0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Liming LW 70

3.736 reviews

Hộp Giảm Tốc Liming LW 70 là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang, trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, trục vào đặc Ø18 mm, nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích. Hộp do LI-MING Machinery (Đài Loan) sản xuất, thuộc dòng hộp giảm tốc Liming. Trục ra Ø28 mm, tỉ số 1/10 – 1/60, thường kéo bằng motor 4 cực 0,25 – 0,75 kW.

1) Hộp Giảm Tốc Liming LW 70 là gì?

LW là một kiểu lắp trong dòng hộp giảm tốc Đài Loan Liming: trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra nằm ngang, đầu vào là trục đặc. Bánh vít đồng đổi hướng truyền động 90°. Số 70 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít, tính bằng mm.

  • Mã đầy đủ: LW 70 – tỉ số – mã lực – hướng trục, ví dụ LW 70 30 1 R.
  • Tên tương đương: ASS (Chenta).
  • Trục ra: Ø28 mm, nằm ngang, phía trên trục vào.
  • Trục vào: Ø18 mm, dài 40 mm.
  • Tỉ số: 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

Hộp thuộc nhóm hộp giảm tốc trục vít bánh vít trong danh mục hộp giảm tốc Đài Loan.

2) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc Liming LW 70

a) Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 70

Bản vẽ hộp giảm tốc Liming LW 70 trục ra 28mm

  • Trục ra: Ø28 mm, dài 60 mm, then 7x7 mm.
  • Trục vào: Ø18 mm, dài 40 mm, then 5x5 mm.
  • Dầu 0,5 lít; khối lượng ~13,4 kg.

b) Motor kéo hộp giảm tốc Liming LW 70

Motor 4 cựcKhung motorTrục motorTỉ số phù hợp
0,25 kW (1/3 HP)71Ø14 mm1/10 – 1/60
0,37 kW (1/2 HP)71Ø14 mm1/10 – 1/60
0,55 kW (3/4 HP)80Ø19 mm1/10 – 1/60
0,75 kW (1 HP)80Ø19 mm1/10 – 1/50
  • Motor nối trục vào Ø18 mm qua khớp nối mềm, puly – dây đai hoặc nhông xích.
  • Nối puly, nhông thì mã lực tại trục vào vẫn không vượt mức cho phép ở bảng mục 2c.
  • Ngoài các tỉ số trên, motor vượt mã lực cho phép của size này.

c) Bảng mã lực – mô-men hộp giảm tốc Liming LW 70 theo tỉ số

Trục vào 1500 vòng/phút, chạy 8 giờ/ngày, tải đều.

Tỉ sốTốc độ trục raMã lực vào cho phépMô-men ra cho phépTải treo cho phép
1/10140 vòng/phút3,11 HP~117 Nm136 kgf
1/1593,3 vòng/phút2,29 HP~124 Nm161 kgf
1/2070 vòng/phút1,75 HP~123 Nm188 kgf
1/3046,7 vòng/phút1,55 HP~147 Nm208 kgf
1/4035 vòng/phút1,13 HP~137 Nm247 kgf
1/5028 vòng/phút1,03 HP~149 Nm282 kgf
1/6023,3 vòng/phút0,86 HP~143 Nm300 kgf
  • Mô-men ra cho phép quy đổi từ kgf·m sang Nm (×9,81).
  • Tải treo là lực kéo vuông góc tối đa lên đầu trục ra.
  • Tỉ số càng lớn, mã lực vào cho phép càng giảm.

d) Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 70 theo công suất motor

Bảng moment hộp giảm tốc Liming LW 70 motor 0,75 kW 4 cực

Tỉ sốTốc độ trục raMô-men đạt đượcHệ số an toàn SF
1/10140 vòng/phút~41 Nm3,11
1/1593,3 vòng/phút~59 Nm2,29
1/2070 vòng/phút~77 Nm1,75
1/3046,7 vòng/phút~104 Nm1,55
1/4035 vòng/phút~132 Nm1,13
1/5028 vòng/phút~159 Nm1,03
1/6023,3 vòng/phút~182 Nm0,86 – vượt tải
  • SF = mã lực cho phép ÷ mã lực motor; SF dưới 1 là vượt tải.
  • Tải va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: cần SF ≥ 1,25.
  • Tải va đập nặng: cần SF ≥ 1,5.

