Hộp Giảm Tốc Liming UMW 175 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục ra thẳng đứng chĩa xuống, gắn motor bằng mặt bích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø65 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, đi với motor 4 cực 5,5 – 11 kW.
1) Hộp Giảm Tốc Liming UMW 175 là gì?
UMW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục ra thẳng đứng chĩa xuống, đầu vào có mặt bích và lỗ trục để gắn thẳng motor. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 175 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.
- Mã đầy đủ: UMW 175 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ UMW 175 30 15 R.
- Tên tương đương: VSM (Chenta).
- Trục ra: Ø65 mm, đứng, chĩa xuống.
- Đầu vào: mặt bích motor, lỗ trục Ø38, Ø42 mm.
- Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.
2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming UMW 175
a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming UMW 175

- Trục ra: Ø65 mm, dài 110 mm, then 18x10 mm.
- Mặt bích motor: Ø300 mm, tâm lỗ 265 mm, gờ định vị 230 mm; Ø350 mm, tâm lỗ 300 mm, gờ định vị 250 mm.
- Lỗ trục vào: Ø38 mm, Ø42 mm.
- Dầu 8,1 lít; khối lượng ~150 kg.
b) Motor lắp được với hộp giảm tốc Liming UMW 175
| Motor 4 cực | Khung motor | Trục motor | Bích dùng | Tỉ số phù hợp |
|---|
| 5,5 kW (7,5 HP) | 132 | Ø38 mm | Ø300 mm | 1/10 – 1/60 |
| 7,5 kW (10 HP) | 132 | Ø38 mm | Ø300 mm | 1/10 – 1/40 |
| 11 kW (15 HP) | 160 | Ø42 mm | Ø350 mm | 1/10 – 1/30 |
- Đặt hàng báo khung motor để hộp đi đúng bích và lỗ trục.
- Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.
c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming UMW 175 theo tỉ số
Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mã lực vào cho phép | Mô-men ra cho phép | Tải treo cho phép |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 42,50 HP | ~1.599 Nm | 1.800 kgf |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 29,60 HP | ~1.619 Nm | 1.800 kgf |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 20,40 HP | ~1.481 Nm | 1.800 kgf |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 17,20 HP | ~1.727 Nm | 1.800 kgf |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 11,90 HP | ~1.560 Nm | 1.800 kgf |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 8,74 HP | ~1.413 Nm | 1.800 kgf |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 7,74 HP | ~1.442 Nm | 1.800 kgf |
- Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
- Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
- Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.
d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming UMW 175 theo công suất motor
Bảng moment hộp giảm tốc Liming UMW 175 motor 5,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~313 Nm | 5,67 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~454 Nm | 3,95 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~596 Nm | 2,72 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~831 Nm | 2,29 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~1.082 Nm | 1,59 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~1.294 Nm | 1,17 |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~1.544 Nm | 1,03 |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming UMW 175 motor 7,5 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~426 Nm | 4,25 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~620 Nm | 2,96 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~813 Nm | 2,04 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~1.133 Nm | 1,72 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~1.475 Nm | 1,19 |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~1.765 Nm | 0,87 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~2.106 Nm | 0,77 – vượt tải |
Bảng moment hộp giảm tốc Liming UMW 175 motor 11 kW 4 cực
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Mô-men đạt được | Hệ số an toàn SF |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | ~625 Nm | 2,83 |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | ~909 Nm | 1,97 |
| 1/20 | 70 vòng/phút | ~1.192 Nm | 1,36 |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | ~1.662 Nm | 1,15 |
| 1/40 | 35 vòng/phút | ~2.164 Nm | 0,79 – vượt tải |
| 1/50 | 28 vòng/phút | ~2.588 Nm | 0,58 – vượt tải |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | ~3.089 Nm | 0,52 – vượt tải |
- SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
- Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
- Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.
