
  • Trục vào: Ø15 mm, dài 40 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming HW 60

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming HW 60

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming HW 60 trục ra 22mm

  • Trục ra: Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
  • Trục vào: Ø15 mm, dài 40 mm, then 5x5 mm.
  • Dầu 0,5 lít; khối lượng ~8,2 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming HW 60

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
0,25 kW (1/3 HP)71Ø14 mm1/10 – 1/60
0,37 kW (1/2 HP)71Ø14 mm1/10 – 1/60
  • Motor nối trục vào Ø15 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming HW 60 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút2,08 HP~78 Nm104 kgf
1/1593,3 vòng/phút1,55 HP~83 Nm123 kgf
1/2070 vòng/phút1,10 HP~75 Nm146 kgf
1/3046,7 vòng/phút1,05 HP~98 Nm159 kgf
1/4035 vòng/phút0,75 HP~87 Nm189 kgf
1/5028 vòng/phút0,70 HP~100 Nm200 kgf
1/6023,3 vòng/phút0,58 HP~95 Nm200 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming HW 60 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming HW 60 motor 0,25 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~14 Nm6,24
1/1593,3 vòng/phút~19 Nm4,65
1/2070 vòng/phút~25 Nm3,30
1/3046,7 vòng/phút~34 Nm3,15
1/4035 vòng/phút~42 Nm2,25
1/5028 vòng/phút~52 Nm2,10
1/6023,3 vòng/phút~62 Nm1,74

Bảng moment hộp giảm tốc Liming HW 60 motor 0,37 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~20 Nm4,16
1/1593,3 vòng/phút~29 Nm3,10
1/2070 vòng/phút~37 Nm2,20
1/3046,7 vòng/phút~50 Nm2,10
1/4035 vòng/phút~62 Nm1,50
1/5028 vòng/phút~78 Nm1,40
1/6023,3 vòng/phút~91 Nm1,16
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming HW 60

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút0,37 kW – ~20 Nm (SF 4,16)Máy kéo băng chuyền tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút0,37 kW – ~29 Nm (SF 3,10)Băng chuyền đóng gói
1/2070 vòng/phút0,37 kW – ~37 Nm (SF 2,20)Băng tải xích, máy cán bột
1/3046,7 vòng/phút0,37 kW – ~50 Nm (SF 2,10)Băng tải lưới, máy cán tôn
1/4035 vòng/phút0,37 kW – ~62 Nm (SF 1,50)Máy kéo ống, băng cào
1/5028 vòng/phút0,37 kW – ~78 Nm (SF 1,40)Băng tải lò nướng, máy kéo ống
1/6023,3 vòng/phút0,37 kW – ~91 Nm (SF 1,16)Tời kéo ngang, băng chuyền sấy

Băng chuyền con lăn đóng thùng dùng hộp giảm tốc Liming HW 60

Bài toán: Băng chuyền con lăn đẩy thùng vào máy dán băng keo, cần ~46,7 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.

Hiệu suất HW 60 tỉ số 1/30: 0,70 ÷ 1,05 ≈ 67%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt trên khung, trục ra Ø22 mm nằm ngang nối con lăn chủ động.
  • Motor 0,37 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø15 mm bằng puly – dây đai tỉ số 1:1.
  • Trục ra đặt thấp, dễ căn nhông, puly với máy bên dưới.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 0,37 kW (1/2 HP), khung 71, trục Ø14 mm; trục vào hộp Ø15 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 1,05 HP, SF ≈ 2,10.
  • Mô-men trục ra ≈ 2,5 × 30 × 0,67 ≈ 50 Nm.
  • Mô-men cho phép: 10,0 kgf·m ≈ 98 Nm.

Vì sao dùng HW 60 cho máy này:

  • Trục vít nằm trên, trục ra đặt thấp ngang tầm con lăn chủ động.
  • Trục vào đặc Ø15 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming HW 60

  • Trục vít nằm trên: trục ra đặt thấp, chừa chỗ lắp nhông, puly phía dưới.
  • Trục ra Ø22 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~8,2 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø15 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~100 Nm ở tỉ số 1/50.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming HW 60

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø15 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 0,5 lít.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Trục vít nằm trên: giữ đủ mức dầu theo vạch, không chạy quá tải kéo dài.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming HW 60 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming HW 60

  • Hộp Giảm Tốc Liming HW 60 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,25 kW (1/3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,37 kW (1/2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60.
  • Liming HW 60 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø22 mm, dài 50 mm, then 7x7 mm.
  • Liming HW 60 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø15 mm, dài 40 mm, then 5x5 mm.
  • Liming HW 60 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming HW 60 tỉ số 1/30 dùng motor 0,37 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 50 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,05 HP, SF ≈ 2,10.
  • Nối motor vào Liming HW 60 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø15 mm.
  • Liming HW 60 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm trên trục ra. Trục ra nằm ngang, ở phía dưới, dễ nối nhông, puly với máy.
  • Liming HW 60 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming HW 60 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra HW 60 là bao nhiêu? Từ 104 kgf ở tỉ số 1/10 tới 200 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming HW 60 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,5 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming HW 60? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming HW 60 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Mới lắp Liming HW 60 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.
  • Liming HW 60 rỉ dầu ở trục ra phải làm sao? Thay phớt trục ra, kiểm tra dầu không đổ quá vạch.