3) Ứng dụng hộp giảm tốc Liming LW 70

Tỉ sốTốc độ trục raMotor lớn nhất – mô-menMáy hay dùng
1/10140 vòng/phút0,75 kW – ~41 Nm (SF 3,11)Quạt, máy khuấy ngang tốc độ cao
1/1593,3 vòng/phút0,75 kW – ~59 Nm (SF 2,29)Băng tải tốc độ nhanh
1/2070 vòng/phút0,75 kW – ~77 Nm (SF 1,75)Vít tải, gầu tải, băng tải
1/3046,7 vòng/phút0,75 kW – ~104 Nm (SF 1,55)Băng tải nghiêng, thùng quay
1/4035 vòng/phút0,75 kW – ~132 Nm (SF 1,13)Máy trộn ngang, trống trộn
1/5028 vòng/phút0,75 kW – ~159 Nm (SF 1,03)Trống trộn, máy xả cuộn
1/6023,3 vòng/phút0,37 kW – ~90 Nm (SF 1,72)Băng chuyền chạy chậm, trục cuộn

Thùng quay đánh bóng chi tiết dùng hộp giảm tốc Liming LW 70

Bài toán: Thùng quay đánh bóng ốc vít, thùng nằm ngang, cần ~46,7 vòng/phút, tải va đập vừa, chạy 2 ca/ngày.

Hiệu suất LW 70 tỉ số 1/30: 1,05 ÷ 1,55 ≈ 68%.

Cách máy vận hành:

  • Hộp đặt thấp cạnh máy, trục ra Ø28 mm nằm ngang nối trục thùng quay.
  • Motor 0,75 kW 4 cực đặt cạnh hộp, nối trục vào Ø18 mm bằng khớp nối mềm.
  • Trục vít ngâm dầu, máy chạy liên tục cả ca không nóng hộp.

Tính chọn:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~46,7 vòng/phút.
  • Motor 0,75 kW (1 HP), khung 80, trục Ø19 mm; trục vào hộp Ø18 mm.
  • Mã lực cho phép ở 1/30: 1,55 HP, SF ≈ 1,55.
  • Mô-men trục ra ≈ 5,1 × 30 × 0,68 ≈ 104 Nm.
  • Mô-men cho phép: 15,0 kgf·m ≈ 147 Nm.

Vì sao dùng LW 70 cho máy này:

  • Trục ra nằm ngang ngang tầm trục thùng quay; trục vít ngâm dầu, bôi trơn tốt.
  • Trục vào đặc Ø18 mm: dùng được motor có sẵn, nối khớp nối hoặc puly.
  • Va đập vừa, chạy dài giờ: chọn SF từ 1,25.

4) Ưu điểm hộp giảm tốc Liming LW 70

  • Trục vít nằm dưới, ngâm trong dầu: bôi trơn tốt, hợp chạy liên tục.
  • Trục ra Ø28 mm thép S45C, gia công và mài CNC.
  • Bánh vít đồng nhôm ALBC3 trên moay-ơ gang, chịu mòn tốt.
  • Trục vít thép S45C hoặc SCM21, nhiệt luyện, mài răng: chạy êm.
  • Vỏ gang FC20 đúc liền khối, nặng ~13,4 kg, chịu rung tốt.
  • Trục vào đặc Ø18 mm: kéo được bằng khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Mô-men ra cho phép tới ~149 Nm ở tỉ số 1/50.