3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming UMW 175
| Tỉ số | Tốc độ trục ra | Motor lớn nhất – mô-men | Máy hay dùng |
|---|
| 1/10 | 140 vòng/phút | 11 kW – ~625 Nm (SF 2,83) | Máy khuấy bồn dung dịch loãng |
| 1/15 | 93,3 vòng/phút | 11 kW – ~909 Nm (SF 1,97) | Máy khuấy bồn sơn nước |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 11 kW – ~1.192 Nm (SF 1,36) | Máy khuấy bồn hóa chất |
| 1/30 | 46,7 vòng/phút | 11 kW – ~1.662 Nm (SF 1,15) | Máy khuấy bồn keo, bể xử lý nước |
| 1/40 | 35 vòng/phút | 7,5 kW – ~1.475 Nm (SF 1,19) | Máy khuấy bể bùn, bồn tinh bột |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 5,5 kW – ~1.294 Nm (SF 1,17) | Máy khuấy bồn sệt, bể ủ |
| 1/60 | 23,3 vòng/phút | 5,5 kW – ~1.544 Nm (SF 1,03) | Máy khuấy bể biogas, bồn mật rỉ |
Máy khuấy bể keo tụ nhà máy giấy 12 m³ dùng hộp giảm tốc Liming UMW 175
Bài toán: Máy khuấy bể keo tụ bột giấy 12 m³, cánh mái chèo 2 tầng, cần ~35 vòng/phút, tải đều, chạy 8 giờ/ngày.
Hiệu suất UMW 175 tỉ số 1/40: 8,58 ÷ 11,90 ≈ 72%.
Cách máy vận hành:
- Hộp đặt trên nắp bồn hoặc dầm đỡ, trục ra Ø65 mm chĩa xuống nối trục cánh khuấy.
- Motor 7,5 kW 4 cực gắn thẳng vào mặt bích, không cần khớp nối.
- Trục khuấy dài có gối đỡ phụ để không võng, không đè lên ổ bi hộp.
Tính chọn:
- Tỉ số 1/40: trục ra ~35 vòng/phút.
- Motor 7,5 kW (10 HP), trục Ø38 mm, bích Ø300 mm: lắp vừa UMW 175.
- Mã lực cho phép ở 1/40: 11,90 HP, SF ≈ 1,19.
- Mô-men trục ra ≈ 51,2 × 40 × 0,72 ≈ 1.475 Nm.
- Mô-men cho phép: 159,0 kgf·m ≈ 1.560 Nm.
Vì sao dùng UMW 175 cho máy này:
- Trục ra chĩa xuống nối thẳng trục cánh khuấy, không cần bộ đổi hướng.
- Motor gắn bích trực tiếp, cụm máy gọn, không phải căn khớp nối.
- Tải đều: SF từ 1 là đủ.
4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming UMW 175
- Trục ra chĩa xuống, đặt hộp trên nắp bồn để nối thẳng trục cánh khuấy.
- Trục ra Ø65 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
- Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
- Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
- Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~150 kg, chịu rung tốt.
- Hai cỡ bích Ø300 và Ø350 mm: lắp được motor 5,5 – 11 kW.
- Mô-men ra cho phép tới ~1.727 Nm ở tỉ số 1/30.
5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming UMW 175
- Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
- Bôi mỡ lỗ trục vào trước khi cắm trục motor.
- Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
- Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 8,1 lít.
- Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
- Phớt trục ra nằm dưới mức dầu: kiểm tra rò dầu định kỳ, nhất là bồn thực phẩm.
- Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
- Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.
6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming UMW 175 đúng tải
- Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
- Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
- So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
- Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
- Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
- Báo khung motor 132, 160 khi đặt hàng.
7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming UMW 175
- Hộp Giảm Tốc Liming UMW 175 gắn motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 5,5 kW (7,5 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 7,5 kW (10 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/40; 11 kW (15 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/30.
- Liming UMW 175 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø65 mm, dài 110 mm, then 18x10 mm.
- Liming UMW 175 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
- Liming UMW 175 tỉ số 1/30 dùng motor 11 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 1.662 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 17,20 HP, SF ≈ 1,15.
- Liming UMW 175 dùng motor 11 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 7,74 HP, thấp hơn 15 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
- Liming UMW 175 dùng motor 3,7 kW được không? Không lắp thẳng được. Lỗ trục vào chỉ có Ø38, Ø42 mm, trục motor 3,7 kW là Ø28 mm.
- Mặt bích Liming UMW 175 cỡ nào? Ø300 mm (tâm lỗ 265, gờ 230); Ø350 mm (tâm lỗ 300, gờ 250).
- Trục ra Liming UMW 175 hướng nào? Trục ra thẳng đứng chĩa xuống, hợp máy khuấy đặt trên nắp bồn.
- Liming UMW 175 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
- Liming UMW 175 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
- Tải treo cho phép trên trục ra UMW 175 là bao nhiêu? Từ 1.800 kgf ở tỉ số 1/10 tới 1.800 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
- Liming UMW 175 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 8,1 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
- Bao lâu thay dầu Liming UMW 175? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
- Liming UMW 175 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
- Mới lắp Liming UMW 175 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.