5) Lắp đặt và vận hành hộp giảm tốc Liming LW 70

  • Đặt hộp đúng tư thế lắp đã đặt hàng, trên nền hoặc khung phẳng, cứng.
  • Căn đồng tâm trục motor với trục vào Ø18 mm; dùng puly thì căng đai vừa phải.
  • Rút chốt trên nắp châm dầu trước khi chạy để hộp thở được.
  • Đổ dầu tới trên nửa mắt thăm, khoảng 0,5 lít.
  • Nhông, khớp nối lắp sát ổ bi, lỗ dung sai H7, không đóng búa.
  • Không đổ dầu quá vạch: trục vít ngâm sâu dễ khuấy dầu, gây nóng.
  • Dầu xuất xưởng ISO VG 150 cực áp; thay lần đầu sau 300 giờ, sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Tời, nâng hạ: phải có phanh, không dựa vào trục vít tự hãm.

6) Cách chọn hộp giảm tốc Liming LW 70 đúng tải

  • Tỉ số = 1400 ÷ tốc độ máy cần.
  • Mô-men máy cần nhân hệ số làm việc 1 – 1,5.
  • So với mô-men ra cho phép ở bảng mục 2c.
  • Kiểm tra SF theo motor ở bảng mục 2d.
  • Lực kéo xích, dây đai dưới tải treo cho phép.
  • Báo hướng trục khi đặt hàng để trục vào, trục ra ra đúng phía.

7) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Liming LW 70

  • Hộp Giảm Tốc Liming LW 70 kéo bằng motor bao nhiêu kW? Motor 4 cực 0,25 kW (1/3 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,37 kW (1/2 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,55 kW (3/4 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/60; 0,75 kW (1 HP) ở tỉ số 1/10 – 1/50.
  • Liming LW 70 trục ra bao nhiêu? Trục ra Ø28 mm, dài 60 mm, then 7x7 mm.
  • Liming LW 70 trục vào bao nhiêu? Trục vào Ø18 mm, dài 40 mm, then 5x5 mm.
  • Liming LW 70 có những tỉ số nào? Có 1/10, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Tốc độ trục ra với motor 4 cực từ ~140 xuống ~23,3 vòng/phút.
  • Liming LW 70 tỉ số 1/30 dùng motor 0,75 kW kéo được bao nhiêu? Khoảng 104 Nm, trục ra ~46,7 vòng/phút. Mã lực cho phép 1,55 HP, SF ≈ 1,55.
  • Liming LW 70 dùng motor 0,75 kW tỉ số 1/60 được không? Không. Mã lực cho phép ở 1/60 là 0,86 HP, thấp hơn 1 HP của motor. Hộp sẽ nóng và mòn bánh vít nhanh.
  • Nối motor vào Liming LW 70 bằng gì? Khớp nối mềm khi motor đặt thẳng hàng. Puly – dây đai hoặc nhông xích khi motor đặt lệch. Trục vào Ø18 mm.
  • Liming LW 70 trục vào nằm ở đâu? Trục vít nằm dưới trục ra, ngâm trong dầu. Trục ra nằm ngang, ở phía trên.
  • Liming LW 70 dùng motor 2 cực được không? Không nên. Tốc độ trục vào nên dưới 2000 vòng/phút. Motor 4 cực là phù hợp.
  • Liming LW 70 có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số 1/50, 1/60 giữ tĩnh được một phần nhưng giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Tải treo cho phép trên trục ra LW 70 là bao nhiêu? Từ 136 kgf ở tỉ số 1/10 tới 300 kgf ở tỉ số 1/60. Lực kéo xích, dây đai phải dưới mức này.
  • Liming LW 70 chứa bao nhiêu dầu? Khoảng 0,5 lít, đổ tới trên nửa mắt thăm dầu.
  • Bao lâu thay dầu Liming LW 70? Lần đầu sau 300 giờ chạy, rửa sạch trong hộp. Sau đó mỗi 2500 giờ.
  • Liming LW 70 nóng quá phải làm sao? Kiểm tra quá tải, thiếu hoặc thừa dầu, dầu sai loại, phớt bó trục, lắp lệch tâm. Sửa đúng nguyên nhân rồi chạy lại.
  • Mới lắp Liming LW 70 cần làm gì trước khi chạy? Rút chốt nắp châm dầu, kiểm dầu trên nửa mắt thăm, quay tay trục thấy nhẹ. Chạy không tải vài phút rồi mới lên tải.